XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sxúc tiến thương mạitrade promotionxúc tiến thương mạithúc đẩy thương mạicommercial promotionxúc tiến thương mạitrade promotionsxúc tiến thương mạithúc đẩy thương mại

Ví dụ về việc sử dụng Xúc tiến thương mại trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trung tâm xúc tiến thương mại Nghệ An.Nghe An trade promotion centre.Sáng 9- 11, tại Chợ Cảnh, UBND thànhphố Uông Bí khai mạc tuần lễ xúc tiến thương mại và khai trương gian hàng đồ cũ.On the morning of November 9, at Cho Canh,the People's Committee of Uong Bi City opened the week of trade promotion and the opening of the second hand stall.Xúc tiến thương mại 10 x 10FT bật lên tán.Commercial promotion 10 x 10FT pop up canopy.Hạ viện Mỹ đã thông qua Quyền xúc tiến thương mại( TPA- Trade Promotion Authority).The US Senate has finally passed the Trade Promotion Authority(TPA).Xúc tiến thương mại trò chơi uống đảm bảo roulette.Promotion trade assurance roulette drinking games.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từquá trình tiến hóa tiến trình phát triển ung thư tiến triển khả năng tiến hành jackpot lũy tiếncông ty tiến hành mức độ tiến sĩ con đường tiến tới tiến trình đàm phán tiến độ thực hiện HơnSử dụng với trạng từtiến lại gần thiết kế tiên tiếntiến sâu thử nghiệm tiên tiếntiến thẳng kiểm tra tiên tiếnvẫn tiếntiến quá gần tiến rất nhanh sử dụng tiên tiếnHơnSử dụng với động từtiến hành nghiên cứu nghiên cứu tiến hành tiến hành kinh doanh tiến hành theo tiến hành kiểm tra tiến hóa thành tiến hành điều tra tiến bộ thông qua tiếp tục cải tiếntiếp tục tiến lên HơnCom để phục vụ hoạt động xúc tiến thương mại, cung cấp dịch vụ trên sàn giao dịch thương mại điện tử.Com to conduct trade promotion activities, provide services on the e-commerce trading platform.Trong thời gian tới, Đại sứ quán Việt Nam tại Nam Phi sẽ tiếptục tổ chức các sự kiện xúc tiến thương mại tương tự tại các thành phố lớn khác của Nam Phi.In the future, Embassy of Vietnam in South Africawill continue to organize similar events of trading promotion in other major cities of South Africa.TP Uông Bí: Khai mạc tuần lễ Xúc tiến thương mại và khai trương gian hàng đồ cũ tại Chợ cảnh 11/ 11/ 2019.Uong Bi City: Opening the week of trade promotion and opening the second hand stall at Canh Market 11/11/2019.Hồ bơi pvc bơi bơm hơi thường được sử dụng trong công viên giải trí, trung tâm giải trí, nhà trẻ, sân nhà, bữa tiệc sinh nhật,hoạt động lễ hội, xúc tiến thương mại.The Inflatable pvc swimming pool is frequently used in Amusement park, leisure center, kindergarten, home yard, birthday party,festival activities, commerce promotion.Hiệu quả xúc tiến thương mại trong nhiều năm cộng với nhu cầu thị trường đối với mặt hàng này đang có xu hướng tăng lên.The effectiveness of trade promotion in many years and the market demand for this item is on the rise.Ngày mai 9/ 11 chính thức bắt đầu Tuần lễ xúc tiến thương mại và khai trương gian hàng đồ cũ tại Chợ Cảnh Uông Bí.Tomorrow 9/11 officially begins the Week of trade promotion and the opening of the second hand stall at Canh Uong Bi Market.Tuần lễ xúc tiến thương mại và khai trương gian hàng đồ cũ tại Chợ Cảnh Uông Bí: hứa hẹn nhiều hoạt động hấp dẫn.Week of trade promotion and opening of second hand stall at Canh Uong Bi Market: promising many exciting activities.Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽsớm tổ chức một sự kiện xúc tiến thương mại tại tỉnh Quảng Ninh phía Bắc với các nhà nhập khẩu Trung Quốc.Nam revealed that the Ministry of Agriculture andRural Development will soon hold a trade promotion event in the northern province of Quang Ninh with Chinese importers.Định giá giá trị từ Cục Xúc tiến Thương mại cho thấy Trung Quốc vẫn là thị trường xuất khẩu chính của Việt Nam.Price valuations from the Trade Promotion Bureau show that China is stillthe main export market for Vietnam.Việc tham gia đóng góp vào định hình chính sách là rấtquan trọng, nhưng tuần lễ cấp cao APEC cũng là cơ hội rất lớn để Việt Nam xúc tiến thương mại, đầu tư”, Chủ tịch VCCI nói.Participation in policy formulation is very important, butthe APEC summit is also a great opportunity for Vietnam to promote trade and investment, said the VCCI leader.Thông qua các hoạt động xúc tiến thương mại như: các buổi tọa đàm về thị trường năng lượng tái tạo, các kênh truyền thông đại chúng và trên mạng internet,….Through the activities of trade promotion such as: seminars on market renewable energy, channels, media and on the internet,….Xây dựng các giải pháp cho từng ngành, từng lĩnh vực về nâng cao chất lượng sản phẩm, xúc tiến thương mại, xây dựng và bảo vệ thương hiệu, tạo lập thị trường ổn định, bền vững.To work out solutions for each branch and domain on product quality improvement, trade promotion, brand establishment and protection, forming stable and sustainable markets.SIPPO là Chương trình xúc tiến thương mại của Cục Kinh tế Liên bang Thụy Sỹ( SECO) dành cho các nước đang phát triển ở bốn châu lục.SIPPO is a Trade Promotion Programme of the Swiss State Secretariat for Economic Affairs(SECO), for developing and transition countries on four continents.Mặc dù còn hơn một năm nữa tới Paralympic 2020 nhưng chúng ta đã chứng kiến rất nhiều những thay đổi tích cực diễn ra trong cách tiếp cận, giáo dục, luật, chính sách,bảo hiểm truyền thông và xúc tiến thương mại.Although we're still one year out from the Tokyo 2020 Paralympics, we are already seeing lots of positive change take place in terms of accessibility, education, law and policy,media coverage and commercial promotion.Con số này cho thấy nhu cầu xúc tiến thương mại, tìm kiếm cơ hội và gia tăng thị trường xuất khẩu của ngành chế biến gỗ vẫn đang tăng cao.This figure shows that the demand for trade promotion, seeking opportunities and increasing the export market of the wood processing industry is still rising.Nó cũng sẽ phát triển thị trường tiêu thụ trong nước cũng như thị trường xuất khẩu,tích cực triển khai xúc tiến thương mại và khai thác hiệu quả các cơ hội của các hiệp định thương mại tự do( FTA).- VNS/ VNA.It would also develop the consumption market in the country as well as the export markets,actively implement trade promotion and effectively tap into the opportunities of free trade agreements(FTAs).- VNS.Điều này cho thấy, nhu cầu xúc tiến thương mại, tìm kiếm cơ hội và phát triển thị trường xuất khẩu của ngành chế biến gỗ ngày càng mạnh mẽ.This figure shows that the demand for trade promotion, seeking opportunities and increasing the export market of the wood processing industry is still rising.Theo các chuyên gia cho biết, ngành cao su cũng cần cải thiện chất lượng và giá trị sản phẩm thông qua việc sử dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất,đồng thời mở rộng thị trường xuất khẩu và thúc đẩy xúc tiến thương mại.The rubber sector also needs to improve the quality and value of its products through the use of advanced technology in production,while expanding export markets and boosting trade promotions, experts said.Năm nay chúng tôi sẽ mở văn phòng xúc tiến thương mại tại thành phố Hồ Chí Minh nhằm thúc đẩy giao dịch thương mại và đầu tư ngày càng sôi động giữa hai nước.This year we will open a Trade Promotion Office in Ho Chi Minh City this year to grow our trade and investment ties further.Trung tâm Xúc tiến thương mại Nghệ An hiện tại có 10 nhn viên chính thức( chưa kể các cộng tác viên) làm việc tại 3 phòng: Phòng HCTH, Phòng nghiệp vụ XTTM và Phòng thông tin, thương mại điện tử( TT& TMĐT).Nghe An Trade Promotion Center has 10 official employees(not including collaborators) working in 3 sections of Administration, Trade Promotion Profession office and Information& E-commerce.Khi Quốc hội Hoa Kỳ thông qua Đạo luật Xúc tiến thương mại( TPA) tháng năm 2015, cuộc tranh luận về lợi ích của nó và sự ảnh hưởng của nó tới nền….When the U.S. Congress passed the Trade Promotion Act(TPA) in June 2015, debate over its benefits and how its passage would affect the U.S. economy lingered.Tham gia các hoạt động xúc tiến thương mại và đầu tư do Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam và các cơ quan khác của Việt Nam tổ chức;Participate in activities for promoting commerce and investment which are organized by the Vietnam Chamber of Commerce and Industry and other Vietnamese authorities;Ngoài ra, VIVsẽ phát huy hơn nữa lợi thế của mình trong lĩnh vực xúc tiến thương mại, hợp tác với các tổ chức truyền thông và công nghiệp trong và ngoài nước, và cải thiện hơn nữa các dịch vụ kết hợp thương mại..In addition,VIV will further exert its advantages in the field of trade promotion, reach cooperation with domestic and foreign media and industry institutions, and further improve trade matching services.Ông đã xuất hiện trong lễ trao giải Oscar xúc tiến thương mại, trong đó anh đóng vai một tù nhân trốn thoát thành công khỏi nhà tù để xem các chương trình truyền hình trực tiếp lễ trao giải Oscar.He has appeared in an Academy Awards promotion commercial, in which he plays a convict who successfully escapes from prison to watch the live telecast of the Oscars.Chính vì thế,việc tổ chức các hoạt động xúc tiến thương mại và đầu tư tại đây có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong nỗ lực thúc đẩy mối quan hệ đối tác thương mại và đầu tư giữa Việt Nam- Hoa Kỳ.Therefore, the organization of trade promotion and investment activities here is very important in the efforts to promote trade and investment partnerships between the United States and Vietnam.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 196, Thời gian: 0.0214

Xem thêm

hoạt động xúc tiến thương mạitrade promotion activities

Từng chữ dịch

xúcdanh từcontactexposuretouchexcavatorxúctính từtactiletiếndanh từtiếnmoveprogresstiếntrạng từforwardtiếnđộng từproceedthươngđộng từthươnghurtthươngdanh từlovetradebrandmạidanh từtradebusinesscommercemallmạitính từcommercial S

Từ đồng nghĩa của Xúc tiến thương mại

thúc đẩy thương mại xúc tiến đầu tưxúc tiếp

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh xúc tiến thương mại English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cục Xúc Tiến Thương Mại Tiếng Anh Là Gì