XỨNG ĐÁNG ĐƯỢC HƯỞNG HẠNH PHÚC Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
XỨNG ĐÁNG ĐƯỢC HƯỞNG HẠNH PHÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch xứng đáng được hưởng hạnh phúc
deserve happiness
xứng đáng được hạnh phúcdeserve to be happy
xứng đáng được hạnh phúcđáng được hưởng hạnh phúc
{-}
Phong cách/chủ đề:
You deserve to be happy, mama!Người phụ nữ như chị xứng đáng được hưởng hạnh phúc.
A woman like you deserves to be happy.Ai cũng xứng đáng được hưởng hạnh phúc".
We are all deserving of happiness.”.Bởi vì, hơn ai hết, cậu xứng đáng được hưởng hạnh phúc.
Because you, as much as anyone, deserve happiness.Họ xứng đáng được hưởng hạnh phúc này.
They have deserved this happiness.Hơn ai hết, cậu xứng đáng được hưởng hạnh phúc.
More than anything, he deserves to be happy.Họ xứng đáng được hưởng hạnh phúc trọn vẹn và….
They themselves deserve every joy and….Cô và anh đều xứng đáng được hưởng hạnh phúc.
You and I both deserve happiness.Cậu xứng đáng được hưởng hạnh phúc như bao người khác.
You deserve happiness as much as anyone.Mỗi đứa trẻ đều xứng đáng được hưởng hạnh phúc đó.
Every child deserves to be this happy.Bà ấy xứng đáng được hưởng hạnh phúc này.".
She deserves all of this happiness.”.Cô cũng là con người, cô cũng xứng đáng được hưởng hạnh phúc.
You're a person too and you deserve to be happy too.Cậu xứng đáng được hưởng hạnh phúc như bao người khác.
You deserve as much happiness as anyone else.Bạn đã làm việc vất vả và bạn xứng đáng được hưởng hạnh phúc.
You worked hard and you have earned the right to be happy.Bạn xứng đáng được hưởng hạnh phúc vì bạn đã quá khổ rồi.
You deserve to be happy because you are alive.Một cái kết đẹp cho hai con người xứng đáng được hưởng hạnh phúc.
A wonderful development for a couple who deserves happiness.Anh xứng đáng được hưởng hạnh phúc từ những việc anh đã làm.".
You deserve to be rewarded for what you have done.”.Một cái kết đẹp cho hai con người xứng đáng được hưởng hạnh phúc.
These are two beautiful souls who deserve to find happiness.Một số người cần phải nhắcnhở bản thân không ngừng rằng họ xứng đáng được hưởng hạnh phúc- tất cả chúng ta xứng đáng, nhưng nếu chúng ta không tin điều đó, chúng ta sẽ liên tục tìm cách trừng phạt chính mình, và chúng ta rồi cũng sẽ trừng phạt người khác theo những cách kín đáo hoặc trắng trợn.
Some people need to remind themselves constantly that they deserve happiness- we all deserve it, but if we don't believe it, we will constantly find ways to punish ourselves, and we will end up punishing others in subtle or blatant ways as well.Anh biết với em đây là một sự thất vọng, Lindsay ạ, nhưng em xứng đáng được hưởng hạnh phúc.
I know this will come as a disappointment, Lindsay, but you're entitled to be happy.Psyche yêu quí" Demeter nói," con thật xứng đáng được hưởng hạnh phúc và rồi con sẽ tìm thấy nó.
Dear Psyche,” said Demeter,“you are worthy of happiness, and you may.Tự nhủ rằng bạn đã làm rất nhiều điều tốt đẹp trong cuộc sống, và bạn xứng đáng được hưởng hạnh phúc.
Tell yourself that you have done a lot of good in your life, and you deserve to be happy.Cậu ấy xứng đáng được hưởng một hạnh phúc.
He deserves to have some happiness.Đôi trái timnày, trải qua bao thử thách, đã tìm được niềm hạnh phúc mà họ xứng đáng được hưởng.
These loving hearts,after the trials they had gone through found in their union the happiness they deserved.Sau tất cả những biến cố San phải trải qua, cô nàng xứng đáng được hưởng một cuộc sống hạnh phúc trọn vẹn.
After everything she had been through, she deserves to have a happy life.Nó có thể không làm bạn hạnh phúc hơn, nhưng chắc chắn nó sẽ mang lại cho bạn sự tự do mà bạn xứng đáng được hưởng.
It may not make you any happier, but it will certainly give you the freedom you deserve.”.Quá khứ nên được xem là cội nguồn của kiến thức, sự khôn ngoan để thúc đẩy con người trở nên tốt hơn,bước tiếp chặng đường đời hạnh phúc mà họ xứng đáng được hưởng.
The past should be a source of wisdom, to push people to become their better selves andcontinue to live the happy life they deserve to have.Hãy tận hưởng ngày hôm nay, bởi bạn thực sự xứng đáng được hạnh phúc.
So today, be your happiest because you really deserve it.Bạn xứng đáng được hạnh phúc ngày hôm nay, vì vậy hãy tận hưởng ngày của bạn một cách trọn vẹn nhất.
You all deserve to be happy today so enjoy your day to the fullest.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0225 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
xứng đáng được hưởng hạnh phúc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xứng đáng được hưởng hạnh phúc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
xứngtính từworthycommensuratexứngđộng từdeservexứngworth itxứngdanh từsymmetryđángtính từworthworthwhilesignificantđángđộng từdeserveđángdanh từmeritđượcđộng từbegetisarewashưởngđộng từenjoyaffecthưởngdanh từbenefitinfluenceimpactTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Em Xứng đáng được Hạnh Phúc
-
Người Con Gái Như Em, Xứng đáng được Hạnh Phúc - Coocxe
-
Em Xứng đáng được Hạnh Phúc
-
Vì Em Xứng đáng được Hạnh Phúc | Báo Dân Trí
-
Cô Gái à, Em Xứng đáng được Hạnh Phúc Mà! - Blog Radio
-
Này Cô Gái, Người Như Em Xứng đáng được Hạnh Phúc! - Báo Hà Tĩnh
-
Em Xứng đáng được Hạnh Phúc - Home | Facebook
-
Trong Chúng Ta Ai Cũng Xứng đáng Có được Hạnh Phúc - Viet Times
-
Tôi Nghĩ Mình Xứng đáng được Hạnh Phúc - VnExpress
-
Ai Cũng Xứng đáng được Hạnh Phúc - Báo Tuyên Quang
-
#happyFIRST - Mỗi Người Sinh Ra đều Xứng đáng Có được Hạnh Phúc
-
Thật Ra Chúng Ta Xứng Đáng Được Hạnh Phúc / 其实我们值得幸福
-
Vì Em Xứng Đáng - Ngô Trường
-
Người Con Gái Như Em, Xứng đáng được Hạnh Phúc |Anhhungdualeo