XỨNG ĐÁNG ĐƯỢC YÊU THƯƠNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
XỨNG ĐÁNG ĐƯỢC YÊU THƯƠNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch xứng đáng được yêu thương
deserve to be lovedare worthy of loveare worth lovedeserves to be lovedam worthy of love
{-}
Phong cách/chủ đề:
I deserve to be loved..Nguyên tắc thứ hai: Bạn xứng đáng được yêu thương.
Step 2: You deserve to be loved.Cô ấy xứng đáng được yêu thương..
She deserves to love..Vì là phụ nữ, đều xứng đáng được yêu thương!.
Because everyone deserves to be loved!.Chị xứng đáng được yêu thương..
You deserve to be loved..Ngay cả ác quỷ cũng xứng đáng được yêu thương.
But even the devil deserves his due.Tôi xứng đáng được yêu thương trọn vẹn.
I am worthy of loving me completely.Tất cả những chú mèo đều xứng đáng được yêu thương.
All cats deserve to be cared for.Trẻ em xứng đáng được yêu thương.
Kids deserve to be loved.Nguyên tắc thứ hai: Bạn xứng đáng được yêu thương.
Affirmation 2: I am worthy of love.Cô ấy xứng đáng được yêu thương..
She deserves to be loved..Bạn có cảm thấy không xứng đáng được yêu thương?
Do you feel you are not worthy of being loved?Trong khi, họ xứng đáng được yêu thương hơn bao giờ hết.
As a result, they should be loved more than ever.Không quan trọng bạn là ai, bạn xứng đáng được yêu thương.
No matter who you are, you are worthy of love.Rằng bạn xứng đáng được yêu thương.
That you deserved to be loved.Tôi, tự mình cố gắng để tỏa sáng và xứng đáng được yêu thương.
They reminded me that I carry light and deserve to be loved.Béo ú cũng xứng đáng được yêu thương.
Fat people are worthy of love.Họ luôn cho rằng bản thân không xứng đáng được yêu thương.
They usually feel they do not deserve to be loved.Tôi không xứng đáng được yêu thương?
I am not deserving of love?Mọi người đều muốn tình yêu, và mọi người đều xứng đáng được yêu thương.
Everyone wants to be loved, and everyone deserves to be loved.Chúng ta có thực sự xứng đáng được yêu thương?
Do we really believe we are worthy of love?Chúng xứng đáng được yêu thương như những đứa trẻ khác.
They truly deserve to be loved like any other kid..Ngay cả ác quỷ cũng xứng đáng được yêu thương.
Even the vilest of monsters deserve to be loved.Tôi xứng đáng được yêu thương, và tôi cho phép bản thân mình được yêu..
I deserve to be loved and i allow myself to be loved..Họ nghĩ rằng mình không xứng đáng được yêu thương.
They believe they do not deserve to be loved.Đó là những người có một cảm giác mạnh mẽ về tình yêu vàsự thuộc về tin rằng họ xứng đáng được yêu thương và thuộc về.
And that was the people who have a strong sense of love andbelonging believe they're worthy of love and belonging.Em sẽ yêu mình và nghĩ em xứng đáng được yêu thương.
I will learn to love myself, and believe I am worthy of love.Bạn xứng đáng được yêu thương không chỉ bởi những người thân xung quanh bạn mà còn bởi người quan trọng nhất cuộc đời bạn- không ai khác ngoài chính bạn.
You deserve to be loved not only by those around you but by the most important person in your life- you.Chó là loài vật rất xứng đáng được yêu thương và trân trọng.
Dogs are extremely social animals that deserve to be loved and cared for.Tập trung vào những gì bạn thích ở chính mình, và tự nhắc nhở rằng bạn xứng đáng được yêu thương, tôn trọng và chăm sóc.[ 13.
Focus on the things you like about yourself, and remind yourself that you are worthy of love, respect, and care.[19.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 249, Thời gian: 0.0227 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
xứng đáng được yêu thương English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xứng đáng được yêu thương trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
xứngtính từworthycommensuratexứngđộng từdeservexứngworth itxứngdanh từsymmetryđángtính từworthworthwhilesignificantđángđộng từdeserveđángdanh từmeritđượcđộng từbegetisarewasyêudanh từlovedearloveryêutính từbelovedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Em Xứng đáng được Yêu
-
Người Con Gái Như Em, Xứng đáng được Hạnh Phúc - Coocxe
-
Tâm Sự Cùng Bạn - Em Xứng đáng được Yêu Thương Và Che Chở Như ...
-
Vì Em Xứng đáng được Hạnh Phúc | Báo Dân Trí
-
Này Cô Gái, Người Như Em Xứng đáng được Hạnh Phúc! - Báo Hà Tĩnh
-
Vì Em Xứng đáng Với Những điều Tốt đẹp Nhất! - Emdep
-
Em Xứng Đáng Bình Yên - Xuân Đức - NhacCuaTui
-
Cô Gái à, Em Xứng đáng được Hạnh Phúc Mà! - Blog Radio
-
Em Xứng đáng Bình Yên | Xuân đức | Official Music Video - YouTube
-
Em Xứng đáng được Hạnh Phúc
-
Status Yêu Thương Dành Người ấy Không Yêu Em, Em Vẫn Hạnh ...
-
“Vì Em Xứng đáng”: Lan Toả Tình Yêu Thương Tới Cộng đồng Trẻ Tự Kỷ
-
Đứa Trẻ Nào Cũng Xứng Đáng Được Yêu Thương | UEHenter
-
Blosshine Project: Trẻ Em Xứng đáng được Yêu Thương Và Giáo Dục ...