Ý Nghĩa Của Inquiry Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
inquiry
Các từ thường được sử dụng cùng với inquiry.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
academic inquiryThe questions of what constitutes civil society and how it relates to the state and the market have long been the focus of academic inquiry. Từ Cambridge English Corpus area of inquiryIt is an area of inquiry that in itself deserves to be pursued more intensively in future research. Từ Cambridge English Corpus avenue of inquiryThe present findings suggest one avenue of inquiry. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với inquiryTừ khóa » Nợ Inquiry Là Gì
-
Hard Inquiry Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Inquiry Là Gì ? Tìm Hiểu Nghĩa Của Từ "inquiry" Trong Tiếng Anh
-
[Giải đáp] Thuật Ngữ Enquiry Là Gì? Nội Dung Hỏi Hàng Như Thế Nào?
-
Điểm Tín Dụng: Hard Vs. Yêu Cầu Phần Mềm – Thư Viện Tài Chính
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'nợ Nần' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Kĩ Thuật điều Tra (Inquiry Procedures) Trong Thu Thập Bằng Chứng ...
-
Cơ Chế “xuyên Qua Màn Che Công Ty” Trong Pháp Luật Một Số Nước ...
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng
-
Quy Trình Từ Bán Hàng đến Thu Tiền Của Phần Mềm ERP
-
Eduplay Tổ Chức Hội Thảo Online Về Phương Pháp Học Inquiry
-
Yêu Cầu Cứu Trợ Là Gì? - CDTFA
-
[PDF] Các Điều Khoản Và Điều Kiện Ngân Hàng Chung General Banking ...
-
Định Nghĩa Inquiry Là Gì?
-
'credit Inquiry' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt