Ý Nghĩa Của Quantity Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
quantity
Các từ thường được sử dụng cùng với quantity.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
abundant quantityThe problem still has been that of getting food and other supplies, which are there in abundant quantity, through to those who need them. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 bulk quantityBrick are produced in numerous types, materials, and sizes which vary with region and time period, and are produced in bulk quantities. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. conserved quantityInstead, we have found the conserved quantity to be a combination of the total pressure and the radial component of the velocity, similar to its counterpart in linear theory. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với quantityTừ khóa » The Quantity Of Cách Dùng
-
Phân Biệt 'amount', 'quantity' Và 'number' - VietNamNet
-
CÁCH DÙNG A QUANTITY OF.... - Vocabulary - IELTS TUTOR
-
PHÂN BIỆT “AMOUNT OF, QUANTITY OF, NUMBER OF”
-
Phân Biệt "a Number Of" / "the Number Of"/ "an Amount Of"/"quantity Of"
-
Phân Biệt Amount Of, Number Of Và Quantity Of - Tiếng Anh Dễ Lắm
-
Phân Biệt Cách Dùng AMOUNT - NUMBER - QUANTITY Tiếng Anh
-
Phân Biệt 'amount', 'quantity' Và 'number' - Báo VietnamNet
-
PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG CỦA... - Viet Anh House English Center
-
Lượng Từ Trong Tiếng Anh (Quantities): Cấu Trúc, Cách Dùng
-
Những Cặp Từ Dễ Nhầm Trong Tiếng Anh: AMOUNT OF, NUMBER OF ...
-
Phân Biệt Các Từ Chỉ Số Lượng Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Cách Dùng The Amount Of
-
Tổng Quan Về Lượng Từ Trong Tiếng Anh đầy đủ Nhất!
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Quantity" | HiNative