Ý Nghĩa Của Genome Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
genome
Các từ thường được sử dụng cùng với genome.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
bacterial genomeFor example, an antibiotic target may be absent from the bacterial genome. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. complete genomeA complete genome sequence from the mitochondria of this species has been available since 2004: the mitochondrial genome sequence has 13670 nucleotides. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. entire genomeFurther, these simulation studies have not considered markers over the entire genome. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với genomeTừ khóa » Genome đọc Là Gì
-
GENOME | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
GENE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
GENOME - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Gen – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khung đọc Mở – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gene = Gen: Không Theo Quy Luật Tiếng Việt - Thể Thao & Văn Hóa
-
Khám Phá Bộ Gen Người | Vinmec
-
[PDF] Giới Thiệu Về Tin Sinh Học
-
Xét Nghiệm Gene Là Gì - Giá Xét Nghiệm Gen?
-
Tìm Hiểu Về Giải Trình Tự Gen (Genome Sequencing) - Viblo
-
Tra Kết Quả - Gene Solutions - Giải Pháp Gen Cho Người Việt
-
Chẩn đoán Bệnh Di Truyền - Giải Pháp Gen Cho Người Việt
-
Công Nghệ Giải Trình Tự Tế Bào đơn (single-cell Sequencing) Của 10X ...