Ý Nghĩa Của Passenger Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
passenger
Các từ thường được sử dụng cùng với passenger.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
disabled passengerBut, wherever the line is drawn, it must include the disabled passenger. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 fellow passengerHe stopped his van, which he drove for a living, and consulted with his fellow passenger, who was a lorry driver by trade. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 female passengerOne female passenger died shortly after arriving at a hospital. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với passengerTừ khóa » Flight Gg Dịch
-
Flight - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe
-
• Parabolic, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Truyện Ngụ Ngôn | Glosbe
-
Cách Dùng Google Flight để Tìm Và đặt Vé Máy Bay Giá Rẻ - Tinhte
-
Ý Nghĩa Của Luggage Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Google Dịch Là Gì? Những Lợi ích Mà Google Dịch Mang Lại? - VietAds
-
16 Tính Năng Thú Vị Của Google Mà Không Phải Ai Cũng Biết
-
Cheap Flights From Helsinki Vantaa To Vinh City - Skyscanner
-
Công Cụ Google Flight Là Gì? Cách Dùng để Tìm đặt Vé Máy Bay Giá Rẻ
-
HOÀNG HÔN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Câu điều Kiện | Tiếng Anh ứng Dụng Và Dịch Thuật
-
Reading - Unit 15 Trang 166 Tiếng Anh 11