XÓM GIỀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

XÓM GIỀNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từxóm giềngneighborshàng xómngười hàng xómláng giềngnước láng giềnglân cậnneighborngườinướcxóm giềngneighborhoodkhu phốkhu vựchàng xómlân cậnkhu vực lân cậnkhu dân cưvùngkhu xómgiềngneighbourshàng xómngười hàng xómláng giềngnước láng giềnglân cậnneighborngườinướcxóm giềngneighborhàng xómngười hàng xómláng giềngnước láng giềnglân cậnneighborngườinướcxóm giềng

Ví dụ về việc sử dụng Xóm giềng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Xóm giềng không có.My neighbor is not.Chúng tôi biết ơn xóm giềng.I am thankful for neighbors.Xóm giềng không có.The neighbor is not.Chúng tôi biết ơn xóm giềng.We are grateful for neighbors.Xóm giềng ở phố.Neighbour in the street.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từxóm giềngChúng tôi biết ơn xóm giềng.I am grateful for neighborhood.Họ sẽ là xóm giềng tốt hơn nhiều người Âu.They will live rather as good neighbours.Chúng tôi biết ơn xóm giềng.I am thankful for the neighbors.Họ sẽ là xóm giềng tốt hơn nhiều người Âu.We will be a much better neighbor than a public marina.Chúng tôi biết ơn xóm giềng.I'm thankful for our neighborhood.Đức Mẹ chia sẻ niềm vui này như thế nào với bạn bè và xóm giềng?What form of joy she would share to her friends and neighbors?Nó ngăn cách anh và xóm giềng.Your fence separates you and your neighbor.Xóm giềng, sở làm, gia đình và ngay cả đi date online cũng trở thành đồng bộ chính trị.Neighborhoods, workplaces, households and even online dating lives have become politically homogenous.”.Nhýng lại rất gần gũi với xóm giềng.Slides very close to neighbor.Xây dựng nguồn hỗ trợ tự nhiên nhưtình bạn, xóm giềng và các nhóm cộng đồng địa phương.Build on natural supports such as friendships, neighbours and local community groups.Em cố gắng hoà đồng với xóm giềng.I'm inclined to agree with your neighbour.Niềm đam mê của bạn dành cho Cha Thiên Thượng và tình yêu dành cho xóm giềng sẽ đánh dấu cuộc sống của bạn theo cách tác động đến những cuộc sống khác.Your passion for your Father and love for your neighbor will then mark your life in a way that will impact other lives.Sao Ngài không làm thân Với bà con xóm giềng?Why not play with your neighbor's daughter?Việc cải đạo không bị luật pháp cấm đoán, nhưng áp lực phải từ bỏ niềm tin Cơ Đốc lại đến từ chính gia đình,bạn bè và xóm giềng.Conversion is not forbidden by law, but pressure to recant the Christian faith will be exerted by family,friends, and neighbors.Tôi muốn bạn quan tâm đến xóm giềng của bạn.I want you to be worried about your neighbor.Songkran là thời điểm truyền thống để bày tỏ sự kính trọng với người cao tuổi, bao gồm các thành viên trong gia đình,bạn bè, xóm giềng và sư sãi.Songkran was traditionally a time to visit and pay respects to elders, including family members,friends and neighbors.Vào lúc mặt trời lặn, hoặc là họ thăm xóm giềng hoặc xóm giềng thăm họ.At sunset, they either visited neighbors or neighbors visited them.Nó củng cố mối quan hệ của chúng ta với xóm giềng.It strengthens our relationship with our neighbors.Những người Ikaria cố gắng duy trì mối liên hệ gần gũi với gia đình và xóm giềng, và người già đóng vai trò quan trọng trong cộng đồng.Ikarians make an effort to stay closely connected to their families and neighbours, and the elderly play significant roles in the community.Đồng thời chia sẻ không gian xanh với xóm giềng.We are eager to share our green space with our neighborhood.Xóm giềng bỗng chốc vỡ òa vì bi kịch tang thương: góa phụ Belle Gunness, người mất nhiều năm để tìm kiếm tình yêu, đã đột tử cùng các con ngay trong biển lửa khủng khiếp.Immediately, neighbors began mourning the tragedy: Belle Gunness, a lonely widow who had spent years fruitlessly looking for love, had died surrounded by her children in a horrendous fire.Thật không thể chấp nhận được nếu tôn kính Đức Chúa Trời khi ở bên các Cơ Đốc nhân khác nhưngkhông tôn kính Ngài khi ở trường học hoặc xóm giềng mình.It is not acceptable for you to revere God when you are with other Christians butnot in your school or neighborhood.Khi cảnh sát đã vào cuộc, người hàng xóm của bạn có thể cảm thấy như bị bao vây và sẽ cố gắng quy kết vấnđề là sự bất đồng giữa xóm giềng mà bạn là người có lỗi trước.Once the police are involved, your neighbor may feel besieged and try to frame the issue as a dispute between neighbors, in which you are primarily at fault for some reason.Ông sẵn sàng trở về nhà với niềm tin và sự trông cậy mới- sẵn sàng đối diện với sự nhạo báng và chê cười đangchờ ông- dù đó là nỗi đau khổ của gia đình quẩn trí của ông hay sự khinh thường của xóm giềng vô tín.He began his journey back home with renewed faith and hope- ready to face whatever might await him-whether it be the anguish of his distraught family or the scorn of unbelieving neighbors.Songkran là thời điểm truyền thống để bày tỏ sự kính trọng với người cao tuổi, bao gồm các thành viên trong gia đình,bạn bè, xóm giềng và sư sãi.Traditionally Songkran is a time for visiting family and paying respect to elders including family members,friends, neighbours and monks.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 50, Thời gian: 0.0238

Xem thêm

hàng xóm láng giềngneighborsneighboursneighbor

Từng chữ dịch

xómdanh từneighbourneighbourhoodneighborsneighborhoodhamletgiềngdanh từneighborsneighborhoodpreceptsneighbourhoodneighbours S

Từ đồng nghĩa của Xóm giềng

lân cận khu phố người hàng xóm láng giềng khu vực nước láng giềng khu vực lân cận khu dân cư neighbour vùng neighbourhood xómxong

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh xóm giềng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Xóm Giềng Là