Ý Nghĩa Tên Diệu Châu - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Diệu Châu
Cùng xem tên Diệu Châu có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 5 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Diệu Châu có ý nghĩa là là viên ngọc hoàn mỹ, đẹp đẽ, ngụ ý con cái như viên ngọc quý. Có thể tên Diệu Châu trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. DIỆU 妙 có 7 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 曜 có 18 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 燿 có 18 nét, bộ HỎA (lửa) 玅 có 9 nét, bộ HUYỀN ( đen huyền, huyền bí) 矅 có 19 nét, bộ MỤC (mắt) 耀 có 20 nét, bộ VŨ (lông vũ) CHÂU 州 có 6 nét, bộ XUYÊN (sông ngòi) 株 có 10 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 洲 có 9 nét, bộ THỦY (nước) 珠 có 10 nét, bộ NGỌC (đá quý, ngọc) 郰 có 11 nét, bộ ẤP (vùng đất cho quan)Bạn đang xem ý nghĩa tên Diệu Châu có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
DIỆU trong chữ Hán viết là 妙 có 7 nét, thuộc bộ thủ NỮ (女), bộ thủ này phát âm là nǚ có ý nghĩa là nữ giới, con gái, đàn bà. Chữ diệu (妙) này có nghĩa là: (Hình) Tốt, hay, đẹp. Như: {tuyệt diệu hảo từ} 絕妙好辭 lời hay đẹp vô cùng, {diệu cảnh} 妙境 cảnh đẹp.(Hình) Khéo léo, tinh xảo, mầu nhiệm, thần kì. Như: {diệu kế} 妙計 kế sách thần kì, {diệu lí} 妙理 lẽ sâu xa, tinh vi, mầu nhiệm. Pháp Hoa Kinh 法華經: {Ngôn thử kinh thâm diệu, thiên vạn kiếp nan ngộ} 言此經深妙, 千萬劫難遇 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Nói rằng kinh này sâu xa mầu nhiệm, nghìn muôn kiếp khó gặp.(Hình) Có thú vị, có điều hay ho. Như: {giá cá điểm tử chân diệu} 這個點子真妙.(Hình) Non, trẻ. Như: {diệu niên} 妙年 tuổi trẻ.(Danh) Sự lí sâu xa, huyền nhiệm. Đạo Đức Kinh 道德經: {Dĩ quan kì diệu} 以觀其妙 (Chương 1) Để xem xét sự lí thâm áo, tinh vi của Đạo.(Danh) Họ {Diệu}.CHÂU trong chữ Hán viết là 州 có 6 nét, thuộc bộ thủ XUYÊN (巛), bộ thủ này phát âm là chuān có ý nghĩa là sông ngòi. Chữ châu (州) này có nghĩa là: (Danh) Cồn đất giữa nước, bãi cù lao. Cũng như {châu} 洲.(Danh) Khu vực hành chánh. Ghi chú: Ngày xưa chia đất ra từng khu, lấy núi sông làm mốc, gọi là {châu}. Như: {Tô Châu} 蘇州, {Gia Châu} 加州. Bạch Cư Dị 白居易: {Tọa trung khấp hạ thùy tối đa? Giang Châu tư mã thanh sam thấp} 座中泣下誰最多? 江州司馬青衫濕 (Tì Bà Hành 琵琶行) Trong số những người ngồi nghe, ai là người khóc nhiều nhất? Vạt áo xanh của tư mã Giang Châu ướt đẫm (nước mắt). Phan Huy Vịnh dịch thơ: Lệ ai chan chứa hơn người? Giang Châu tư mã đượm mùi áo xanh.(Danh) Lễ nhà Chu định 2500 nhà là một {châu}. Như: {châu lí} 州里 hợp xưng hai chữ {châu} và {lí}, chỉ khu vực hành chánh ngày xưa, phiếm chỉ làng xóm. Luận Ngữ 論語: {Ngôn bất trung tín, hành bất đốc kính, tuy châu lí hành hồ tai?} 言不忠信, 行不篤敬, 雖州里行乎哉 (Vệ Linh Công 衛靈公) Lời nói không trung thực đáng tin, hành vi không chuyên nhất, kính cẩn, thì dù trong làng xóm của mình, cũng làm sao mà nên việc được?/(Danh) Họ {Châu}.(Phó) Ổn định. Quốc ngữ 國語: {Quần tụy nhi châu xử} 群萃而州處 (Tề ngữ 齊語) Tập họp mà ở ổn định.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Diệu Châu trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Diệu Châu trong tiếng Việt có 9 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Diệu Châu được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ DIỆU trong tiếng Trung là 妙( Miào ).- Chữ CHÂU trong tiếng Trung là 朱(Zhū ).Tên DIỆU trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ CHÂU trong tiếng Hàn là 주(Joo).Tên Diệu Châu trong tiếng Trung viết là: 妙朱 (Miào Zhū).Tên Diệu Châu trong tiếng Hàn viết là: 주 (Joo).Bạn có bình luận gì về tên này không?
- nguyễn thị diệu châu: tên tớ có đẹp không các bạn
Đặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 14/02/2026 nhằm ngày 27/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Ái Châu, An Châu, Băng Châu, Bảo Châu, Bích Châu, Châu, Châu Giang, Châu Hà, Châu Lâm, Châu Minh, Châu Nga, Châu Nhi, Châu Quỳnh, Châu Sa, Châu Trân, Diễm Châu, Diệu Châu, Hà Châu, Hải Châu, Hiền Châu, Hoàn Châu, Hoàng Châu, Hồng Châu, Hữu Châu, Khánh Châu, Kim Châu, Linh Châu, Loan Châu, Ly Châu, Mai Châu, Minh Châu, Mỹ Châu, Ngọc Châu, Phong Châu, Phương Châu, Quỳnh Châu, Thành Châu, Thùy Châu, Trân Châu, Tuấn Châu, Tùng Châu,Thay vì lựa chọn tên Diệu Châu bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Diệu Châu theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Diệu Châu
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Diệu Châu theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 50. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 3 điểm.
Nhân cách tên Diệu Châu
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Diệu Châu theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 49. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính, .
Nhân cách đạt: 7 điểm.
Địa cách tên Diệu Châu
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Diệu Châu có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 44. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.
Địa cách đạt: 3 điểm.
Ngoại cách tên Diệu Châu
Ngoại cách tên Diệu Châu có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Diệu Châu
Tổng cách tên Diệu Châu có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 49. Đây là con số mang Quẻ Trung Tính.
Tổng cách đạt: 7 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Diệu Châu tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Diệu Châu là: 70/100 điểm.
tên hay đó
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Minh Kỳ
- Đinh
- Bình Quân
- Lam Giang
- Thanh Huy
- Thoại
- Dương Minh
- Bảo Ngọc
- Kiều Nga
- Hoạt
- Hùng Phong
- Phương Phi
- Lệ Huyền
- Bích Ngân
- Mai Trinh
- Hiền Anh
- Tuấn Ngọc
- Hải Phượng
- Lam Khê
- Đông Trà
Từ khóa » Diệu Châu
-
Ý Nghĩa Của Tên Diệu Châu - TenBan.Net
-
Ý Nghĩa Của Tên Diệu Châu
-
Diệu Châu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Diệu Châu
-
Diệu-châu Trang Cá Nhân | Facebook
-
Đặt Tên Cho Con Gái Diệu Châu 70/100 điểm Tốt
-
Đặt Tên Cho Con Nguyễn Diệu Châu 40/100 điểm Trung Bình
-
C1D1.095 - Hồ Diệu Châu - Tỉnh Quảng Bình - YouTube
-
Top #10 Ý Nghĩa Tên Diệu Châu Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 8/2022 ...
-
Nguyễn Thị Diệu Châu - Cặp Lá Yêu Thương
-
Diệu Châu | Shopee Việt Nam
-
Làm Sao để đến Diệu Châu ở Xuân Khanh Bằng Xe Buýt? - Moovit
-
Diệu Châu Hoàng Ngọc - Danang University Of Education - LinkedIn