Ý Nghĩa Của Businessman Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
businessman
Các từ thường được sử dụng cùng với businessman.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
astute businessmanLasso was an astute businessman, one who would have recognised the opportunity to increase his fame. Từ Cambridge English Corpus experienced businessmanIn my opinion, as an experienced businessman, this constitutes suggesting to an investor to hold back and to act against the company's interests. Từ Europarl Parallel Corpus - English honest businessmanWe have to ensure that we do not add to the bureaucratic burden and make the honest businessman suffer the consequences. Từ Europarl Parallel Corpus - English Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với businessmanTừ khóa » Nghĩa Của Businessman Là Gì
-
Businessman Là Gì? Làm Sao để Trở Thành Businessman Giỏi?
-
Nghĩa Của Từ Businessman - Từ điển Anh - Việt
-
Businessman Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
BUSINESSMAN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Businessman Là Gì, Nghĩa Của Từ Businessman | Từ điển Anh - Việt
-
Business Man (businessman) Là Gì, Nghĩa Của Từ ...
-
Ý Nghĩa Của Businessman Là Gì ? Làm Sao Để Trở Thành ...
-
Định Nghĩa Businessman Là Gì?
-
Business Man - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Từ điển Anh Việt "business Man" - Là Gì?
-
Businessman Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Businessman Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Businessman Là Gì, Businessman
-
Ý Nghĩa Của Businessman Là Gì ? Làm Sao ...