XỨNG ĐÁNG ĐƯỢC NHIỀU HƠN Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
XỨNG ĐÁNG ĐƯỢC NHIỀU HƠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch xứng đáng được nhiều hơn
deserve more
xứng đáng hơnxứng đáng được nhiều hơnxứng đáng đáng được nhiềudeserve better thandeserve so much more than
{-}
Phong cách/chủ đề:
You deserved better than that.Cậu ấy cảm thấy xứng đáng được nhiều hơn.
Still feel he deserves more.Nina xứng đáng được nhiều hơn thế.
Narnia deserves better than this.Cậu ấy cảm thấy xứng đáng được nhiều hơn.
He felt that he deserved more.Persie xứng đáng được nhiều hơn thế.
Curtis deserves better than that. Mọi người cũng dịch xứngđángnhậnđượcnhiềuhơn
Cô ấy nghĩ người như chúng tôi xứng đáng được nhiều hơn.
She thought people like us deserved more.Hai bạn xứng đáng được nhiều hơn thế này.
You both deserved so much better.Sự kiêu ngạo nói rằng,“ Tôi xứng đáng được nhiều hơn và tốt hơn”.
Pride tells us we deserve more and better.Em xứng đáng được nhiều hơn thế, em ơi.
You deserve better than that, sweetie.Star Trek Beyond xứng đáng được nhiều hơn.
Star Trek deserves better than this.Em xứng đáng được nhiều hơn thế, em ơi.
You deserve so much more than that, sweetheart.Vì anh biết em xứng đáng được nhiều hơn thế.
Because I know I deserve better than this.Cô xứng đáng được nhiều hơn những gì hiện tại anh có thể mang lại.
You deserve more than I can offer right now.Ta nghĩ cháu xứng đáng được nhiều hơn thế.".
I just think you deserve better than this.”.Cô xứng đáng được nhiều hơn những gì hiện tại anh có thể mang lại.
You deserve more than she can give at this time.Bạn biết rằng bạn xứng đáng được nhiều hơn hiện tại.
You KNOW you deserve more than you currently have.Bạn xứng đáng được nhiều hơn thế, con gái à!
You deserve more than that, girl!Bạn cho rằng mình xứng đáng được nhiều hơn thế.
You have believe you deserve better than that.Bởi vì em xứng đáng được nhiều hơn là đám đàn ông không thực sự quan tâm em.".
Because I deserve more that a string of men who don't really care about me.”.Anh ta có thể tự trấn an mình là: Mình xứng đáng được nhiều hơn”.
And the woman might think to herself,‘I deserve more.'.Bóng đá xứng đáng được nhiều hơn thế.
Football deserves much better than this.Đừng tự làm mình đau hơn nữa, em xứng đáng được nhiều hơn như thế.
Please don't harm yourself, you're worth so much more than that.Bóng đá xứng đáng được nhiều hơn thế.
Football deserves better than him.Không phải vì bạn không xứng đáng nhận được nó mà là vì bạn xứng đáng được nhiều hơn thế.
It's not because you don't deserve it, but because you deserve more.".Hai người xứng đáng được nhiều hơn như thế này”.
The two of you deserve better than this.".Không phải vì bạn không xứng đáng nhận được nó mà là vì bạn xứng đáng được nhiều hơn thế.
This doesn't mean that he didn't deserve it, it's just that you deserved it more.Còn quá nhiều người xứng đáng được nhiều hơn những gì họ có.
So many who deserve so much more than they get.Thật đáng tiếc vì chúng tôi đang phải nói về một trận hòa 1-1 trong khi xứng đáng được nhiều hơn thế".
It's a pity because we are talking about 1-1 butmaybe we deserved more tonight.".Ví dụ, nói rằng“ Anh xứng đáng được nhiều hơn” sẽ cho đối phương cơ hội nói rằng bạn là hoàn hảo dành cho anh ta và không có lý do gì để chia tay cả.
For example, saying“You deserve more” gives your partner an opportunity to say that you are perfect for him and that there is no reason to split up.Anh rất muốn gửi chúng nhưng anh biết rằng như thế la' chưa đủNhưng con chữ thật làlạnh lẽo va tẻ nhạtVa em xứng đáng được nhiều hơn thế.
I would send them but I know that it's just not enoughMy words were cold andflatAnd you deserve more than that.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 482, Thời gian: 0.0199 ![]()
![]()
xứng đáng được nhậnxứng đáng được tăng lương

Tiếng việt-Tiếng anh
xứng đáng được nhiều hơn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xứng đáng được nhiều hơn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
xứng đáng nhận được nhiều hơndeserves more thanTừng chữ dịch
xứngtính từworthycommensuratexứngđộng từdeservexứngworth itxứngdanh từsymmetryđángtính từworthworthwhilesignificantđángđộng từdeserveđángdanh từmeritđượcđộng từbegetisarewasnhiềungười xác địnhmanynhiềuđại từmuchTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Em Xứng đáng được Nhiều Hơn Thế
-
16K Views - YouTube
-
“Em Xứng đáng được Nhiều Hơn Thế!” | Báo Dân Trí
-
For My Chaeng - Em Xứng đáng Nhiều Hơn Thế, Nhiều ... - Facebook
-
Lời Bài Hát Người Ta đâu Thương Em - Lyrics Hot
-
XỨNG ĐÁNG NHẬN ĐƯỢC NHIỀU HƠN Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Xin đừng Làm Dư Bị Của Ai Cả, Vì Em Xứng đáng được Yêu Nhiều Hơn ...
-
Vì Em Xứng đáng được Hạnh Phúc - Báo Lao Động Thủ đô
-
Người Con Gái Như Em, Xứng đáng được Hạnh Phúc - Coocxe
-
Em Xứng đáng được Nhiều Hơn Thế - TailieuXANH
-
Tin Tưởng Nơi Sự Xứng Đáng - Church Of Jesus Christ
-
Này Cô Gái, Người Như Em Xứng đáng được Hạnh Phúc! - Báo Hà Tĩnh