Ý Nghĩa Của Leisure Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

leisure

Các từ thường được sử dụng cùng với leisure.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

form of leisureThe form of leisure can, of course, enhance people's lives, and enable them to live a fuller life. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 gentleman of leisureThe time is now coming when man may well go out to his work for two hours and face the rest of the day as a gentleman of leisure. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 increased leisureThe more imperative reason for promoting "youth-serving" agencies grew out of the antisocial products of increased leisure time - destructiveness, delinquency, and just plain mischief. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với leisure

Từ khóa » Fun Time Dịch Thuật