Ý Nghĩa Tên Diệu Quyên Hạ - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Diệu Quyên Hạ
Cùng xem tên Diệu Quyên Hạ có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Quyên Hạ có ý nghĩa là mang ý nghĩa là loài chim quyên thường xuất hiện vào mùa hè, có tiếng hót líu lo, thánh thót nghe vui tai. Có thể tên Diệu Quyên Hạ trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. DIỆU 妙 có 7 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 曜 có 18 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 燿 có 18 nét, bộ HỎA (lửa) 玅 có 9 nét, bộ HUYỀN ( đen huyền, huyền bí) 矅 có 19 nét, bộ MỤC (mắt) 耀 có 20 nét, bộ VŨ (lông vũ) QUYÊN 娟 có 10 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 捐 có 10 nét, bộ THỦ (tay) 涓 có 10 nét, bộ THỦY (nước) 絹 có 13 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 绢 có 10 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 羂 có 18 nét, bộ VÕNG (cái lưới) 蜎 có 13 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 蠲 có 23 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 身 có 7 nét, bộ THÂN (thân thể, thân mình) 鄄 có 12 nét, bộ ẤP (vùng đất cho quan) 鵑 có 18 nét, bộ ĐIỂU (con chim) 鹃 có 12 nét, bộ ĐIỂU (con chim) HẠ 厦 có 12 nét, bộ HÁN (sườn núi, vách đá) 嗄 có 13 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 廈 có 13 nét, bộ NGHIỄM (mái nhà) 暇 có 13 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 煆 có 13 nét, bộ HỎA (lửa) 荷 có 11 nét, bộ THẢO (cỏ) 賀 có 12 nét, bộ BỐI (vật báu) 贺 có 9 nét, bộ BỐI (vật báu)Bạn đang xem ý nghĩa tên Diệu Quyên Hạ có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
DIỆU trong chữ Hán viết là 妙 có 7 nét, thuộc bộ thủ NỮ (女), bộ thủ này phát âm là nǚ có ý nghĩa là nữ giới, con gái, đàn bà. Chữ diệu (妙) này có nghĩa là: (Hình) Tốt, hay, đẹp. Như: {tuyệt diệu hảo từ} 絕妙好辭 lời hay đẹp vô cùng, {diệu cảnh} 妙境 cảnh đẹp.(Hình) Khéo léo, tinh xảo, mầu nhiệm, thần kì. Như: {diệu kế} 妙計 kế sách thần kì, {diệu lí} 妙理 lẽ sâu xa, tinh vi, mầu nhiệm. Pháp Hoa Kinh 法華經: {Ngôn thử kinh thâm diệu, thiên vạn kiếp nan ngộ} 言此經深妙, 千萬劫難遇 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Nói rằng kinh này sâu xa mầu nhiệm, nghìn muôn kiếp khó gặp.(Hình) Có thú vị, có điều hay ho. Như: {giá cá điểm tử chân diệu} 這個點子真妙.(Hình) Non, trẻ. Như: {diệu niên} 妙年 tuổi trẻ.(Danh) Sự lí sâu xa, huyền nhiệm. Đạo Đức Kinh 道德經: {Dĩ quan kì diệu} 以觀其妙 (Chương 1) Để xem xét sự lí thâm áo, tinh vi của Đạo.(Danh) Họ {Diệu}.QUYÊN trong chữ Hán viết là 娟 có 10 nét, thuộc bộ thủ NỮ (女), bộ thủ này phát âm là nǚ có ý nghĩa là nữ giới, con gái, đàn bà. Chữ quyên (娟) này có nghĩa là: (Hình) Xinh đẹp. Như: {quyên tú} 娟秀 xinh đẹp. Liêu trai chí dị 聊齋志異: {Ngộ nhất nhị bát nữ lang, tư trí quyên quyên} 遇一二八女郎, 姿致娟娟 (A Anh 阿英) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, dung mạo xinh đẹp.HẠ trong chữ Hán viết là 厦 có 12 nét, thuộc bộ thủ HÁN (厂), bộ thủ này phát âm là hàn có ý nghĩa là sườn núi, vách đá. Chữ hạ (厦) này có nghĩa là: Cũng như chữ 廈.Giản thể của chữ 廈.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Diệu Quyên Hạ trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Diệu Quyên Hạ trong tiếng Việt có 13 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Diệu Quyên Hạ được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ DIỆU trong tiếng Trung là 妙( Miào ).- Chữ QUYÊN trong tiếng Trung là 娟(Juān ).- Chữ HẠ trong tiếng Trung là 夏(Xià ).Tên DIỆU trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ QUYÊN trong tiếng Hàn là 견(Kyeon).Tên Diệu Quyên Hạ trong tiếng Trung viết là: 妙娟夏 (Miào Juān Xià).Tên Diệu Quyên Hạ trong tiếng Hàn viết là: 견 (Kyeon).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 30/01/2026 nhằm ngày 12/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn An Hạ, An Hân, An Hằng, An Hạnh, Anh Hà, Anh Hạnh, Âu Hà, Bắc Hà, Băng Hạ, Bằng Hạnh, Bảo Hà, Bảo Hân, Bến Hà, Bích Hà, Bích Hải, Bích Hân, Bích Hằng, Bích Hạnh, Bích Hảo, Bích Hậu, Bính Hà, Bình Hải, Bổn Hạnh, Cẩm Hà, Cẩm Hạnh, Cát Hạ, Châm Hà, Châu Hà, Chi Hà, Cơ Hạ, Công Hải, Công Hào, Công Hậu, Cúc Hạ, Diễm Hà, Diễm Hằng, Diễm Hạnh, Diệp Hạ, Diệu Hà, Diệu Hằng, Diệu Hạnh, Dĩnh Hà, Du Hạ, Dũng Hà, Dương Hà, Duy Hà, Duy Hải, Duy Hạnh, Duyên Hạ, Gia Hân, Gia Hạnh, Giang Hà, Hà, Hà Ân, Hà Anh, Hạ Âu, Hạ Băng, Hạ Châm, Hà Châu, Hạ Chi, Hà Diệp, Hà Diệu, Hạ Dương, Hạ Duyên, Hà Giang, Hạ Kim, Hà Lan, Hà Liên, Hạ Linh, Hà Mi, Hà Minh, Hà My, Hà Nhật, Hà Nhi, Hạ Như, Hà Phương, Hà Quân, Hạ Quyên, Hà Thanh, Hà Thu, Hà Tiên, Hạ Trân, Hạ Trang, Hạ Trúc, Hạ Uyên, Hạ Vân, Hạ Vũ, Hạ Vy, Hà Điệp, Hạc Cúc, Hạc Hiên, Hải, Hải An, Hải Anh, Hải Bằng, Hải Bích, Hải Bình, Hải Châu, Hải Chi, Hải Dung, Hải Dương, Hải Duyên, Hải Giang, Hải Hà, Hải Lam, Hải Lan, Hải Linh, Hải Long, Hải Miên, Hải Minh, Hải My, Hải Nam, Hải Ngân, Hải Nguyên, Hải Nhi, Hải Phong, Hải Phượng, Hải Quân, Hải Quỳnh, Hải San, Hải Sinh, Hải Sơn, Hải Tâm, Hải Thanh, Hải Thảo, Hải Thụy, Hải Trang, Hải Uyên, Hải Vân, Hải Vy, Hải Yến, Hải Ðăng, Hải Ðường, Hải Đan, Hải Đăng, Hâm Bằng, Hàm Duyên, Hàm Nghi, Hàm Thơ, Hàm Ý, Hâm Đình, Hân, Hân Diệu, Hân Ly, Hân Nghiên, Hân Nhiên, Hân Đức, Hằng, Hằng Anh, Hằng Nga, Hằng Phương, Hạnh, Hạnh Anh, Hạnh Châm, Hạnh Chi, Hạnh Dung, Hạnh Duyên, Hạnh Hà, Hạnh Lâm, Hạnh Linh, Hạnh Lý, Hạnh Minh, Hạnh My, Hạnh Nga, Hạnh Ngân, Hạnh Nhơn, Hạnh Phương, Hạnh San, Hạnh Thảo, Hạnh Trân, Hạnh Trang, Hạnh Vi, Hạnh Đan, Hạnh Đức, Hảo, Hạo Anh, Hạo Hiên, Hào Kiện, Hào Nghiệp, Hảo Nhi, Hạo Nhiên, Hậu, Hậu Giang, Hiệp Hà, Hiệp Hào, Hiếu Hạnh, Hoài Hà, Hoàng Hà, Hoàng Hải, Hồng Hà, Hồng Hải, Hồng Hạnh, Hữu Hạnh, Huy Hà, Khả Hân, Khải Hà, Khánh Hà, Khánh Hải, Khánh Hân, Khánh Hằng, Khoa Hà, Khởi Hạ, Khương Hà, Khuyên Hạnh, Kiều Hạnh, Kim Gia Hân, Kim Hà, Kim Hân, Kim Hạnh, Lam Hà, Lâm Hạnh, Lan Hà, Lê Hạ, Liêm Hạnh, Liên Hà, Linh Hà, Linh Hải, Loan Hà, Lộc Hà, Ly Hà, Ly Hân, Lý Hạnh, Mai Hà, Mai Hân, Mẫn Hà, Mạnh Hà, Mi Hạ, Minh Hà, Minh Hải, Minh Hằng, Minh Hạnh, Minh Hào, Mộng Hằng, Mỹ Hà, Mỹ Hằng, Mỹ Hạnh, Nam Hà, Nam Hải, Ngân Hà, Ngọc Hà, Ngọc Hải, Ngọc Hân, Ngọc Hằng, Ngọc Hạnh, Nguyên Hà, Nguyên Hạnh, Nguyệt Hà, Nguyệt Hạnh, Nhật Hà, Nhi Hạ, Như Hà, Phấn Hạ, Phi Hạ, Phi Hải, Phong Hạ, Phú Hạ, Phú Hải, Phương Hạ, Phương Hải, Phương Hạnh, Quang Hà, Quang Hải, Quốc Hải, Quốc Hạnh, Quyên Hạ, Quỳnh Hà, Sơn Hà, Sơn Hải, Sông Hà, Tâm Hằng, Tâm Hạnh, Thái Hà, Thắm Hạnh, Thanh Hà, Thanh Hải, Thanh Hạm, Thanh Hằng, Thanh Hạnh, Thanh Hào, Thanh Hậu, Thảo Hạnh, Thi Hàm, Thi Hạnh, Thiên Hà, Thiên Hân, Thịnh Hàm, Thu Hà, Thu Hân, Thu Hằng, Thu Hạnh, Thu Hậu, Thuần Hậu, Thục Hân, Thúy Hà, Thúy Hằng, Thúy Hạnh, Trí Hào, Trọng Hà, Trúc Hạ, Trúc Hân, Trúc Hạnh, Trung Hải, Trường Hải, Tư Hạ, Tuấn Hải, Tuấn Hào, Tường Hạnh, Tuyên Hạnh, Tuyết Hân, Úy Hạnh, Uyển Hà, Vân Hà, Việt Hà, Việt Hải, Vĩnh Hải, Xuân Hãn, Xuân Hạnh, Ðại Hành, Ðình Hảo, Ðông Hải, Ðức Hải, Đăng Hà, Đinh Hà, Đông Hà, Đông Hải, Đức Hà, Đức Hải, Đức Hạnh, Đức Hậu,Thay vì lựa chọn tên Diệu Quyên Hạ bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Diệu Quyên Hạ theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Diệu Quyên Hạ
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Diệu Quyên Hạ theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 71. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 7 điểm.
Nhân cách tên Diệu Quyên Hạ
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Diệu Quyên Hạ theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 51. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính, .
Nhân cách đạt: 7 điểm.
Địa cách tên Diệu Quyên Hạ
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Diệu Quyên Hạ có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 46. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.
Địa cách đạt: 3 điểm.
Ngoại cách tên Diệu Quyên Hạ
Ngoại cách tên Diệu Quyên Hạ có số tượng trưng là 19. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Diệu Quyên Hạ
Tổng cách tên Diệu Quyên Hạ có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 70. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.
Tổng cách đạt: 3 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Diệu Quyên Hạ tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Diệu Quyên Hạ là: 70/100 điểm.
tên hay đó
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Tiểu Quỳnh
- Tuấn Triết
- Mĩ
- Diễm Thúy
- Tùy Anh
- Ðình Thiện
- Phương Đình
- Hoài Vỹ
- Vy Bảo
- Hoàng Nga
- Kim Thảo
- Hữu Vượng
- Nguyệt Trân
- Song Oanh
- Tùng Dương
- Thảo My
- Thu Hồng
- Tất Hiếu
- Vương
- Diệu Hạnh
Từ khóa » Diệu Quyên
-
Diệu-quyên Trang Cá Nhân | Facebook
-
ASIA CHANNEL : Truc Ho & Dieu Quyen (part 1) - YouTube
-
Diệu Quyên & Thầy Quyên Di Nói Về Khoá Học GIA ĐÌNH VIỆT NÓI ...
-
Trò Chuyện Với MC Nguyễn Khoa Diệu Quyên - Rise
-
Tâm Tình Với Diệu Quyên, Xướng Ngôn Viên SBTN - Nguoi Viet Online
-
Cánh Tay Phải Của Nhạc Sĩ Trúc Hồ..., “Diệu Quyên - Trung Tâm Asia
-
Nhạc Sĩ TRÚC HỒ - Cô Giáo DIỆU QUYÊN & PHOTOS - Forum
-
Diệu Quyên
-
Gia Phả Nguyễn Khoa Diệu Quyên (vợ Lớn Của Trúc Hồ SBTN) - Title
-
Diệu Quyên - Cháo Vịt & Gỏi Vịt ở Quận Tân Phú, TP. HCM - Foody
-
Diệu Quyên - Cháo Vịt & Gỏi Vịt ở Quận Tân Phú, TP. HCM - Foody
-
Diệu Quyên (@dieu6648) • Instagram Photos And Videos
-
Danh Bạ Công Chức - Stp..vn