Ý Nghĩa Của Episode Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

episode

Các từ thường được sử dụng cùng với episode.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

debut episodeThe third season debut episode averaged 665,000 viewers. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. depressive episodeThe dependent variable was the onset of a depressive episode. Từ Cambridge English Corpus entire episodeThis is the disgraceful part of the entire episode. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với episode

Từ khóa » Episode Nghĩa Là Gì