Xuất Hiện - Wiktionary Tiếng Việt

xuất hiện
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 出現.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
swət˧˥ hiə̰ʔn˨˩swə̰k˩˧ hiə̰ŋ˨˨swək˧˥ hiəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
swət˩˩ hiən˨˨swət˩˩ hiə̰n˨˨swə̰t˩˧ hiə̰n˨˨

Động từ

xuất hiện

  1. Hiện ra, nhìn thấy được. Xuất hiện một tầng lớp mới trong xã hội. Cậu ta luôn xuất hiện để hỗ trợ những người bạn của mình bất cứ khi nào họ gặp trở ngại.

Dịch

  • Tiếng Anh: appear

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xuất hiện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=xuất_hiện&oldid=2176123”

Từ khóa » Suất Hiện Hay Xuất Hiện