Ý Nghĩa Của Nation Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

nation

Các từ thường được sử dụng cùng với nation.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

advanced nationNo other advanced nation has chosen to go down the same route. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 aggressor nationNo aggressor nation, however big that nation might be, could now hope to escape retribution. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 allied nationsIf realized, it could be moved anywhere throughout the world's oceans, obviating the need to seek permission from allied nations for use of land bases. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với nation

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Dân Tộc Trong Tiếng Anh