Ý Nghĩa Tên Diệp Bích

  • Tên Con
  • Tên Công Ty
  • Nickname
  • Ngẫu nhiên
  • Kiến thức
A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

Ý nghĩa tên Diệp Bích

Cùng xem tên Diệp Bích có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Diệp Bích có ý nghĩa là Con như chiếc là màu xanh quý giá, kiêu sa, được mọi người nâng niu, trân trọng. Có thể tên Diệp Bích trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. DIỆP 叶 có 5 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 晔 có 10 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 曄 có 16 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 枼 có 9 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 烨 có 10 nét, bộ HỎA (lửa) 燁 có 16 nét, bộ HỎA (lửa) 爗 có 20 nét, bộ HỎA (lửa) 葉 có 13 nét, bộ THẢO (cỏ) BÍCH 壁 có 16 nét, bộ THỔ (đất) 璧 có 17 nét, bộ NGỌC (đá quý, ngọc) 甓 có 18 nét, bộ NGÕA (ngói) 碧 có 14 nét, bộ THẠCH (đá) 襞 có 19 nét, bộ Y (áo)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Diệp Bích có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

DIỆP trong chữ Hán viết là 叶 có 5 nét, thuộc bộ thủ KHẨU (口), bộ thủ này phát âm là kǒu có ý nghĩa là cái miệng. Chữ diệp (叶) này có nghĩa là: (Động) Cổ văn là chữ {hiệp} 協. Vần cổ lầm lạc, người nhà Tống sửa lại các chữ không hợp vần gọi là {hiệp vận} 叶韻. Giản thể của chữ 葉.BÍCH trong chữ Hán viết là 壁 có 16 nét, thuộc bộ thủ THỔ (土), bộ thủ này phát âm là tǔ có ý nghĩa là đất. Chữ bích (壁) này có nghĩa là: (Danh) Bức vách, bức tường. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: {Thử phương nhân gia đa dụng trúc li mộc bích giả} 此方人家多用竹籬木壁者 (Đệ nhất hồi) Ở vùng ấy các nhà phần đông dùng giậu tre vách ván cả.(Danh) Sườn núi dốc. Liêu trai chí dị 聊齋志異: {Tự niệm bất như tử, phẫn đầu tuyệt bích} 自念不如死, 憤投絕壁 (Tam sanh 三生) Tự nghĩ thà chết còn hơn, phẫn hận đâm đầu xuống vực thẳm.(Danh) Sao {Bích}.(Danh) Lũy đắp trong trại quân. Sử Kí 史記: {Chư hầu quân cứu Cự Lộc hạ giả thập dư bích, mạc cảm túng binh} 諸侯軍救鉅鹿下者十餘壁, 莫敢縱兵 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân chư hầu đến cứu Cự Lộc đóng tới mười doanh lũy mà đều không dám xuất quân.(Danh) Bên, mặt. Xem {nhất bích} 一壁.(Danh) Họ {Bích}.(Động) Xây dựng doanh lũy, cố thủ. Tân Đường Thư 新唐書: {Hữu khách Lương Thận Sơ di Hàn thư, thỉnh bích vật chiến dĩ khuất tặc} 有客梁慎初遺翰書, 請壁勿戰以屈 (Ca Thư Hàn truyện 哥舒翰傳).

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Diệp Bích trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Diệp Bích trong tiếng Việt có 9 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Diệp Bích được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ DIỆP trong tiếng Trung là 叶(Yè ).- Chữ BÍCH trong tiếng Trung là 碧(Bì ).- Chữ DIỆP trong tiếng Hàn là 옆(Yeop).- Chữ BÍCH trong tiếng Hàn là 평(Byeok).Tên Diệp Bích trong tiếng Trung viết là: 叶碧 (Yè Bì).Tên Diệp Bích trong tiếng Hàn viết là: 옆평 (Yeop Byeok).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Kim năm 2026

Hôm nay ngày 10/02/2026 nhằm ngày 23/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Bích, Bích Châm, Bích Châu, Bích Chi, Bích Chiêu, Bích Diệp, Bích Duyên, Bích Giang, Bích Hà, Bích Hải, Bích Hân, Bích Hằng, Bích Hạnh, Bích Hảo, Bích Hậu, Bích Hiền, Bích Hồng, Bích Hợp, Bích Huệ, Bích Huyền, Bích Khuê, Bích Lam, Bích Liên, Bích Linh, Bích Loan, Bích Mai, Bích Nga, Bích Ngân, Bích Ngọc, Bích Nhật, Bích Nhi, Bích Như, Bích Phượng, Bích Quân, Bích Quyên, Bích San, Bích Thảo, Bích Thoa, Bích Thu, Bích Thủy, Bích Trâm, Bích Trang, Bích Ty, Bích Vân, Bích Vy, Bích Ðào, Bích Ðiệp, Bích Đào, Dạ Bích, Diệp Bích, Diễm Bích, Hải Bích, Hoài Bích, Hồng Bích, Huệ Bích, Kim Bích, Ngọc Bích, Nguyệt Bích, Nhã Bích, Nhật Bích, Phượng Bích, Thanh Bích, Thiên Bích, Thủy Bích, Việt Bích, Đan Bích,

Thay vì lựa chọn tên Diệp Bích bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Diệp Bích theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Diệp Bích

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Diệp Bích theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 63. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 9 điểm.

Nhân cách tên Diệp Bích

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Diệp Bích theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 62. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .

Nhân cách đạt: 3 điểm.

Địa cách tên Diệp Bích

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Diệp Bích có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 62. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.

Địa cách đạt: 3 điểm.

Ngoại cách tên Diệp Bích

Ngoại cách tên Diệp Bích có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Diệp Bích

Tổng cách tên Diệp Bích có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 62. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.

Tổng cách đạt: 3 điểm.

Kết luận

Bạn đang xem ý nghĩa tên Diệp Bích tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Diệp Bích là: 65/100 điểm.

ý nghĩa tên Diệp Bích tên khá hay

Xem thêm: những người nổi tiếng tên Bích Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Diệp

Diệp là một họ của người ở vùng Văn hóa Đông Á. Họ này có mặt ở Đài Loan, Việt Nam, Trung Quốc và Triều Tiên tuy rất hiếm.

Phát âm

Tại Việt Nam, họ này được phát âm là Diệp, riêng người Ngái phát âm là Giáp.

Tại Trung Quốc, họ này viết là 葉, phát âm khác nhau tùy địa phương: Yeh, Yee, Ee, Yip, Yeap, Yap.

Tại bán đảo Triều Tiên, họ này được viết là 섭, phát âm là Seop.

Khởi nguồn

Họ Diệp được ghi nhận là khởi nguồn từ vùng đất tên Diệp (nay là Diệp huyện), ngày nay nó ở vùng Bình Đỉnh Sơn, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.

Vào thời Xuân ThuChiến Quốc, nước Sở có vị tướng Thẩm Chư Lương, trong cuộc chiến Ngô-Sở (506 trước Công nguyên) có công hộ giá Sở Chiêu vương chạy sang cầu viện quân Tần. Sau khi được Tần Ai Công xuất quân giúp đỡ đánh lui quân Ngô, Sở Chiêu vương đã phong cho ông tước công, ban cho vùng đất Diệp, cũng cho đổi họ từ Thẩm sang Diệp. Từ đó ông được gọi là Diệp Công, con cháu ông cũng mang họ Diệp, còn thân thích vẫn mang họ Thẩm.

Diệp Công được xem là thủy tổ của họ Diệp.

Trong tiếng Trung Quốc cổ, chữ Diệp (ye) không mang một ý nghĩa gì. Về sau nó mới mang nghĩa là lá, có thể là do vùng đất Diệp chủ yếu là sản xuất rau.

Người Việt Nam họ Diệp có danh tiếng

  • Diệp Đình Tòng (Tk.18), sư phụ của tướng Tây Sơn Trần Quang Diệu.
  • Diệp Văn Cương (1862-1929), nhà giáo, nhà quốc ngữ học, là tác giả cuốn Syllabaire Sách vần Quốc Ngữ xuất bản năm 1919, người đề xuất cách ghép vần: a, bờ, cờ...
  • Diệp Văn Kỳ (1895-1945), nhà tư sản, nhà báo nhà trí thức yêu nước đầu thế kỷ XX.
  • Diệp Minh Châu (1919-2002), họa sĩ, nhà điêu khắc Việt Nam.
  • Diệp Minh Tuyền (1941-1997), nhạc sĩ Việt Nam, tác giả Hát mãi khúc quân hành.
  • Diệp Lâm Anh, ca sĩ, diễn viên Việt Nam

Người Trung Quốc họ Diệp có danh tiếng

  • Diệp Vấn: Võ sư phái Vịnh Xuân, sư phụ của Lý Tiểu Long
  • Diệp Kiếm Anh (1897-1986) nguyên soáiCHND Trung Hoa
  • Diệp Thư Hoa, nữ ca sĩ nhóm nhạc (G)I-DLE người Đài Loan

Tên xem nhiều

  1. Tâm Như
  2. Bảo Khánh
  3. Thiên Kim
  4. Nhật Nam
  5. Thùy Linh
  6. Thanh Tâm

Tên ngẫu nhiên

  1. Bảo Quân
  2. Vương Gia
  3. Nam Thiên
  4. Chiến Thắng
  5. Thắm Hạnh
  6. Kim Chi
  7. Ðăng Minh
  8. Hữu Trí
  9. Thanh Hậu
  10. Duy Khánh
  11. Ngôn
  12. Hữu Trác
  13. Nhật Bích
  14. Thúy Hiền
  15. Vi
  16. Trà
  17. Thuận Thành
  18. Tiến Hiệp
  19. Nhật Huy
  20. Quỳnh Mai

Từ khóa » Diệp Bích Chy