Ý Nghĩa Của Family Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
family
Các từ thường được sử dụng cùng với family.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
adoptive familyGenetic liability for schizophrenia spectrum disorder and an adoptive family rearing variable interact, predicting longitudinally and significantly to broadly defined adoptee psychiatric disorder. Từ Cambridge English Corpus aristocratic familyHe was a scion of an old aristocratic family, a fact of which he was notoriously proud. Từ Cambridge English Corpus bereaved familyResearchers received special training for sensitive data collection among bereaved family members and conducted interviews in the respondent's own home. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với familyTừ khóa » Nghĩa Của Từ Family First
-
Family First Là Gì - Những Câu Nói Hay Về Gia Đình Tiếng Anh
-
50+ Hình Xăm Chữ Family First Là Gì, 50+ Hình ...
-
FAMILY FIRST TIME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Family First Là Gì - Những Câu Nói Hay Về Gia Đình Tiếng Anh
-
Family First Việt Làm Thế Nào để Nói - Anh
-
BẬT MÍ Ý NGHĨA ĐẶC BIỆT CỦA HÌNH XĂM CHỮ FAMILY - Tattoo Gà
-
First Family Là Gì️️️️・first Family định Nghĩa - Dict.Wiki
-
50+ Hình Xăm Chữ Family First Là Gì, 50+ Hình Xăm Chữ ...
-
Joint Family First Là Gì - 50+ Hình Xăm Chữ Family Đẹp Nhất
-
Tổng Hợp Những Hình Xăm Chữ Tiếng Anh Về Gia đình đầy ý Nghĩa
-
Family Có Nghĩa Là Gì | Xem-gì.vn
-
PFF: Đưa Gia đình đầu Tiên - Putting Family First - Abbreviation Finder