Ý Nghĩa Số điện Thoại, Sim đuôi điện Thoại - Phong Thủy Sim
Có thể bạn quan tâm
phong thủy sim
Toggle navigation
Số điện thoại của bạn có ý nghĩa gì? Hệ thống thông tin Tâm lý quản trị kinh doanh Luật Kinh tế Quản trị tài chính Ý nghĩa con số Ý nghĩa số điện thoại Ý nghĩa tên gọi Đặt tên theo tuổi Bói Vui Bói chỉ tay Bói nốt ruồi Bói cung hoàng đạo
Thứ Sáu, 7 tháng 7, 2017
Ý nghĩa số điện thoại, sim đuôi điện thoại
04:32
Unknown
No comments
Ý nghĩa sim điện thoại của bạn là gì?đuôi sim điện thoại của bạn nói lên điều gì? Bài viết này sẽ giúp bạn lý giải ý nghĩa số sim điện thoại của mình theo một số cách suy diễn thường gặp trong cuộc sống.
mỗi số sim điện thoại đều có ý nghĩa riêng của nó. Số điện thoại cũng như vậy. Bài viết sau sẽ lý giải ý nghĩa số điện thoại của bạn có liên quan như thế nào đến số mệnh … Một số dạng luận sim phổ biến: 0 = Tay trắng / Bất (phủ định). Ý nghĩa số 1: (Sinh) là căn bản của mọi sự biến hóa, là số khởi đầu, luôn đem lại những điều mới mẻ, tốt đẹp, đem tới 1 sinh linh mới, 1 sức sống mới cho mọi người. Ý nghĩa số 2: Tượng trưng là một cặp, một đôi, một số hạnh phúc (song hỷ) và điều hành thuận lợi cho những sự kiện như sinh nhật, cưới hỏi, hội hè. Số hai tượng trưng sự cân bằng âm dương kết hợp tạo thành thái lưu hay là nguồn gốc của vạn vật. Ý nghĩa số 3:(Tài) số 3 thì có nhiều quan niệm khác nhau, người xưa thường dùng các trạng thái, hình thể gắn với số 3 như: Tam bảo (Phật – Pháp – Tăng), Tam giới (Dục giới, Sắc giới và Vô sắc giới), Tam thời (Quá khứ – Hiện tại – Vị lai), Tam vô lậu học (Giới – Định – Tuệ), Tam đa (Đa phúc, Đa lộc, Đa thọ), Tam tài (Thiên, Địa, Nhân); Ý nghĩa số 4: Là sự hình thành của hai đôi. Hai cặp chắc hẳn phải tốt lành, thuận lợi nhưng trong cách phát âm tiếng Trung Quốc nó giống như chữ “tử” (chết). Vì thế sự kết hợp này không được tốt đẹp lắm. Người Trung Hoa thường không thích số 4, nhưng nếu không sử dụng số 4 thì không có sự hài hòa chung, như trong âm dương ngũ hành có tương sinh mà không có tương khắc, số 4 còn có ý nghĩa 4 mùa. Chẳng hạn như 468: bốn mùa lộc phát - số rất đẹp, rất ý nghĩa. Ý nghĩa số 5: Số 5 có ý nghĩa huyền bí xuất phát từ học thuyết Ngũ Hành. Mọi sự việc đều bắt đầu từ 5 yếu tố. Trời đất có ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) – Người quân từ có ngũ đức (Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín) – Cuộc sống có ngũ phúc (Phú, Quý, Thọ, Khang, Ninh). Số 5 còn là số Vua, thuộc hành Thổ, màu Vàng. Ngày xưa những ngày 5, 14 (4+1=5), 23 (2+3=5) là những ngày Vua thường ra ngoài nên việc buôn bán bị ảnh hưởng. Bây giờ không còn Vua nữa nên mọi người đi đâu vào ngày này thường ít đông và dễ chịu. Không hiểu sao người lại kiêng cử đi lại ngày này. Ngũ đế (Phục Hy, Thần Nông, Huỳnh Đế, Nghiêu, Thuấn). Ngũ luân (Vua tôi, Cha con, Vợ chồng, Anh em, Bạn bè). Ý nghĩa số 6:(Lộc) Là gấp đôi của số ba và như thế là điềm lành, thuận lợi. Số 6 theo người Trung Hoa thì sẽ đem tới thuận lợi về tiền bạc và vận may cho người dùng nó. Ý nghĩa số 7: Theo đạo Phật số 7 có ý nghĩa là quyền năng mạnh nhất của mặt trời. Những người theo đạo Phật tin rằng trong suốt tháng 7 (âm lịch) tất cả linh hồn trên thiên đường và địa ngục sẽ trở lại dương gian. số 7 còn tượng trưng cho sự thành tựu sinh hóa cả vũ trụ không gian là đông,tây, nam, bắc; thời gian là quá khứ, hiện tại, tương lai. Ý nghĩa số 8:(Phát) Cũng là số có nhiều sự quan hệ tôn giáo, là tám điều bất tử trong đạo Lão và bát chánh trong Phật giáo. Số 8 có hai nét đều từ trên xuống giống kèn loe ra, giống như cuộc đời mỗi con người, càng ngày càng làm ăn phát đạt. Ý nghĩa số 9: (Vĩnh Cửu, Trường Tồn, Quyền Lực) Từ xưa số 9 luôn được coi như là biểu trưng của sự quyền uy và sức mạnh: Ngai vua thường đặt trên 9 bậc, vua chúa thường cho đúc cửu đỉnh (9 cái đỉnh) để minh họa cho quyền lực của mình. Cách tính quẻ sim hung cát Bên cạnh dùng sim số đẹp dễ nhớ dễ dọc thì việc sở hữu một sim số điện thoại hợp với thời vận, cung mệnh vừa cát tường vừa mang dấu ân riêng cho bạn vừa mang đến sự an lành tốt đẹp. Phương pháp:Lấy 4 số cuối của số điện thoại chia cho 80, lấy số dư của phép chia để tra theo liệt kê phía dưới để biết số điện thoại tốt hay xấu. Ví dụ: Số điện thoại có 4 số cuối là 3201, chia cho 80 dư 1, tra theo số 1; Số cuối 3202, chia cho 80 dư 2, tra theo số 2. Bảng tra số điện thoại cát tường như ý:Số – Ý nghĩa: Giải thích (Quẻ) 1. Đại triển hoành đồ: Đạt được thành công (Cát – tốt) 2. Nhất thịnh nhì suy: Làm mệt mà không được gì (Hung – xấu) 3. Mặt trời dâng lên: Vạn sự thuận lợi (Cát) 4. Tiền đồ mấp mô: Kham khổ dày vò (Hung) 5. Làm ăn phát đạt: Danh lợi đề huề (Cát) 6. Vận may trời cho: Đạt được thành công (Cát) 7. Cát tường êm ấm: Chắc chắn đạt được thành công (Cát) 8. Phấn đấu lý tưởng: Có ngày thành công (Cát) 9. Tự làm kiệt lực: Tài lợi vô vọng (Hung) 10. Nỗ lực vô ích: Phí công không được gì (Hung) 11. Vững bước xây thành: Chắc chắn được người kính ngưỡng (Cát) 12. Gầy gò yếu đuối: Khó thành việc lớn (Hung) 13. Cát vận trời cho: Được người kính ngưỡng (Cát) 14. Hoặc thắng hoặc bại: Tùy vào nghị lực (Hung) 15. Thành tựu việc lớn: Chắc chắn hưng thịnh (Cát) 16. Thành tựu lập nghiệp: Danh lợi đề huề (Cát) 17. Quý nhân phù trợ: Đạt được thành công (Cát) 18. Thuận lợi hưng thịnh: Mọi việc thuận buồm xuôi gió (Cát) 19. Nội ngoại bất hòa: Trở ngại ùn ùn (Hung) 20. Chịu hết gian khổ: Lo âu sầu não (Hung) 21. Chuyên chú làm ăn: Thông minh khéo làm (Cát) 22. Có tài không làm: Việc không như ý (Hung) 23. Danh vang tứ phương: Sẽ thành đại nghiệp (Cát) 24. Cần dựa chính mình: Đạt được thành công (Cát) 25. Thiên thời địa lợi: Đạt được thành công (Cát) 26. Phong ba bão táp: Vượt mọi chông gai (Hung) 27. Nửa thịnh nửa suy: Giữ được thành công (Hung ẩn cát) 28. Gặp suy chuyển cát: Gặp khó khăn chuyển thành tốt đẹp (Cát) 29. Thẳng bước mây xanh: Tài trí đạt được thành công (Cát) 30. Cát hung chia nửa: Nửa được nửa mất (Hung) 31. Danh lợi đề huề: Thành tựu đại nghiệp (Cát) 32. Con rồng trong ao: Có ngày thành công (Cát) 33. Tài giỏi cẩn thận: Chắc chắn hưng thịnh (Cát) 34. Tai nạn không dứt: Khó chờ thành công (Hung) 35. Trung dung nửa cát: Bo bo giữ mình (Cát) 36. Sóng gió không ngừng: Ngập trong nghèo túng (Hung) 37. Gặp hung hóa cát: Mưa thuận gió hòa (Cát) 38. Danh thì được đến: Khó đạt được lợi (Hung ẩn cát) 39. Tiền đồ rộng lớn: Chờ đến tương lai (Cát) 40. Nửa thịnh nửa suy: Chìm nổi vô định (Cát ẩn hung) 41. Trời cho tài vận: Tiền đồ vô lượng (Cát) 42. Không chuyên sự nghiệp: Không đạt thành công (Cát ẩn hung) 43. Nhẫn nhịn chịu đựng: Biến hung thành cát (Cát ẩn hung) 44. Việc khó như nguyện: Tham công tiếc việc (Hung) 45. Cây xanh trổ lá: Thành công mãn nguyện (Cát) 46. Gập ghềnh mấp mô: Trắc trở ùn ùn (Hung) 47. Quý nhân phù trợ: Đạt được thành công (Cát) 48. Danh lợi song toàn: Phồn vinh phú quý (Cát) 49. Gặp cát được cát: Gặp hung thì hung (Hung) 50. Cát hung đều có: Nửa thắng nửa bại (Cát ẩn hung) 51. Nửa thịnh nửa suy: Chìm nổi bất ngờ (Cát ẩn hung) 52. Trời quang mây tạnh: Đạt được thành công (Cát) 53. Thịnh suy chiếm nửa: Trước cát sau hung (Cát ẩn hung) 54. Nỗ lực hết mình: Khó được thành công (Hung) 55. Bề ngoại sáng rọi: Bên trong lại ẩn họa hoạn khôn lường (Cát ẩn hung) 56. Việc không như ý: Khó được thành công (Hung) 57. Nỗ lực làm việc: Tài vận đến cửa (Cát) 58. Chìm nổi bấp bênh: Trước hung sau cát (Hung ẩn cát) 59. Làm việc do dự: Khó đạt thành công (Hung) 60. Ý tưởng mơ hồ: Khó tìm phương hướng (Hung) 61. Vân che nửa nguyệt: Phong ba ẩn dấu (Cát ẩn hung) 62. Ưu phiền nóng nảy: Mọi việc khó làm (Hung) 63. Vạn vật giáo hóa: Dấu hiệu phồn vinh (Cát) 64. Thập cửu không thành: Tốn công không được việc (Hung) 65. Cát vận tự đến: Hưởng trọn danh tiếng (Cát) 66. Trong ngoài bất hòa: Tổn hại chữ tín (Hung) 67. Vạn sự như ý: Phú quý tự đến (Cát) 68. Nắm chắc thời cơ: Đạt được thành công (Cát) 69. Dao động bấp bênh: Thường gặp khốn khó (Hung) 70. Kinh doanh thất bại: Khó tránh nghèo khổ (Hung) 71. Cát hung chiếm nửa: Chỉ có thể dựa vào ý chí (Cát ẩn hung) 72. Mất rồi lại có: Khó được an bình (Hung) 73. An lạc tự đến: Cát tường như ý (Cát) 74. Vô trí vô mưu: Khó được thành công (Hung) 75. Trong cát có hung: Tiến không bằng giữ (Cát ẩn hung) 76. Vô số đại hung: Dấu hiệu phá sản (Hung) 77. Khổ trước sướng sau: Không bị thất bại (Cát ẩn hung) 78. Nửa được nửa mất: Hoa trong gương trăng trong nước (Cát ẩn hung) 79. Tiền đồ mờ mịt: Hy vọng ít ỏi (Hung) 80. Được rồi lại mất: Phí hoài tâm kế (Cát ẩn hung) 81. (Số 1) Số chiếm cực đỉnh: Đạt được thành công (Cát) Ý nghĩa số, đuôi số điện thoạiNếu 4 số cuối sim điện thoại của bạn rơi vào trường hợp này nên vứt Với thời buổi công nghệ hiện nay, chiếc điện thoại đã trở thành món đồ vật bất ly thân của mỗi người và theo đó họ sẽ sở hữu cho mình ít nhất một số điện thoại. Khi lựa chọn số điện thoại để mua, chắc hẳn rất nhiều người trong số chúng ta đều muốn chọn số điện thoại đẹp, độc, lạ, dễ nhớ,… nhưng không phải ai cũng biết được ý nghĩa thực sự của từng số trong số điện thoại đó. Theo quan điểm duy tâm, vạn vật sinh ra đều gắn liền với các số. Mỗi chúng ta sống trong vạn vật cũng đều có các số gắn với mình. Ví dụ như khi chưa sinh ra, bào thai cũng được tính tới 9 tháng 10 ngày, năm nay bạn bao nhiêu tuổi, anh kia mặc áo 40 đi giày 42,… Vì vậy, số điện thoại không còn đơn thuần là một dãy số ngẫu nhiên nữa, mà được gửi gắm vào trong đó rất nhiều ý nghĩa gắn liền với số mệnh của bạn. Vậy một số điện thoại như thế nào được cho là đẹp? Số điện thoại của bạn có ý nghĩa gì?,… Các bạn tham khảo bài viết xem ý nghĩa các số trong điện thoại của bạn nói lên điều gì sau đây để biết được ý nghĩa các số trong điện thoại của mình nhé.Ý nghĩa của các số trong điện thoại
Ý nghĩa của các số trong điện thoại của bạn cụ thể như sau:- Số 0: Không có gì, bình thường – Theo quan điểm phong thủy, số 0 mang lại nhiều man mắn, thích hợp với phụ nữ. Chị em phụ nữ NÊN chọn mua những Sim như kiểu 000, 0000 hay đặc biệt hơn là 00000.
- Số 1: Nhất – Là số thể hiện sự vững chắc, biểu tượng cho sự quyết tâm.
- Số 2: Mãi – Là số thể hiện sự dài lâu, mãi mãi. Phù hợp khi kết hợp với các số 6, 8, 9.
- Số 3: Tài – Là số thể hiện sự vững chắc, hài hòa, thích hợp với những người làm ăn.
- Số 4: Tử – Nhiều người không thích vì họ phát âm là Tứ giống như chữ “Tử”.
- Số 5: Sinh – Là số đứng giữa, mang giá trị kết hợp, biểu trưng cho sự trường tồn, bất diệt.
- Số 6: Lộc – Theo quan điểm kinh doanh thì số 6 mang lại nhiều may mắn. Hai số 6 và 8 ghép lại là “lộc phát”(68) hoặc “phát lộc”(86).
- Số 7: Thất (mất mát).
- Số 8: Phát – Theo quan điểm kinh doanh thì số 8 mang lại nhiều may mắn.
- Số 9: Cửu – Là số có giá trị cao nhất thể hiện cho sự vĩnh cửu trường tồn.
- Người mệnh Kim: nên dùng số 6, 7, 8.
- Người mệnh Mộc: nên dùng số 1, 3, 4.
- Người mệnh Thuỷ: nên dùng số 6, 1.
- Người mệnh Hoả: nên dùng số 9, 0.
- Người mệnh Thổ: nên dùng số 2, 5, 8, 9.
Ý nghĩa các số trong điện thoại của bạn nói lên điều gì
Đã bao giờ bạn nghĩ tới ý nghĩa của các số điện thoại mà bạn đang dùng chưa. Tham khảo bài viết để biết ý nghĩa các số trong điện ...Số điện thoại bạn đang dùng có ý nghĩa gì? - Dân Sinh
Khách hàng thường thích sim số đẹp, dễ nhớ nhưng không phải ai cũng biết hết ý nghĩa của các số. Dưới đây là một số cách luận sim phổ ... Xem ý nghĩa số điện thoại của bạn. ... Ngày sinh của bạn thực sự có ý nghĩa gì ? Những ai sẽ cho bạn vào tròng ngày cá tháng 4. Tổng thống Hoa Kỳ Donald ... NEW *** Bổ sung tính năng bói Mệnh theo tuổi: Kiểm tra ngay để biết bạn thuộc mệnh phong thủy nào: KIM, MỘC, THỦY, HỎA, THỔ, bạn hợp với màu sắc nào, ...Các tìm kiếm liên quan đến ý nghĩa số điện thoại
ý nghĩa 4 số cuối điện thoại giải mã sim điện thoại của bạn giải mã ý nghĩa số điện thoại ý nghĩa của số điện thoại đang dùng bói số điện thoại ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại phần mềm ý nghĩa số điện thoại bói số điện thoại của bạn nói lên điều gì ← Bài đăng Mới hơn Trang chủ Bài đăng Cũ hơn →0 nhận xét:
Đăng nhận xét
Đăng ký: Đăng Nhận xét (Atom)Đề Thi
Categories
- Phong thủy sim
- Trang chủ
Giới thiệu về tôi
Unknown Xem hồ sơ hoàn chỉnh của tôiTest Footer
Random post
Popular Posts
- Bài tập tình huống, câu hỏi ôn thi luật thương mại PHÁP LUẬT VỀ CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH Câu hỏi trắc nghiệm: Những khẳng định sau đây có đúng trong mọi trường hợp không? Tại sao? 1. Mọi...
- Mô tả hệ thống thương mại điện tử MEGABUY.VN Học phần: Phát triển hệ thống thương mại điện tử Bài tập lớn số 1 Đề tài: Mô tả hệ thống thương mại điện tử I. Giới ...
-
Đề thi nhập môn tài chính tiền tệ vcu. - Giới thiệu hệ thống bán hàng siêu thị điện tử Megabuy.vn Bài tập hệ thống thông trin trả lời 7 câu hỏi What, Who, How, Ho I. Giới thiệu hệ thống bán hàng siêu thị điện tử Meg...
-
Ý nghĩa những dòng sim 8386 và sim đuôi 123 Quý bạn có hay thắc mắc về những chữ số, tác dụng của sim số là gì, vì sao người ta lại yêu quý và rất muốn sở hữu nó. Ngày hôm nay Sim Thà...
- Câu hỏi ôn thi, - Luật. Bài tập tình huống PHÁP LUẬT VỀ CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH Câu hỏi trắc nghiệm: Những khẳng định sau đây có đúng trong mọi trường hợp không? Tại sao? 1. Mọi...
-
Sim đầu 0989, 0903, 0888, 0912 là thuộc mạng nào ? Quý bạn có thường xuyên thắc mắc đầu số 0989,0933, 0912, 0888 là của mạng di động nào và đầu số có nghĩa gì. Bạn hãy cùng Sim Thành Công tì...
- Khái niện Hệ thống thanh toán thẻ: 1. Hệ thống thanh toán thẻ: Khái niệm: Thẻ thanh toán (thẻ chi trả) là một phương tiện thanh toán tiền mua hàng hoá, dịch vụ ...
-
Cách đổi sim 11 số thành 10 số chính xác nhất theo bộ TT&TT Vài ngày gần đây có xuất hiện thông tin chuyển sim 11 số về 10 số của các nhà mạng đó là Vinaphone, Viettel, Vietnamobile, Mobifone, Gtel. ...
-
Đầu 0966, 0123, 0905, 0166 của mạng nào và tác dụng của nó Bạn có thường xuyên suy nghĩ đầu số 0966, 0905, 0123, 0166 thuộc nhà mạng nào và đầu số có ý nghĩa như thế nào. Bạn hãy cùng simthanhcong.c...
Blog Archive
- ► 2018 (9)
- ► tháng 6 (1)
- ► tháng 5 (8)
- ► 2016 (2)
- ► tháng 7 (2)
- ► 2015 (2)
- ► tháng 1 (2)
Từ khóa » Số 468 Có ý Nghĩa Gì
-
Top #10 Ý Nghĩa Số Đuôi 468 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 7/2022 ...
-
Sim đuôi 468 – Tại Sao Bạn Nên Lựa Chọn Trong Kinh Doanh?
-
Sim Tiến Lên Đuôi 468, Sim Tiến Lộc Phát Đẹp Nhất - Sim Thành Công
-
Số điện Thoại Bạn đang Dùng Có ý Nghĩa Gì? - Báo Dân Sinh
-
Chuyên Gia Chia Sẻ Cách đánh Giá Sim Lộc Phát đẹp Và ý Nghĩa
-
Ý Nghĩa Số 7
-
Vén Màn Sự Thật ý Nghĩa Sim đuôi 1468 Quanh Năm Phát Lộc
-
468 Nghĩa Là Gì?
-
Số 68 Có ý Nghĩa Gì, Chọn Sim Lộc Phát Phát Tài Lộc Cho Chủ Nhân
-
468 (số) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mã Vùng 468 / +86468 / 0086468 / 01186468, Trung Quốc (đầu Số)
-
Mã Vùng Hegang (đầu Số) - Ma-quoc