Ý Nghĩa Tên Băng Di - Tên Con

  • Tên Con
  • Tên Công Ty
  • Nickname
  • Ngẫu nhiên
  • Kiến thức
A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

Ý nghĩa tên Băng Di

Cùng xem tên Băng Di có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 9 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Băng Di có ý nghĩa là trần thị lan phương Có thể tên Băng Di trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. BĂNG 仌 có 4 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 冫 có 2 nét, bộ BĂNG (nước đá) 冰 có 6 nét, bộ BĂNG (nước đá) 崩 có 11 nét, bộ SƠN (núi non) 氷 có 5 nét, bộ THỦY (nước) 絣 có 12 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 繃 có 17 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 绷 có 11 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 蹦 có 18 nét, bộ TÚC (chân, đầy đủ) DI 台 có 5 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 咦 có 9 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 圯 có 6 nét, bộ THỔ (đất) 夷 có 6 nét, bộ ĐẠI (to lớn) 姨 có 9 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 弥 có 8 nét, bộ CUNG (cái cung (để bắn tên)) 彌 có 17 nét, bộ CUNG (cái cung (để bắn tên)) 彝 có 18 nét, bộ KỆ (đầu con nhím) 彞 có 18 nét, bộ KỆ (đầu con nhím) 怡 có 8 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 栘 có 10 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 椸 có 13 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 檯 có 18 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 瀰 có 20 nét, bộ THỦY (nước) 猕 có 11 nét, bộ KHUYỂN (con chó) 獼 có 20 nét, bộ KHUYỂN (con chó) 異 có 12 nét, bộ ĐIỀN (ruộng) 痍 có 11 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 眙 có 10 nét, bộ MỤC (mắt) 眱 có 11 nét, bộ MỤC (mắt) 羡 có 12 nét, bộ DƯƠNG (con dê) 胰 có 10 nét, bộ NHỤC (thịt) 荑 có 10 nét, bộ THẢO (cỏ) 蛇 có 11 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 詒 có 12 nét, bộ NGÔN (nói) 謻 có 18 nét, bộ NGÔN (nói) 诒 có 7 nét, bộ NGÔN (nói) 貤 có 10 nét, bộ BỐI (vật báu) 貽 có 12 nét, bộ BỐI (vật báu) 贻 có 9 nét, bộ BỐI (vật báu) 迻 có 10 nét, bộ QUAI XƯỚC (chợt bước đi) 頉 có 12 nét, bộ HIỆT (đầu; trang giấy) 頤 có 16 nét, bộ HIỆT (đầu; trang giấy) 颐 có 13 nét, bộ HIỆT (đầu; trang giấy) 颱 có 14 nét, bộ PHONG (gió) 鮐 có 16 nét, bộ NGƯ (con cá) 鲐 có 13 nét, bộ NGƯ (con cá)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Băng Di có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

BĂNG trong chữ Hán viết là 仌 có 4 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ băng (仌) này có nghĩa là: Dạng cổ của {băng} 冰.DI trong chữ Hán viết là 台 có 5 nét, thuộc bộ thủ KHẨU (口), bộ thủ này phát âm là kǒu có ý nghĩa là cái miệng. Chữ di (台) này có nghĩa là: (Danh) Sao {Thai}, sao {Tam Thai} 三台. Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công 三公, cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là {thai}. Như: gọi quan trên là {hiến thai} 憲台, gọi quan phủ huyện là {phụ thai} 父台, gọi các người trên là {thai tiền} 台前.(Danh) Xem {Thai Cát} 台吉.Một âm là {đài}. (Danh) Tục dùng như chữ {đài} 臺.Một âm là {di}. (Đại) Ta, tôi (tiếng tự xưng ngày xưa). Thượng Thư 尚書: {Dĩ phụ di đức} 以輔台德 (Duyệt mệnh thượng 說命上) Để giúp cho đức của ta.(Đại) Biểu thị nghi vấn: cái gì? thế nào? Dùng như {hà} 何. Thượng Thư 尚書: {Hạ tội kì như di?} 夏罪其如台 (Thang thệ 湯誓) Tội (của vua Kiệt) nhà Hạ là thế nào?/(Động) Vui lòng. Thông {di} 怡. Sử Kí 史記: {Đường Nghiêu tốn vị, Ngu Thuấn bất di} 唐堯遜位, 虞舜不台 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Đường Nghiêu nhường ngôi, Ngu Thuấn không vui.(Danh) Họ {Di}.Giản thể của chữ 檯.Giản thể của chữ 臺.Giản thể của chữ 颱.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Băng Di trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Băng Di trong tiếng Việt có 7 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Băng Di được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ BĂNG trong tiếng Trung là 冰(Bīng).Tên DI trong tiếng Trung hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Trung không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên DI trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên Băng Di trong tiếng Trung viết là: 冰 (Bīng).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Kim năm 2026

Hôm nay ngày 10/01/2026 nhằm ngày 22/11/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Ái Diệp, An Di, An Diệp, An Diệu, Anh Diệp, Bạch Diệp, Băng Di, Bảo Diệp, Bích Diệp, Di, Di Ái, Di Giai, Di Hòa, Di Linh, Di Nhiên, Diễm, Diễm Ái, Diễm Anh, Diễm Châu, Diễm Chi, Diễm Hà, Diễm Hằng, Diễm Hạnh, Diễm Hương, Diễm Khuê, Diễm Kiều, Diễm Lệ, Diễm Liên, Diễm Lộc, Diễm My, Diễm Ngọc, Diễm Phúc, Diễm Phước, Diễm Phương, Diễm Quyên, Diễm Quỳnh, Diễm Thảo, Diễm Thư, Diễm Thúy, Diễm Trang, Diễm Trinh, Diễm Uyên, Diễm Xuân, Diên Vỹ, Diệp, Diệp Anh, Diệp Bách, Diệp Bảo, Diệp Bích, Diệp Cẩm, Diệp Chi, Diệp Giang, Diệp Hạ, Diệp Ngân, Diệp Nhật, Diệp Sương, Diệp Thảo, Diệp Thư, Diệp Tử, Diệp Vy, Diệu, Diệu Ái, Diệu An, Diệu Anh, Diệu Châu, Diệu Cơ, Diệu Giang, Diệu Hà, Diệu Hằng, Diệu Hạnh, Diệu Hiền, Diệu Hoa, Diệu Hồng, Diệu Hương, Diệu Huyền, Diệu Lâm, Diệu Lan, Diệu Linh, Diệu Loan, Diệu My, Diệu Nga, Diệu Ngọc, Diệu Nương, Diệu Oanh, Diệu Thiện, Diệu Thúy, Diệu Tú, Diệu Vân, Diễm Bích, Dinh, Dĩnh Hà, Hà Diệp, Hà Diệu, Hân Diệu, Hồ Diệp, Hoa Diệu, Hoài Diệp, Hoàng Diệp, Hồng Diễm, Hồng Diệp, Hồng Diệu, Hương Diệu, Huyền Diệp, Huyền Diệu, Huỳnh Diệp, Khánh Diệp, Khánh Diệu, Khuyên Diệp, Kiều Diễm, Kỳ Diệu, Lạc Diệp, Liên Diệp, Linh Diệp, Mộc Diệp, Mỹ Diễm, Mỹ Diệp, Ngọc Diệp, Nhã Diệp, Nhật Diệp, Phương Diễm, Quỳnh Diệp, Tâm Di, Tâm Diệp, Thanh Di, Thanh Diệp, Thảo Diệp, Thiên Di, Thiên Diệp, Thư Di, Thu Diệp, Thúy Diễm, Thúy Diệp, Tố Diệp, Trúc Diệp, Tú Diệp, Vân Diệp, Vinh Diệu, Xuân Diệp, Ðắc Di, Ðình Diệu,

Thay vì lựa chọn tên Băng Di bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Băng Di theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Băng Di

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Băng Di theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 50. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 3 điểm.

Nhân cách tên Băng Di

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Băng Di theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 50. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .

Nhân cách đạt: 3 điểm.

Địa cách tên Băng Di

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Băng Di có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 18. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Ngoại cách tên Băng Di

Ngoại cách tên Băng Di có số tượng trưng là -1. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Băng Di

Tổng cách tên Băng Di có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 49. Đây là con số mang Quẻ Trung Tính.

Tổng cách đạt: 7 điểm.

Kết luận

Bạn đang xem ý nghĩa tên Băng Di tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Băng Di là: 65/100 điểm.

ý nghĩa tên Băng Di tên khá hay

Xem thêm: những người nổi tiếng tên Di Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Băng

Bàng là một họ của người Trung Quốc (chữ Hán: 庞, Bính âm: Pang) và Triều Tiên (Hangul:방; Hanja: 龐; Romaja quốc ngữ: Bang). Trong danh sách Bách gia tính họ này xếp thứ 120. Người Trung Quốc còn một họ nữa cũng có phiên âm Hán Việt là Bàng, đó là họ 逄 (đứng thứ 296 trong Bách gia tính), tuy nhiên họ này hiếm gặp hơn họ Bàng (庞).

Người Trung Quốc họ Bàng (龐) nổi tiếng

  • Bàng Quyên, tướng của nước Ngụy thời Xuân Thu
  • Bàng Thống, mưu sĩ của Lưu Bị thời Tam Quốc
  • Bàng Đức, tướng của Tào Tháo thời Tam Quốc
  • Bàng Tịch (Bàng Cát) hay còn gọi là Bàng Thái sư, thái sư nhà Tống
  • Bàng Bỉnh Huân, Đại tướng quân đội Quốc Dân Đảng Trung Quốc
  • Bàng Văn Chính, Bộ trưởng Bộ quốc phòng Trung Quốc
  • Bàng Văn Dũng, con trai của Bàng Văn Chính, nhà báo Đài Loan
  • Bàng Phương,vận động viên bóng bàn Trung Quốc

Tên xem nhiều

  1. Tâm Như
  2. Bảo Khánh
  3. Thiên Kim
  4. Nhật Nam
  5. Thùy Linh
  6. Thanh Tâm

Tên ngẫu nhiên

  1. Quang Hải
  2. Thu Loan
  3. Cát Mai
  4. Thuận Anh
  5. Bích Ðào
  6. Kim Thiên Ý
  7. Ngọc Hiển
  8. Xuân Loan
  9. Chí Minh
  10. Bách Hữu
  11. Hữu Liên
  12. Minh Kỳ
  13. Trọng Chính
  14. Linh Diệp
  15. Lành
  16. Hạnh Đức
  17. Thiên Bích
  18. Khánh Vy
  19. Ngọc Ngạn
  20. Hồ Diệp

Từ khóa » Băng Di Nghĩa Là Gì