Ý Nghĩa Của Lion Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
lion
Các từ thường được sử dụng cùng với lion.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
bronze lionIts facade contains a clock, and a bronze lion depicted with its snout open and devouring correspondence. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. golden lionThe golden lion tamarins faced the potential of getting new diseases that they had not been previously exposed to. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. lion cubThe ambulancemen were slightly put out to discover that they were called upon to deal with a sick lion cub rather than a sick human being. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với lionTừ khóa » Nghĩa Lion
-
Nghĩa Lion - SoundCloud
-
Nghĩa Của Từ Lion - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
LION - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Lion, Từ Lion Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Lion
-
Lion Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Lion Là Gì ? Lion Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt
-
Nghĩa Lion | Facebook
-
Ý Nghĩa Của Tên Lion
-
LION Là Gì? -định Nghĩa LION | Viết Tắt Finder
-
Lion Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Đồng Nghĩa Của Lion - Idioms Proverbs