Xuất Hiện«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
appear, arise, appearance là các bản dịch hàng đầu của "xuất hiện" thành Tiếng Anh.
xuất hiện + Thêm bản dịch Thêm xuất hiệnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
appear
verbKhi nó mới xuất hiện, ai cũng tưởng lại sắp có các siêu nhân xuất hiện.
When they first appeared, everyone thought we were gonna get superheroes.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
arise
verbNếu bạn hút thuốc, bạn hủy hoại mô phổi, và làm xuất hiện ung thư phổi.
If you smoke, you damage your lung tissue, and then lung cancer arises.
GlosbeMT_RnD -
appearance
nounKhi nó mới xuất hiện, ai cũng tưởng lại sắp có các siêu nhân xuất hiện.
When they first appeared, everyone thought we were gonna get superheroes.
GlosbeResearch
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- arose
- develop
- emerge
- emergence
- occur
- offer
- shew
- shewn
- show
- shown
- sprang
- spring
- sprung
- to appear
- to arise
- to show up
- to turn up
- turn up
- walk
- come out
- pop up
- present
- rise
- roll up
- show up
- turn out
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " xuất hiện " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "xuất hiện" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Xuất Hiện Viết Bằng Tiếng Anh
-
XUẤT HIỆN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Xuất Hiện«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
SỰ XUẤT HIỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Appearance | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
XUẤT HIỆN - Translation In English
-
Từ Vựng Và Cấu Trúc Cho Dạng Map Trong IELTS Writing Task 1
-
Tổng Hợp Các Từ Nối Trong Tiếng Anh Giúp Bạn Giao Tiếp Lưu Loát Hơn
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First