Xương Rồng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:xương rồng

Tiếng Việt

[sửa]
xương rồng

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sɨəŋ˧˧ zə̤wŋ˨˩sɨəŋ˧˥ ʐəwŋ˧˧sɨəŋ˧˧ ɹəwŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
sɨəŋ˧˥ ɹəwŋ˧˧sɨəŋ˧˥˧ ɹəwŋ˧˧

Danh từ

xương rồng

  1. Cây cùng họ với thầu dầu, thân mềm ba cạnh, có chứa mủ trắng, lá thoái hoá thành gai, trồng làm hàng rào.
  2. Cây cảnh mọng nước, có gai nhỏ và nhọn như đinh ghim.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xương rồng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=xương_rồng&oldid=1947848” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục xương rồng 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Gai Xương Rồng Wiki