Ý Nghĩa Tên Chiêu Dương - Tên Con

  • Tên Con
  • Tên Công Ty
  • Nickname
  • Ngẫu nhiên
  • Kiến thức
A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

Ý nghĩa tên Chiêu Dương

Cùng xem tên Chiêu Dương có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Chiêu Dương có ý nghĩa là chiều Có thể tên Chiêu Dương trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. CHIÊU 佋 có 7 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 昭 có 9 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 釗 có 10 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) DƯƠNG 佯 có 8 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 將 có 11 nét, bộ THỐN (đơn vị «tấc» (đo chiều dài)) 徉 có 9 nét, bộ XÍCH (bước chân trái) 扬 có 6 nét, bộ THỦ (tay) 揚 có 12 nét, bộ THỦ (tay) 敭 có 12 nét, bộ PHỘC (đánh khẽ) 旸 có 7 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 昜 có 9 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 暘 có 13 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 杨 có 7 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 楊 có 13 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 洋 có 9 nét, bộ THỦY (nước) 烊 có 10 nét, bộ HỎA (lửa) 疡 có 9 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 瘍 có 14 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 羊 có 6 nét, bộ DƯƠNG (con dê) 鍚 có 17 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 阳 có 7 nét, bộ PHỤ (đống đất, gò đất) 陽 có 12 nét, bộ PHỤ (đống đất, gò đất) 颺 có 18 nét, bộ PHONG (gió) 飏 có 7 nét, bộ PHONG (gió)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Chiêu Dương có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

CHIÊU trong chữ Hán viết là 佋 có 7 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ chiêu (佋) này có nghĩa là: Xưa dùng như {thiệu} 紹.Một âm là {chiêu}. Xưa dùng như {chiêu} 昭.DƯƠNG trong chữ Hán viết là 佯 có 8 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ dương (佯) này có nghĩa là: (Động) Giả cách. Như: {dương cuồng} 佯狂 giả cách điên rồ. Tô Thức 蘇軾: {Dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến} 佯狂垢污, 不可得而見 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Chiêu Dương trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Chiêu Dương trong tiếng Việt có 11 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Chiêu Dương được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ DƯƠNG trong tiếng Trung là 羊(Yáng ).Tên CHIÊU trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ DƯƠNG trong tiếng Hàn là 양(Yang).Tên Chiêu Dương trong tiếng Trung viết là: 羊 (Yáng).Tên Chiêu Dương trong tiếng Hàn viết là: 양 (Yang).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Kim năm 2026

Hôm nay ngày 01/01/2026 nhằm ngày 13/11/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Ánh Dương, Bạch Dương, Bảo Dương, Bình Dương, Chiêu Dương, Dương, Dương Anh, Dương Hà, Dương Minh, Dương Quân, Dương Vỹ, Hạ Dương, Hải Dương, Hoàng Dương, Hướng Dương, Kiến Dương, Kim Ánh Dương, Nam Dương, Nghiên Dương, Ngọc Dương, Nhật Dương, Quang Dương, Thái Bình Dương, Thái Dương, Thùy Dương, Trạch Dương, Triều Dương, Trung Dương, Tùng Dương, Viễn Dương, Việt Dương, Ðại Dương, Ðình Dương, Ðông Dương, Đại Dương, Đông Dương,

Thay vì lựa chọn tên Chiêu Dương bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Chiêu Dương theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Chiêu Dương

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Chiêu Dương theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 59. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 3 điểm.

Nhân cách tên Chiêu Dương

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Chiêu Dương theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 58. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính, .

Nhân cách đạt: 7 điểm.

Địa cách tên Chiêu Dương

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Chiêu Dương có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 77. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.

Địa cách đạt: 3 điểm.

Ngoại cách tên Chiêu Dương

Ngoại cách tên Chiêu Dương có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Chiêu Dương

Tổng cách tên Chiêu Dương có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 58. Đây là con số mang Quẻ Trung Tính.

Tổng cách đạt: 7 điểm.

Kết luận

Bạn đang xem ý nghĩa tên Chiêu Dương tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Chiêu Dương là: 70/100 điểm.

ý nghĩa tên Chiêu Dương tên hay đó

Xem thêm: những người nổi tiếng tên Dương Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Tên xem nhiều

  1. Tâm Như
  2. Bảo Khánh
  3. Thiên Kim
  4. Nhật Nam
  5. Thùy Linh
  6. Thanh Tâm

Tên ngẫu nhiên

  1. Anh Minh
  2. Hoàng Linh
  3. Uyển Như
  4. Ðạt Hòa
  5. Phương Lan
  6. Y Na
  7. Hàm Thơ
  8. Việt Khang
  9. Chấn Bảo
  10. Thu Huyền
  11. Hiểu Vân
  12. Hữu Công
  13. Nghi Đình
  14. Tịnh Kỳ
  15. Đăng Anh
  16. Trường Nam
  17. Thế Trung
  18. Ánh Linh
  19. Uyên Minh
  20. Nhã Hồng

Từ khóa » Chiêu Dương Nghĩa Là Gì