Xương Hàm Dưới – Wikipedia Tiếng Việt

Xương hàm dưới
Hộp sọ nhìn từ đằng trước với xương hàm dưới là vùng tím ở phía dưới.
Latin mandibula
Gray's subject #44 172
Precursor 1st branchial arch[1]
MeSH Mandible

Xương hàm dưới (tên Latin mandibula) là xương thấp nhất, lớn nhất, khỏe nhất ở mặt. Xương hàm dưới có thể cử động được, và là xương duy nhất của hộp sọ có thể cử động được.[2] Xương tạo thành hàm dưới và làm chỗ giữ các chân răng. Trên đường giữa ở mặt trước của xương hàm dưới có một rãnh mờ, là di tích của khớp xương hàm dưới, nơi mà hai xương trái và phải khớp nhau trong thời kỳ tạo xương hàm dưới. Giống như các symphyses trong cơ thể, tại rãnh giữa này hình thành sụn xơ và gắn với nhau trong thời thơ ấu.[3]

Cấu trúc

[sửa | sửa mã nguồn]
Mặt ngoài xương hàm dưới
Mặt trong xương hàm dưới

Xương hàm dưới bao gồm các phần sau:

  • Phần ngang có hình dạng uốn cong, là thân.
  • Hai phần thẳng đứng, là cành hay ngành xương hàm dưới, nối với phần thân của xương bằng một góc vuông. Góc hợp bởi thân và cành xương hàm dưới có tên là góc hàm.
  • Các mỏm huyệt răng làm chỗ cố định cho răng tại phần trên của thân xương hàm dưới.
  • Hai mỏm lồi cầu xương hàm dưới là phần đi lên trên và ra sau của cành xương hàm dưới đến ăn khớp với xương thái dương tại khớp thái dương hàm dưới.
  • Hai mỏm vẹt xương hàm dưới là phần đi lên và ra trước của cành xương hàm dưới làm chỗ bám cho các cơ thái dương.

Xương hàm dưới khớp với hai xương thái dương tại khớp thái dương hàm dưới.

Lỗ hàm dưới

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Lỗ hàm dưới bao gồm 2 lỗ, nằm ở mặt sau của xương hàm dưới, phía trên góc hàm và nằm giữa ngành hàm.
  • Lỗ cằm, bao gồm hai lỗ, nằm ở bên ngoài lồi cằm trên thân xương hàm dưới, và thường nằm trong chân răng tiền cối thứ nhất và thứ hai. Trong quá trình phát triển xương hàm dưới ở trẻ em, hướng của lỗ cằm thay đổi từ mặt trước sang mặt sau trên. Lỗ cằm là nơi thần kinh cằm và các mạch máu đi vào kênh xương hàm dưới.[3]

Thần kinh

[sửa | sửa mã nguồn]

Thần kinh huyệt răng dưới, nhánh đi tới xương hàm dưới của thần kinh tam thoa (V), đi vào lỗ hàm dưới và chạy ra trước trong kênh xương hàm dưới, nhận cảm giác từ răng. Tại lỗ hàm, thần kinh chi làm hai nhánh tận: nhánh xuyên và nhánh cằm. Nhánh xuyên chạy ra phía trước trong xương hàm dưới và cảm giác cho vùng răng trước. Thần kinh hàm đi ra khỏi lỗ hàm và cảm giác cho môi dưới.

Trong một số trường hợp hiếm, thần kinh huyệt răng dưới có thể tách đôi, đi cùng với sự hiện diện của lỗ hàm dưới thứ hai nằm về phía trong, và thể hiện trên phim XQuang là một ống hàm dưới đôi.[3]

Phát triển

[sửa | sửa mã nguồn]

Quá trình cốt hóa xương hàm dưới diễn ra khi chất xương được bồi đắp trong màng sợi bao phủ bên ngoài sụn Meckel. Những sụn này tạo thành phần sụn của cung xương hàm phải và trái.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ hednk-023—Các hình ảnh phôi thai tại Đại học Bắc Carolina
  2. ^ Gray's Anatomy - The Anatomical Basis of Clinical Practice, 40th Edition, page: 530
  3. ^ a b c Illustrated Anatomy of the Head and Neck, Fehrenbach and Herring, Elsevier, 2012, page 59

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Xương hàm dưới.
  • Diagram at uni-mainz.de Lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2009 tại Wayback Machine
  • x
  • t
  • s
Các hệ cơ quan trong cơ thể người
Vận động
Bộ xương
Khối xương sọXương trán, xương sàng, xương bướm, xương chẩm, xương đỉnh, xương thái dương
Khối xương mặtxương lá mía, xương hàm dưới, xương lệ, xương mũi, xương xoăn mũi dưới, xương gò má, xương hàm trên, xương khẩu cái
Xương thân mìnhCột sống, sụn sườn, xương ức, xương sườn, xương sống
Xương chi trênXương đòn, xương vai, xương cánh tay, xương cẳng tay, xương quay, xương trụ, xương cổ tay, khớp vai
Xương chi dướiXương chậu, xương đùi, xương bánh chè, xương chày, xương mác, xương bàn chân, khớp hông
Hệ cơ
Cơ xương, cơ trơn, cơ tim
Cơ đầu mặt cổCơ vùng đầu, cơ vùng cổ
Cơ thân mìnhCơ thành ngực, cơ thành bụng, cơ hoành
Cơ tứ chiCơ chi trên, cơ chi dưới
Tuần hoàn
TimTâm thất, tâm nhĩ, nội tâm mạc, ngoại tâm mạc, van tim
Mạch máu
Động mạchĐộng mạch chủ, động mạch đầu mặt cổ
Tĩnh mạch 
Mao mạch 
MáuHuyết tương, hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
Vòng tuần hoànVòng tuần hoàn lớn, vòng tuần hoàn nhỏ
Miễn dịch
Bạch cầuBạch cầu ưa kiềm, bạch cầu trung tính, bạch cầu ưa a-xit, bạch cầu mô-nô, bạch cầu lim-phô (tế bào B, tế bào T)
Cơ chếThực bào, tiết kháng thể, phá hủy tế bào nhiễm
Bạch huyết
Phân hệphân hệ lớn, phân hệ nhỏ
Đường dẫn bạch huyếtống bạch huyết, mạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết, hạch bạch huyết
Bạch huyết
Hô hấp
Đường dẫn khíMũi, thanh quản, khí quản, phế quản
PhổiHai lá phổi, phế nang
Hô hấpSự thở, sự trao đổi khí
Tiêu hóa
Ống tiêu hóaMiệng, răng, hầu, lưỡi, thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, ruột già, ruột thừa, hậu môn
Tuyến tiêu hóaTuyến nước bọt, tuyến mật, tuyến ruột, tuyến tụy, gan
Bài tiết
Hệ tiết niệuThận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo
Hệ bài tiết mồ hôiDa, tuyến mồ hôi
Hệ bài tiết Carbon dioxide (CO2)Mũi, đường dẫn khí, phổi
Vỏ bọc
DaLớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da
Cấu trúc đi kèmLông - tóc, móng, chỉ tay và vân tay
Thần kinh
Thần kinh trung ươngNão (trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não), tủy sống
Thần kinh ngoại biênDây thần kinh (dây thần kinh não, dây thần kinh tủy), hạch thần kinh
Phân loạiHệ thần kinh vận động, hệ thần kinh sinh dưỡng (phân hệ giao cảm và phân hệ đối giao cảm)
Giác quan
Mắt  • thị giác (màng cứng, màng mạch, màng lưới)
Tai  • thính giác (tai ngoài, tai giữa, tai trong)
Mũi  • khứu giác (lông niêm mạc)
Lưỡi  • vị giác (gai vị giác)
Da  • xúc giác (thụ quan)
Nội tiết
Nội tiết nãoVùng dưới đồi, tuyến tùng, tuyến yên
Nội tiết ngựcTuyến giáp, tuyến cận giáp, tuyến ức
Nội tiết bụngTuyến thượng thận, tuyến tụy, tuyến sinh dục (tinh hoàn (ở nam), buồng trứng (ở nữ))
Sinh dục
Cơ quan sinh dục namTinh hoàn, tinh trùng, mào tinh, ống dẫn tinh, túi tinh, dương vật, tuyến tiền liệt, tuyến hành, bìu
Cơ quan sinh dục nữBuồng trứng, vòi trứng, ống dẫn trứng, tử cung, âm đạo, âm vật, cửa mình
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Pháp
  • BnF data
  • Israel
Khác
  • Yale LUX

Từ khóa » Sụn Xương Hàm