Ý Nghĩa Tên Bế Xuân Ninh - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
Ý nghĩa tên Bế Xuân Ninh
Cùng xem tên Bế Xuân Ninh có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Tên Xuân Ninh về cơ bản chưa có ý nghĩa nào hay nhất. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa vào đây cho mọi người tham khảo được không? Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Đóng góp Có thể tên Bế Xuân Ninh trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. BẾ 嬖 có 16 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 閉 có 11 nét, bộ MÔN (cửa hai cánh) 闭 có 6 nét, bộ MÔN (cửa hai cánh) XUÂN 旾 có 8 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 春 có 9 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 芚 có 8 nét, bộ THẢO (cỏ) NINH 咛 có 8 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 嚀 có 17 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 𡨴 có 11 nét, bộ MIÊN (mái nhà, mái che) 宁 có 5 nét, bộ MIÊN (mái nhà, mái che) 拧 có 8 nét, bộ THỦ (tay) 擰 có 17 nét, bộ THỦ (tay) 柠 có 9 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 檸 có 18 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 甯 có 12 nét, bộ DỤNG (dùng) 鬡 có 24 nét, bộ BƯU, TIÊU (tóc dài; sam cỏ phủ mái nhà) 鸋 có 25 nét, bộ ĐIỂU (con chim)Bạn đang xem ý nghĩa tên Bế Xuân Ninh có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
BẾ trong chữ Hán viết là 嬖 có 16 nét, thuộc bộ thủ NỮ (女), bộ thủ này phát âm là nǚ có ý nghĩa là nữ giới, con gái, đàn bà. Chữ bế (嬖) này có nghĩa là: (Động) Sủng ái. Vương Gia 王嘉: {Sơ, đế thâm bế Lí phu nhân} 初, 帝深嬖李夫人 (Thập di kí 拾遺記) Lúc đầu, vua rất sủng ái Lí phu nhân.(Danh) Ngày xưa chỉ người xuất thân ti tiện mà được yêu dấu. Tân Đường Thư 新唐書: {Bất thậm tài nhi đa sủng bế} 不甚才而多寵嬖 (Chương Hoài thái tử Hiền truyện 章懷太子賢傳) Không tài giỏi lắm mà có nhiều người hèn kém được sủng ái.(Hình) Được yêu dấu. Như: {bế thiếp} 嬖妾 người thiếp được yêu quý.XUÂN trong chữ Hán viết là 旾 có 8 nét, thuộc bộ thủ NHẬT (日), bộ thủ này phát âm là rì có ý nghĩa là ngày, mặt trời. Chữ xuân (旾) này có nghĩa là: Nguyên là chữ {xuân} 春.NINH trong chữ Hán viết là 咛 có 8 nét, thuộc bộ thủ KHẨU (口), bộ thủ này phát âm là kǒu có ý nghĩa là cái miệng. Chữ ninh (咛) này có nghĩa là: Giản thể của chữ 嚀.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Bế Xuân Ninh trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Bế Xuân Ninh trong tiếng Việt có 12 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Bế Xuân Ninh được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ XUÂN trong tiếng Trung là 春(Chūn).- Chữ NINH trong tiếng Trung là 娥(É).Tên BẾ trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ XUÂN trong tiếng Hàn là 준(Jun/Joon).- Chữ NINH trong tiếng Hàn là 녕(Nyeong).Tên Bế Xuân Ninh trong tiếng Trung viết là: 春娥 (Chūn É).Tên Bế Xuân Ninh trong tiếng Hàn viết là: 준녕 (Jun/Joon Nyeong).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 01/02/2026 nhằm ngày 14/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: RắnTừ khóa » Họ Bế Dân Tộc Gì
-
Bế (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bế (họ) – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
Bế (họ) – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
HỌ HOÀNG VÀ HỌ BẾ Ở CỬA ĐÌNH LÀNG MỎ, XÃ TRẤN YÊN ...
-
Nét đẹp Trong Ngôn Ngữ Dân Tộc Tày
-
Họ Và Tên Của 54 Dân Tộc Việt Nam (Nguyễn Khôi) - Vanhoavietnam
-
[PDF] Vài Nét Về Nguồn Gốc Người Tày ở Cao Bằng
-
Lạ Lùng Cái Chuyện Họ Tên: Một Họ Thành Bốn Mươi Họ - Báo Tuổi Trẻ
-
Đất Tổ Với Họ Ma Người Tày | Cổng Thông Tin Điện Tử Phú Thọ
-
Dân Tộc Lự - UBND Tỉnh Lai Châu
-
[PDF] Thành Khau Thước Và Tướng Quan Bế Khắc Thiệu Chống - VNU
-
Ý Nghĩa Tên Bế Trung Nhân - Tên Con
-
Bế Văn Đàn - Cổng TTĐT Bộ Quốc Phòng Việt Nam