XÓM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
XÓM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từxóm
neighbour
hàng xómngười hàng xómláng giềngnước láng giềnglân cậnneighborngườinướcxóm giềngneighbourhood
khu phốkhu vựchàng xómlân cậnkhu vực lân cậnkhu dân cưvùngkhu xómgiềngneighbors
hàng xómngười hàng xómláng giềngnước láng giềnglân cậnneighborngườinướcxóm giềngneighborhood
khu phốkhu vựchàng xómlân cậnkhu vực lân cậnkhu dân cưvùngkhu xómgiềnghamlet
thônấplàngxómhaletvở kịch hamletngôi làng nhỏhemletneighbor
hàng xómngười hàng xómláng giềngnước láng giềnglân cậnneighborngườinướcxóm giềngneighbours
hàng xómngười hàng xómláng giềngnước láng giềnglân cậnneighborngườinướcxóm giềnghamlets
thônấplàngxómhaletvở kịch hamletngôi làng nhỏhemletxom
XOMxóm
{-}
Phong cách/chủ đề:
What neighbors?Xóm Nhà Thờ, p.
The Neighboring Church, p.Cả xóm đều nghe.
All of the neighbors hear.Tui biết xóm đó!”!
I know that neighbourhood!Cả xóm cùng thức dậy.
All the neighbors woke up.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từhàng xóm đến hàng xóm nghe thấy hàng xóm giúp đỡ Sử dụng với danh từhàng xómngười hàng xómnhà hàng xómkhu xómxóm giềng Tui biết xóm đó!”.
You know that neighbourhood!".Cả xóm sẽ nghe thấy.
The neighbors will hear you.Khi đi dạo trong xóm.
Walking in the neighbourhood.Lối xóm phản ứng ra sao?
How does the neighbour react?Một ngôi nhà trong xóm.
A house in the neighbourhood.Khẩu của xóm mới và cũ;
A neighbourhood of old and new.Làng xóm luôn luôn nhìn vào.
The neighbors always watching.Còn chữ“ Xá” nghĩa là xóm làng.
The word neighbour means people around.Người dân xóm tôi tin là thế.
The neighbors believed it.Xóm hỏi mình xem phim gì.
My roommate asks me to watch a movie.Nhìn qua xóm nhỏ lặng mờ.
Visit the quiet little neighbour.Xóm và bọn trẻ con đứng xem.
Our neighbors and children are watching.Bị bọn trẻ trong xóm tôi nhìn thấy hết.
I see it in my neighbor's kids.Trong xóm, vẫn như thế cả.
In the neighbourhood, as it were.Mùi thịt nướng chắc bay khắp xóm.
The smell of barbecues cooking around the neighbourhood.Cả xóm không hiểu nổi.
The neighbor just doesn't understand.Mấy bồ biết cáingôi nhà bị bỏ hoang trong xóm mình không?
Do you know that abandoned house in your neighbourhood?Cả xóm đều lại cảm ơn nó.
The neighbors already thanked him.Đó là một thực tế đang diễn ra tại xóm nghèo này….
First came the realization that such things happen in poor neighborhoods….Làng xóm luôn luôn nhìn vào.
The neighbors were always watching.Hàn Quốc: Giết chó hàng xóm rồi mời chủ sang ăn chung.
South Korean cooks the neighbor's dog and invite the neighbor to share the meal.Cả xóm ai cũng sợ nó”.
Everyone in the neighborhood is scared.”.Xóm riềng bạn hữu đều chết mất.
The neighbour and his friend shall perish.Ai ai trong xóm cũng đều yêu quý bố em.
The kids in my neighborhood also loved my Dad.Trẻ con lối xóm tới chơi quanh nhà.
The neighbours' children come and play about the house.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 603, Thời gian: 0.0344 ![]()
xói mòn đấtxóm giềng

Tiếng việt-Tiếng anh
xóm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xóm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
hàng xómneighbourneighbourhoodneighborsneighborhoodneighborngười hàng xómneighbourneighborneighborsneighbourshàng xóm của bạnyour neighbouryour neighborsyour neighboryour neighbourshàng xóm của mìnhhis neighborhis neighborshis neighbourhis neighbourshàng xóm của tôimy neighbourmy neighbormy neighborsmy neighboursin my neighborhoodhàng xóm của họtheir neighborstheir neighbourstheir neighborlà hàng xómare neighborswere neighborsare neighboursnhà hàng xómneighbor's housekhu xómneighborhoodneighborhoodsneighbourhoodneighbourhoodshàng xóm láng giềngneighborsneighboursneighbormột người hàng xómone neighbor STừ đồng nghĩa của Xóm
lân cận khu phố láng giềng khu vực nước láng giềng khu vực lân cận khu dân cư neighbour vùng neighbourhoodTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Xóm Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
-
→ Xóm, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
XÓM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Translation In English - XÓM
-
Xóm Là Gì? Xóm Tiếng Anh Là Gì?
-
Thôn, Xóm, Ấp, Xã, Phường, Huyện, Quận, Tỉnh, Thành Phố Trong ...
-
HÀNG XÓM CỦA EM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Xóm Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Làng Xóm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cách Viết địa Chỉ Thôn, Xóm, Ấp, Xã, Phường, Quận, Huyện Bằng ...
-
Hướng Dẫn Cách Viết địa Chỉ Tiếng Anh Chính Xác Nhất - Yola
-
Cách Viết địa Chỉ Bằng Tiếng Anh đúng Nhất - Step Up English
-
Xóm Tiếng Anh Là Gì Cùng Tìm Hiểu Thôn Xóm Tiếng Anh Là Gì