Ý Nghĩa Của Awareness Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
awareness
Các từ thường được sử dụng cùng với awareness.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
acute awarenessThis is the stress caused by an acute awareness of the potential damage to a patient resulting from errors in treatment. Từ Cambridge English Corpus awareness campaignAs part of the suggested awareness campaign, we should also look at the possibility of funding the promotion of seafaring at secondary-school level. Từ Europarl Parallel Corpus - English conscious awarenessViewers were then able to use this relational information to guide further search behavior even in the absence of conscious awareness of the information. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với awarenessTừ khóa » Cách Dùng Awareness
-
Awareness đi Với Giới Từ Gì? Awareness Là Gì?
-
Cách Dùng Tính Từ "aware" Tiếng Anh - IELTSDANANG.VN
-
Aware Of Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Aware Of Trong Câu Tiếng Anh
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Awareness" | HiNative
-
Awareness đi Với Giới Từ Gì? Awareness Là Gì? - Cà Phê Du Học
-
Cấu Trúc Be Aware Of Trong Tiếng Anh | 4Life English Center
-
Aware đi Với Giới Từ Gì? Cấu Trúc, Cách Dùng Aware Trong Tiếng ...
-
Awareness Là Gì? Những Thông Tin Bạn Cần Biết Về Awareness
-
Aware đi Với Giới Từ Gì? Tổng Hợp Cấu Trúc, Cách Dùng Và Bài Tập
-
AWARENESS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Awareness - Từ điển Số
-
Phần 22: Giới Thiệu Về Tính Năng Fill Content Aware
-
7 Chiến Thuật Giúp Gia Tăng Brand Awareness Một Cách Hiệu Quả