Ý Nghĩa Của Ancient Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
- oldBe careful - that clock is very old.
- formerHe's a former coworker of mine.
- ancientWe need to protect ancient monuments.
- archaic"Thee" is an archaic word for "you".
- The ancient people of this area worshipped a huge bronze idol in the shape of an elephant.
- In ancient Rome, captured generals were paraded through the streets in chairs.
- As a consequence of expansionism by some European countries, many ancient cultures have suffered.
- Mr Graham was amazed to find 46 ancient gold coins inside the pot.
- The ancient skull of Peking Man has been pieced together from fragments.
- all day, week, year, etc. long
- all-night
- ancient forest
- be going strong idiom
- changeless
- immemorially
- incorruptibility
- incorruptible
- incorruptibly
- languish
- never-ending
- nondurable
- nondurable goods
- of old idiom
- old
- timeless
- timelessly
- timelessness
- unslaked
- until doomsday
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
Old or old-fashioned Ancient history: before 500 AD (Định nghĩa của ancient từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)ancient | Từ điển Anh Mỹ
ancientadjective us /ˈeɪn·ʃənt/ Add to word list Add to word list of or from a very long time ago: Archaeologists study the remains of ancient civilizations. infml Something that is ancient is very old: This computer is ancient – I’ve got to get a new one. (Định nghĩa của ancient từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)Các ví dụ của ancient
ancient No looking back to the ancients for authority and reassurance here. Từ Cambridge English Corpus The ancients customarily drank wine cut with water, and this water was often warm. Từ Cambridge English Corpus The ancients already located the interpretation of geometrical diagrams in the imagination because it brings diagrammatic images before reason. Từ Cambridge English Corpus Since the ancients thus disguised this knowledge, those who would learn it must understand their maxims. Từ Cambridge English Corpus The book deals almost exclusively with the sciences of the ancients, and, unlike the works mentioned above, includes astrology. Từ Cambridge English Corpus Imitating the ancients, after all, could be a risky proposition. Từ Cambridge English Corpus The ancients often worshipped it, and modern societies are assiduous in their search for more plentiful supplies. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 The number "seven" among the ancients was considered a magic number. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 We cling tenaciously to life, and like all ancients deceive ourselves into thinking we still have some great importance. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 I learned a lot about the philosophy of the ancients towards sport and education. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 There was no copyright known in the law of the ancients. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 First, the preservation of ancients rights must be close to the heart of all of we parliamentarians. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 I did not, however, rise to make that point, but to make the perhaps trivial observation that we live in times quite unknown to the ancients. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 The arguments by which he backed them up were equally worthless as his opinions, worthless in point of law and worthless with reference to the citation of the ancients. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 I know not of a single comedy of either the ancients or the moderns where there is so much wit. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Xem tất cả các ví dụ của ancient Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép. Phát âm của ancient là gì?Bản dịch của ancient
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể) 古代的, 古老的, 年代久遠的… Xem thêm trong tiếng Trung Quốc (Giản thể) 古代的, 古老的, 年代久远的… Xem thêm trong tiếng Tây Ban Nha antiguo, antiguo/gua [masculine-feminine]… Xem thêm trong tiếng Bồ Đào Nha antigo, antigo/-ga [masculine-feminine], da Antiguidade… Xem thêm trong tiếng Việt cổ đại, cổ… Xem thêm in Marathi trong tiếng Nhật trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trong tiếng Pháp trong tiếng Catalan in Dutch in Tamil in Hindi in Gujarati trong tiếng Đan Mạch in Swedish trong tiếng Malay trong tiếng Đức trong tiếng Na Uy in Urdu in Ukrainian in Telugu in Bengali trong tiếng Séc trong tiếng Indonesia trong tiếng Thái trong tiếng Ba Lan trong tiếng Hàn Quốc trong tiếng Ý अतिशय जुने, प्राचीन, युरोपियन इतिहासाचे वर्णन ज्ञात संस्कृतींपासून रोमन साम्राज्याच्या ऱ्हासापर्यंतचा कालखंड… Xem thêm 古代の, 大昔の, 古代(こだい)の… Xem thêm eskiden olan, çok önceleri olan, eskiden beri… Xem thêm ancien/-ienne, ancien, antique… Xem thêm antic… Xem thêm oud… Xem thêm இருந்த அல்லது நீண்ட காலத்திற்கு முன்பு, மிக நீண்ட காலம் நீடித்திருந்தது, ஐரோப்பிய வரலாற்றில் ஆரம்பகால அறியப்பட்ட சமூகங்கள் முதல் ரோமானியப் பேரரசின் இறுதி வரை காலத்தைக் குறிக்கப் பயன்படுகிறது… Xem thêm प्राचीन, पुरातन, (यूरोपियन इतिहास में) प्राचीन… Xem thêm પ્રાચીન, પુરાતન, પુરાતન કાળ સંબંધિત… Xem thêm fortids-, oldtids-, ældgammel… Xem thêm forntida, gammal… Xem thêm purba, lama… Xem thêm alt, uralt… Xem thêm antikk, gammel, eldgammel… Xem thêm قدیم, قدیم (یوروپی تاریخ کے ابتدائی دور کے معلوم سماجوں سے لے کر رومن سلطنت کے اواخر کے سیاق میں)… Xem thêm античний, стародавній, старовинний… Xem thêm పురాతన, ప్రాచీన, యూరోపియన్ చరిత్రలో పురాతన సమాజాల నుండి రోమన్ సామ్రాజ్యం చివరి వరకు ఉన్న కాలాన్ని సూచించడానికి ఉపయోగిస్తారు… Xem thêm প্রাচীন, ইউরোপীয় ইতিহাসে প্রাচীনতম মানবসভ্যতা থেকে রোমান সাম্রাজ্যের অন্তিমকাল… Xem thêm starověký, pradávný, starý… Xem thêm kuno, tua sekali… Xem thêm โบราณกาล, เก่า… Xem thêm starożytny, wiekowy, starodawny… Xem thêm 고대의… Xem thêm antico, vecchio… Xem thêm Cần một máy dịch?Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!
Công cụ dịchTìm kiếm
anchorwoman anchovies anchovy ancien régime ancient ancient forest ancient history ancient monument ancient wisdom Cambridge Dictionary +PlusTìm hiểu thêm với +Plus
Tạo các danh sách từ và câu trắc nghiệm miễn phí
Đăng ký hoặc Đăng nhậpThêm nghĩa của ancient
- ancient forest
- ancient wisdom
- ancient history
- ancient monument
- scheduled ancient monument
Từ của Ngày
well intentioned
UK /ˌwel ɪnˈten.ʃənd/ US /ˌwel ɪnˈten.ʃənd/wanting to have good effects, but sometimes having bad effects that were not expected
Về việc nàyTrang nhật ký cá nhân
I need to ask you a favour: signalling what we are going to say
January 21, 2026 Đọc thêm nữaTừ mới
analogue bag January 19, 2026 Thêm những từ mới vừa được thêm vào list Đến đầu AI Assistant Nội dung Tiếng AnhTiếng MỹVí dụBản dịch
AI Assistant {{#displayLoginPopup}} Cambridge Dictionary +Plus
Tìm hiểu thêm với +Plus
Đăng ký miễn phí và nhận quyền truy cập vào nội dung độc quyền: Miễn phí các danh sách từ và bài trắc nghiệm từ Cambridge Các công cụ để tạo các danh sách từ và bài trắc nghiệm của riêng bạn Các danh sách từ được chia sẻ bởi cộng đồng các người yêu thích từ điển của chúng tôi Đăng ký bây giờ hoặc Đăng nhập Cambridge Dictionary +PlusTìm hiểu thêm với +Plus
Tạo các danh sách từ và câu trắc nghiệm miễn phí Đăng ký bây giờ hoặc Đăng nhập {{/displayLoginPopup}} {{#displayClassicSurvey}} {{/displayClassicSurvey}}- Cambridge Dictionary +Plus
- Hồ sơ của tôi
- Trợ giúp cho +Plus
- Đăng xuất
- Cambridge Dictionary +Plus
- Hồ sơ của tôi
- Trợ giúp cho +Plus
- Đăng xuất
- Gần đây và được khuyến nghị {{#preferredDictionaries}} {{name}} {{/preferredDictionaries}}
- Các định nghĩa Các giải nghĩa rõ ràng về tiếng Anh viết và nói tự nhiên Tiếng Anh Từ điển Người học Tiếng Anh Anh Essential Tiếng Anh Mỹ Essential
- Ngữ pháp và từ điển từ đồng nghĩa Các giải thích về cách dùng của tiếng Anh viết và nói tự nhiên Ngữ pháp Từ điển từ đồng nghĩa
- Pronunciation British and American pronunciations with audio English Pronunciation
- Bản dịch Bấm vào mũi tên để thay đổi hướng dịch Từ điển Song ngữ
- Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Chinese (Simplified)–English
- Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Chinese (Traditional)–English
- Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Đan Mạch–Tiếng Anh
- Anh–Hà Lan Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Pháp Tiếng Pháp–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Đức Tiếng Đức–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Indonesia Tiếng Indonesia–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Ý Tiếng Ý–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Nhật Tiếng Nhật–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Na Uy–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Ba Lan Tiếng Ba Lan–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha–Tiếng Anh
- English–Swedish Swedish–English
- Dictionary +Plus Các danh sách từ
- Tiếng Anh Adjective
- Tiếng Mỹ Adjective
- Ví dụ
- Translations
- Ngữ pháp
- Tất cả các bản dịch
To add ancient to a word list please sign up or log in.
Đăng ký hoặc Đăng nhập Các danh sách từ của tôiThêm ancient vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.
{{#verifyErrors}}{{message}}
{{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}}{{message}}
{{/message}} {{^message}}Có lỗi xảy ra.
{{/message}} {{/verifyErrors}} {{name}} Thêm Đi đến các danh sách từ của bạn {{#verifyErrors}}{{message}}
{{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}}{{message}}
{{/message}} {{^message}}Có lỗi xảy ra.
{{/message}} {{/verifyErrors}} Hãy cho chúng tôi biết về câu ví dụ này: Từ trong câu ví dụ không tương thích với mục từ. Câu văn chứa nội dung nhạy cảm. Hủy bỏ Nộp bài Thanks! Your feedback will be reviewed. {{#verifyErrors}}{{message}}
{{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}}{{message}}
{{/message}} {{^message}}Có vấn đề xảy ra khi gửi báo cáo của bạn.
{{/message}} {{/verifyErrors}} Từ trong câu ví dụ không tương thích với mục từ. Câu văn chứa nội dung nhạy cảm. Hủy bỏ Nộp bài Thanks! Your feedback will be reviewed. {{#verifyErrors}}{{message}}
{{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}}{{message}}
{{/message}} {{^message}}Có vấn đề xảy ra khi gửi báo cáo của bạn.
{{/message}} {{/verifyErrors}}Từ khóa » Người Cổ đại Tiếng Anh Là Gì
-
Người Cổ đại - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Cổ đại Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
CỔ ĐẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
THỜI CỔ ĐẠI ĐƯỢC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cổ đại Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Người Cổ Xưa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiếng Anh Cổ - Wikipedia
-
Phát Hiện "Người Rồng" - Loài Người Cổ đại Hoàn Toàn Mới
-
HY LẠP CỔ ĐẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ancient Là Gì - .vn
-
'Đừng Nên Phí Thời Gian Học Ngoại Ngữ' - BBC News Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cổ đại' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Nguồn Gốc Tên Các Tháng Trong Tiếng Anh - VnExpress