Ý Nghĩa Của Ritual Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
ritual
Các từ thường được sử dụng cùng với ritual.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
ancient ritualIt also provides important clues about how the ancient ritual might have been carried out. Từ Cambridge English Corpus annual ritualOne annual ritual of particular political importance, which could involve partisan tasks, is the drafting of the minister's speech to his annual party conference. Từ Cambridge English Corpus burial ritualThese graves are an indication that the burial ritual lost its egalitarian outlook, stressing the significance of particular persons. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với ritualTừ khóa » Nghi Thức Tiếng Anh Là Gì
-
NGHI THỨC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghi Thức - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Nghi Thức In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
NGHI THỨC - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Nghi Thức Bằng Tiếng Anh
-
NGHI THỨC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Việt Anh "nghi Thức" - Là Gì?
-
"nghi Thức" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghi Thức Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ : Ritual | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Nghi Thức Tiếng Anh Là Gì
-
Gợi ý Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Trong Công Tác Đội - Hội Thi Chỉ Huy ...
-
Nghỉ Phép Tiếng Anh Là Gì? Cách Xin Nghỉ Phép Chuẩn
-
Nghi Thức Tiếng Anh Là Gì - Bất Động Sản ABC Land