Xoàng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=xoàng&oldid=1947669” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swa̤ːŋ˨˩ | swaːŋ˧˧ | swaːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| swaŋ˧˧ | |||
Tính từ
xoàng
- bình thường, tạm được hoặc không được giỏi Cái đó cũng xoàng thôi
Đồng nghĩa
Dịch
- tiếng Anh: mediocre
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Xoàng Xoàng
-
Từ điển Tiếng Việt "xoàng Xoàng" - Là Gì?
-
'xoàng Xoàng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Xoàng Xoàng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Xoàng - Từ điển Việt
-
Xoàng - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
XOÀNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Một Ví Dụ Xoàng (Bìa Mềm) - SÁCH TAO ĐÀN
-
Một Ví Dụ Xoàng By Nguyễn Bình Phương - Goodreads
-
Joe Fortune
-
Lich Su Garena
-
Juanqini – Ảo Thuật Gia Hạng Xoàng | Trang Web Netflix Chính Thức