Xóc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sawk˧˥ | sa̰wk˩˧ | sawk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sawk˩˩ | sa̰wk˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 捉: choắt, tróc, xốc, trốc, xóc, chộp
- 觸: xúc, sộc, xộc, húc, xốc, hục, xóc
- 促: xúc, thúc, tróc, xóc
- 槊: sóc, giáo, xóc, sáo
- 朔: xộc, sọc, sóc, xóc
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- xốc
Danh từ
xóc
- Tập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi. Mua vài xóc cua.
Tính từ
xóc
- (Đường sá) Gồ ghề, làm cho xe chạy xóc. Đoạn đường lắm ổ gà, rất xóc.
Động từ
xóc
- Lắc cho nẩy lên. Xóc rá gạo.
- (Xe cộ) Bị nẩy lên, do đường gồ ghề. Đoạn đường này xe xóc lắm.
- Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng. Xóc lúa gánh về. Bị chông xóc vào chân.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xóc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Giao thông
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Xộc Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Xộc - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "xộc" - Là Gì?
-
'xộc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Xộc Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Xộc Xộc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Xộc Là Gì
-
Xộc Xệch Nghĩa Là Gì?
-
Xộc Xệch Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CHẠY XỘC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Xộc - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
Xử Lý Khi Trẻ Bị Trớ Xộc Lên Mũi | Vinmec
-
Mải Mốt ,xôn Xao ,xồng Xộc ,xộc Xệch ,sòng Sọc ,vật Vã Tru Tréo ,rũ Rượi
-
Pháp đình “xộc Xệch” - Báo Nhân Dân