Ý Nghĩa Tên Anh Tú - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
Chữ tú (宿) này có nghĩa là: (Danh) Chỗ nghỉ ngơi, nơi trú ngụ. Như: {túc xá} 宿舍 nhà trọ. Chu Lễ 周禮: {Tam thập lí hữu túc, túc hữu lộ thất} 三十里有宿, 宿有路室 (Địa quan 地官, Di nhân 遺人) Ba mươi dặm có chỗ trú ngụ, chỗ trú ngụ có nhà khách.(Danh) Nước {Túc}, nay ở tại tỉnh Sơn Đông 山東.(Danh) Họ {Túc}.(Động) Nghỉ đêm. Luận Ngữ 論語: {Chỉ Tử Lộ túc, sát kê vi thử nhi tứ chi} 止子路宿, 殺雞為黍而食之 (Vi tử 微子) Mời Tử Lộ nghỉ đêm, giết gà làm cơm đãi.(Động) Dừng lại, đỗ lại.(Động) Giữ. Như: {túc trực} 宿直 phòng giữ, canh gác ban đêm. Ghi chú: Ngày xưa, các quan viên đêm phải mũ áo chỉnh tề để hầu thánh gọi là {túc trực}.(Động) Ở yên. Tả truyện 左傳: {Quan túc kì nghiệp} 官宿其業 (Chiêu Công nhị thập cửu niên 昭公二十九年) Quan ở yên với sự nghiệp của mình.(Hình) Cũ, xưa, đã có từ trước. Như: {túc oán} 宿怨 oán cũ, {túc ưu} 宿憂 mối lo có từ trước.(Hình) Cách đêm. Như: {túc vũ} 宿雨 mưa hồi đêm, {túc túy} 宿醉 say đêm trước.Kính hoa duyên 鏡花緣: {Thụy đáo lê minh, túc tửu dĩ tiêu} 睡到黎明, 宿酒已消 (Đệ tứ hồi) Ngủ tới sáng, rượu đêm qua đã tiêu tan.(Hình) Đời trước. Như: {túc duyên} 宿緣 duyên tiền kiếp, {túc thế} 宿世 đời quá khứ, {túc nhân} 宿因 nhân đã gây từ đời trước.(Hình) Lão luyện, già giặn. Thông {túc} 夙. Như: {túc tướng} 宿將 tướng giỏi, {túc học} 宿學 học giỏi, {túc nho} 宿儒 học giả lão luyện.(Phó) Vốn đã, từ trước đến giờ, thường luôn. Hậu Hán Thư 後漢書: {Linh Đế túc văn kì danh} (Lưu Đào truyện 劉陶傳) Linh Đế vốn đã nghe tiếng ông ta.(Phó) Trước, sẵn. Như: {túc định} 宿定 định từ trước. Tam quốc chí 三國志: {Thiện thuộc văn, cử bút tiện thành, vô sở cải định, thì nhân thường dĩ vi túc cấu} 善屬文, 舉筆便成, 無所改定, 時人常以為宿構 (Ngụy thư, Vương Xán truyện) Giỏi làm văn, cất bút là thành bài, không phải sửa đổi, người đương thời cho là ông đã soạn sẵn.Một âm là {tú}. (Danh) Ngôi sao. Như: {nhị thập bát tú} 二十八宿 hai mươi tám ngôi sao.(Danh) Đêm. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: {Thương nghị dĩ định, nhất tú vô thoại} 商議已定, 一宿無話 (Đệ tứ thập bát hồi) Bàn bạc xong, cả đêm không nói gì nữa.
Từ khóa » Tú Anh Tiếng Trung Là Gì
-
Tú Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Tú Anh
-
Ý Nghĩa Của Tên Tú Anh - TenBan.Net
-
Hé Lộ ý Nghĩa Tên Tú Anh Và Những Thú Vị Tên Này Tiếng Nước Ngoài
-
Ý Nghĩa Tên Tú Anh ❤️️ 100+ Tên Đệm, Biệt Danh, Chữ Ký
-
Tên Tú Trong Tiếng Anh, Trung, Hàn, Nhật ❤️️ 80+ Tên Hay
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Tên Tiếng Trung: Dịch HỌ Và TÊN Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa
-
Ý Nghĩa Tên Tú Anh - Tên Con
-
Hé Lộ ý Nghĩa Tên Tú Anh Và Những Thú Vị Tên Này Tiếng Nước ...
-
Anh Tú Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Hé Lộ ý Nghĩa Tên Tú Anh Và Những Thú Vị Tên Này Tiếng Nước Ngoài
-
Ý Nghĩa Của Tên Tú Anh