XPANDER CROSS - Hà Nội - Mitsubishi Long Biên
Có thể bạn quan tâm
MITSUBISHI AN DÂN - Nhà Phân Phối CHÍNH HÃNG Tổng Đại Lý Mitsubishi KV Miền Bắc
Liên hệ Tư Vấn Bán Hàng: 0989.06.2008
[giaban] Giá từ: 699 TriệuQuà tặng trị giá 70 triệu[/giaban] [mota] MITSUBISHI XPANDER CROSS New✍ Tháng đặc biệt cuối cùng trong chương trình tặng 100% thuế trước bạ✍ Khuyến mãi Sốc - Cam Kết Giá Tốt Nhất Miền Bắc🎁 Tặng phụ kiện cao cấp chính hãng ( Dán fim, trải sàn, cam ...)🎁 Tặng ưu đãi quà tặng trị giá 70 triệu🎁 Tặng gói bảo hiểm Vật chất trị giá 10 triệu🎁 Hỗ trợ Ưu đãi giảm trừ tiền mặt trực tiếpThông số cơ bản:*Kích thước:Dài x Rộng x Cao: 4.595 x 1.790 x 1.750 mm.Chiều dài cơ sở: 2.775 mm.Khoảng sáng gầm xe: 225 mm.Bán kính quay vòng: 5.2 mét.*Động cơ và vận hành:Động cơ: 1.5L MIVEC, 4 xi lanh thẳng hàng.Công suất cực đại: 104 mã lực tại 6.000 vòng/phút.Mô men xoắn cực đại: 141 Nm tại 4.000 vòng/phút.*Hộp số: Tự động 4 cấp.Hệ dẫn động: Cầu trước.*Trang bị nổi bật:- Ngoại thất:Đèn chiếu sáng phía trước LED, đèn sương mù, đèn định vị LED, mâm xe hợp kim 17 inch, gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ.- Nội thất:Ghế da, màn hình giải trí cảm ứng 9 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto, hệ thống âm thanh 6 loa, điều hòa tự động, phanh tay điện tử.*An toàn:Hệ thống phanh ABS/EBD/BA, hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi, cảm biến lùi, cam 360 Hệ thống vào cua chủ động AYC duy nhất phân khúc*Một số điểm khác:Số chỗ ngồi: 7 chỗ.Trọng lượng không tải: 1.285 kg.Mức tiêu hao nhiên liệu: 6.2L/100kmMÀU XE XPANDER CROSS 2025
BẢNG GIÁ XE XPADNER CROSS ƯỚC TÍNH TẠI HÀ NỘI
| BẢNG TÍNH CHI PHÍ DỰ KIẾN KV HÀ NỘI – HOTLINE TƯ VẤN 091.107.8198 | |||
| CÁC PHIÊN BẢN XPANDER | XPANDER PREMIUM | XPANDER Cross | |
| Giá tính thuế áp dụng theo Khung nhà nước | 620.000.000 VNĐ | 698.000.000 VNĐ | |
| Thuế trước bạ 12% | 74.400.000 vnđ | 83.760.000 vnđ | |
| 1 | Biển số xe tại TP Hà Nội | 20.000.000 VNĐ | |
| 2 | Phí bảo trì đường bộ 1 năm KH cá nhân | 1.560.000 vnđ | |
| 3 | Phí bảo trì đường bộ KH Công ty | 2.160.000 vnđ | |
| 4 | Lệ phí dán tem đăng kiểm, đường bộ | 100.000 vnđ | |
| 5 | Bảo hiểm TNDS | 950.000 vnđ | |
| 6 | Chi phí dịch vụ đăng ký xe nếu Khách hàng làm dịch vụ lăn bánh trọn gói | Quý khách hàng liên hệ để tư vấn 091.107.8198 - Phụ thuộc khu vực khách hàng đăng ký xe và trả thẳng hay trả góp | |
| Tổng cộng lăn bánh KV Hà Nội đối với KH cá nhân | 97.010.000 vnđ | 106.370.000 vnđ | |
| Tổng cộng lăn bánh KV Hà Nội đối với KH Công ty | 97.610.000 vnđ | 106.970.000 vnđ | |
| Quý khách hàng liên hệ trực tiếp – Báo giá lăn bánh không phụ phí. Ngoài ra chúng tôi dành tặng đến Quý khách nhiều chương trình ưu đãi như hỗ trợ gói vay tài chính 15 triệu. Tư vấn hỗ trợ gói BH thân vỏ trị giá 10 triệu | |||
| BẢNG TÍNH CHI PHÍ DỰ KIẾN TẠI TỈNH LẺ – HOTLINE TƯ VẤN 091.107.8198 | |||
| CÁC PHIÊN BẢN XPANDER | XPANDER PREMIUM | XPANDER Cross | |
| Giá tính thuế áp dụng theo Khung nhà nước | 648.000.000 VNĐ | 698.000.000 VNĐ | |
| Thuế trước bạ 10% | 64.800.000 vnđ | 69.800.000 vnđ | |
| 1 | Biển số xe tại TP Hà Nội | 1.000.000 VNĐ - 2.000.000 VNĐ | |
| 2 | Phí bảo trì đường bộ 1 năm KH cá nhân | 1.560.000 vnđ | |
| 3 | Phí bảo trì đường bộ KH Công ty | 2.160.000 vnđ | |
| 4 | Lệ phí dán tem đăng kiểm, đường bộ | 100.000 vnđ | |
| 5 | Bảo hiểm TNDS | 950.000 vnđ | |
| 6 | Chi phí dịch vụ đăng ký xe nếu Khách hàng làm dịch vụ lăn bánh trọn gói | Quý khách hàng liên hệ để tư vấn 091.107.8198 - Phụ thuộc khu vực khách hàng đăng ký xe và trả thẳng hay trả góp | |
| Tổng cộng lăn bánh KV Hà Nội đối với KH cá nhân | 69.410.000 vnđ | 72.410.000 vnđ | |
| Tổng cộng lăn bánh KV Hà Nội đối với KH Công ty | 70.010.000 vnđ | 73.010.000 vnđ | |
| Quý khách hàng liên hệ trực tiếp – Báo giá lăn bánh không phụ phí. Ngoài ra chúng tôi dành tặng đến Quý khách nhiều chương trình ưu đãi như hỗ trợ gói vay tài chính 15 triệu. Tư vấn hỗ trợ gói BH thân vỏ trị giá 10 triệu | |||
**Phần hông xe: Xpander Cross nổi bật thiết kế của một mẫu xe SUV gầm cao thực thụ với bộ mâm kích thước 17-inch thiết kế 5 chấu kép hiện đại và năng độngCác chi tiết ốp vè và ốp cánh cửa màu đen to bản cùng thanh giá nóc đậm chất thể thao.Thân xe của Xpander Cross sở hữu nhiều chi tiết dập nổi, giúp xe trông chắc khỏe vạm vỡ. **Phần đuôi xe: Vẫn cực kỳ ấn tượng với thiết kế cản sau hài hòa với tổng thể cùng với màu sắc tương phản đầy cá tính, tăng thêm phần cơ bắp và độc đáo, phù hợp với ngoại hình vạm vỡ của Xpander Cross.Đánh giá chung về phần Ngoại thất: Đây là mẫu xe được thay đổi thiết kế, mang đậm chất của mẫu xe SUV thực thụ 2 - THIẾT KẾ NỘI THẤT Nội thất xe Xpander Cross HOÀN TOÀN khác biệt với TẤT CẢ những mẫu xe compact SUV khác trên thị trường bởi nội thất tinh tế, rộng rãi ĐẦY TIỆN ÍCH mà còn SANG TRỌNG và ĐẲNG CẤP hơn với ghế da 2 tông màu sang trọng
Mẫu xe Xpander Cross 2025 phiên bản nâng cấp mới. Nội thất được tinh chỉnh một cách tinh tế như một mẫu xe sang thực thụ. Ghế da với tính năng kháng nhiệt, điều hòa kỹ thuật số, phanh tay điện tử và giữ phanh tự động. **Vô lăng thiết kế như mẫu xe đàn anh Pajero Sport: Thể thao, mạnh mẽ**Màn hình hiển thị đa thông tin với 3 chế độ lựa chọn phù hợp với cá tính của từng khách hàng 3 - KHẢ NĂNG VẬN HÀNH Mitsubishi Xpander Cross 2025 cho khả năng đi địa hình êm ái nhờ hệ thống treo vững chắc với bộ giảm xóc, lò xo, vị trí góc bánh xe được TINH CHỈNH để giảm rung lắc và giúp chiếc xe ổn định hơn. Xpander Cross có khoảng sáng gầm LỚN NHẤT PHÂN KHÚC lên đến 225mmQuý khách hàng hãy ĐĂNG KÝ LÁI THỬ để trải nghiệm thực tế về hệ thống này **Đặc biệt mẫu xe Xpander Cross 2025 được bổ sung thêm hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC**Nguyên lý hoạt động của hệ thống: Khi người lái xe đánh lái gấp hoặc đánh lái trên trên bề mặt đường trơn trượt. Hệ thống sẽ điều khiển tác động lực phanh lên một trong hai bánh xe phía trước, làm cho chiếc xe di chuyển đúng với mong muốn của người lái. Hỗ trợ người lái vào cua đảm bảo an toàn.
4 - TÍNH NĂNG AN TOÀN TRỌN VẸN Xpander Cross mang đến khả năng bảo vệ trọn vẹn với rất nhiều hệ thống bảo vệ an toàn như: -Khung xe RISE -Túi khí đôi -Hệ thống phanh ABS -Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD -Hệ thông cân bằng điện tử ASC -Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA -Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS -Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA- Hệ thống vào cua chủ động AYC -Camera lùi Tất cả sẽ mang đến cho quý vị những chuyến đi an toàn trọn vẹn nhất.
5 - THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ SO SÁNH | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | New XPANDER Cross | XPANDER AT Premium |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4.595 x 1.790 x 1.750 mm | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) | 5.2 m | |
| Khoảng cách hai cầu xe | 2.775 mm | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 225 mm | |
| Số chỗ ngồi | 7 chỗ | |
| Động cơ | 1.5L MIVEC | |
| Dung Tích Xylanh | 1.5 cc | |
| Công suất cực đại (pc/rpm) | 105PS | |
| Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 141Nm | |
| Lốp xe trước/sau | 205/55R17 5 chấu | 205/55R17 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 45 L | |
| Phanh trước/sau | Đĩa thông gió/Tang trống | |
| Hộp số | Số tự động 4 cấp + Chế độ thể thao, vượt dốc | |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson với thanh cân bằng | |
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết với thanh cân bằng | |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | |
| Truyền động | Cầu trước | |
| Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị | Ngoài đô thị 6,3 lít/100 km | Ngoài đô thị 6,2 lít/100 km |
| TRANG THIẾT BỊ Hotline KD 091.107.8198 | New XPANDER Cross | XPANDER AT Premium |
| Đèn pha | T-Shape LED dạng thấu kính | |
| Gương chiếu hậu | Mạ crôm | |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Có | |
| Lưới tản nhiệt | Màu đen xám | |
| Kính cánh cửa sau tối màu giảm nhiệt | Có | Không |
| Hệ thống âm thanh, giải trí | Màn hình cảm ứng 9ink, kết nối Bluetooth, kết nối Android Auto, Apple CarPlay | |
| Số lượng loa | 6 Loa | |
| Bảng Táplo | Chất liệu da mềm | |
| Chất liệu ghế | Da cao cấp kháng nhiệt | |
| Màu nội thất | Màu Đen & Nâu | Màu Đen & Xanh |
| Gạt nước kính trước | Có | |
| Gạt nước kính sau và sưởi kính sau | Có | |
| Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng | Có | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Có | |
| Hệ thống điều hòa nhiệt độ | Chỉnh kỹ thuật số có chế độ Max Cool | |
| Hàng ghế thứ hai gập 60:40 | Có | |
| Hàng ghế thứ ba gập 50:50 | Có | |
| Chìa khóa thông minh khởi động nút bấm | Có | |
| Khoá cử từ xa | Có | |
| Túi khí an toàn | 6 Túi khí + căng đai tự động | |
| Hệ thống phanh ABS, EBD | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ASC) | Có | |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | |
| Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động | Có | |
| Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động | Có | Có |
| Hệ thống biến lùi, camera lùi | Có | |
Từ khóa » Tính Năng Của Xe Xpander Cross
-
Mitsubishi Xpander Cross 2021: Giá Xe, Đánh Giá & Hình Ảnh
-
TÍNH NĂNG AN TOÀN TRÊN XPANDER CROSS
-
Mitsubishi Xpander Cross: Thông Số & Tính Năng - .vn
-
Đánh Giá Sơ Bộ Xe Mitsubishi Xpander Cross 2021
-
Phiên Bản đặc Biệt Mitsubishi Xpander Và Mitsubishi Xpander Cross
-
Những Tính Năng Cao Cấp Trên Mitsubishi Xpander Cross So Với Bản ...
-
Những điểm Nổi Bật Trên Mitsubishi Xpander Cross? - MUAXEGIATOT
-
Thông Số Xe Mitsubishi Xpander Cross - Xeotogiadinh
-
Mitsubishi Xpander Cross Ngoại Hình đậm Chất SUV Khoẻ Khoắn
-
Tính Năng ẩn Trên Xe Xpander Cross - Ô Tô Vinh Quang
-
NEW MITSUBISHI XPANDER CROSS – BẢN LĨNH ĐỊNH PHONG ...
-
Đánh Giá Xe Mitsubishi Xpander Cross - Daily Auto
-
Mitsubishi Xpander CROSS AT
-
Chi Tiết Xe Mitsubishi Xpander Cross 2021, Thông Số Kĩ Thuật Kèm Giá ...





