Ý Nghĩa Tên Dương Quế Linh - Tên Con

  • Tên Con
  • Tên Công Ty
  • Nickname
  • Ngẫu nhiên
  • Kiến thức
A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

Ý nghĩa tên Dương Quế Linh

Cùng xem tên Dương Quế Linh có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Tên Quế Linh về cơ bản chưa có ý nghĩa nào hay nhất. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa vào đây cho mọi người tham khảo được không? Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Đóng góp Có thể tên Dương Quế Linh trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. DƯƠNG 佯 có 8 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 將 có 11 nét, bộ THỐN (đơn vị «tấc» (đo chiều dài)) 徉 có 9 nét, bộ XÍCH (bước chân trái) 扬 có 6 nét, bộ THỦ (tay) 揚 có 12 nét, bộ THỦ (tay) 敭 có 12 nét, bộ PHỘC (đánh khẽ) 旸 có 7 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 昜 có 9 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 暘 có 13 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 杨 có 7 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 楊 có 13 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 洋 có 9 nét, bộ THỦY (nước) 烊 có 10 nét, bộ HỎA (lửa) 疡 có 9 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 瘍 có 14 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 羊 có 6 nét, bộ DƯƠNG (con dê) 鍚 có 17 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 阳 có 7 nét, bộ PHỤ (đống đất, gò đất) 陽 có 12 nét, bộ PHỤ (đống đất, gò đất) 颺 có 18 nét, bộ PHONG (gió) 飏 có 7 nét, bộ PHONG (gió) QUẾ 刿 có 8 nét, bộ ĐAO (con dao, cây đao (vũ khí)) 劌 có 15 nét, bộ ĐAO (con dao, cây đao (vũ khí)) 桂 có 10 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 趹 có 11 nét, bộ TÚC (chân, đầy đủ) LINH 䰱 có 34 nét, bộ QUỶ (con quỷ) 令 có 5 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 伶 có 7 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 囹 có 8 nét, bộ VI (vây quanh) 忴 có 7 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 拎 có 8 nét, bộ THỦ (tay) 棂 có 11 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 㩕 có 16 nét, bộ THỦ (tay) 櫺 có 21 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 欞 có 28 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 泠 có 8 nét, bộ THỦY (nước) 灳 có 6 nét, bộ HỎA (lửa) 灵 có 7 nét, bộ HỎA (lửa) 玲 có 9 nét, bộ NGỌC (đá quý, ngọc) 瓴 có 10 nét, bộ NGÕA (ngói) 羚 có 11 nét, bộ DƯƠNG (con dê) 翎 có 11 nét, bộ VŨ (lông vũ) 聆 có 11 nét, bộ NHĨ (tai (lỗ tai)) 舲 có 11 nét, bộ CHU (cái thuyền) 苓 có 9 nét, bộ THẢO (cỏ) 蛉 có 11 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 軨 có 12 nét, bộ XA (chiếc xe) 醽 có 24 nét, bộ DẬU (một trong 12 địa chi) 鈴 có 13 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 铃 có 10 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 零 có 13 nét, bộ VŨ (mưa) 霛 có 17 nét, bộ VŨ (mưa) 靈 có 24 nét, bộ VŨ (mưa) 鴒 có 16 nét, bộ ĐIỂU (con chim) 鸰 có 10 nét, bộ ĐIỂU (con chim) 齡 có 20 nét, bộ XỈ (cái răng) 龄 có 13 nét, bộ XỈ (cái răng) 呬 có 8 nét, bộ KHẨU (cái miệng)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Dương Quế Linh có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

DƯƠNG trong chữ Hán viết là 佯 có 8 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ dương (佯) này có nghĩa là: (Động) Giả cách. Như: {dương cuồng} 佯狂 giả cách điên rồ. Tô Thức 蘇軾: {Dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến} 佯狂垢污, 不可得而見 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.QUẾ trong chữ Hán viết là 刿 có 8 nét, thuộc bộ thủ ĐAO (刀(刂)), bộ thủ này phát âm là dāo có ý nghĩa là con dao, cây đao (vũ khí). Chữ quế (刿) này có nghĩa là: Giản thể của chữ 劌.LINH trong chữ Hán viết là 䰱 có 34 nét, thuộc bộ thủ QUỶ (鬼), bộ thủ này phát âm là gǔi có ý nghĩa là con quỷ. Chữ linh (䰱) này có nghĩa là: (Danh) Tên một thần mặt người mình thú.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Dương Quế Linh trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Dương Quế Linh trong tiếng Việt có 14 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Dương Quế Linh được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ DƯƠNG trong tiếng Trung là 羊(Yáng ).- Chữ QUẾ trong tiếng Trung là 桂(Guì).- Chữ LINH trong tiếng Trung là 泠(Líng).- Chữ DƯƠNG trong tiếng Hàn là 양(Yang).Tên QUẾ trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên LINH trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên Dương Quế Linh trong tiếng Trung viết là: 羊桂泠 (Yáng Guì Líng).Tên Dương Quế Linh trong tiếng Hàn viết là: 양 (Yang).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Kim năm 2026

Hôm nay ngày 09/01/2026 nhằm ngày 21/11/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Ái Linh, Ánh Linh, Bảo Linh, Bích Linh, Bội Linh, Cẩm Linh, Cát Linh, Di Linh, Diệu Linh, Gia Linh, Giao Linh, Hạ Linh, Hải Linh, Hạnh Linh, Hoàng Linh, Hồng Lĩnh, Huệ Linh, Huy Lĩnh, Huyền Linh, Khánh Linh, Linh, Linh Châu, Linh Chi, Linh Diệp, Linh Duyên, Linh Giang, Linh Hà, Linh Hải, Linh Huệ, Linh Hương, Linh Lan, Linh Nhi, Linh Phượng, Linh San, Linh Thảo, Linh Trang, Linh Ðan, Linh Đan, Linh Điệp, Mai Linh, Mỹ Linh, Ngọc Linh, Nhật Linh, Phương Linh, Quang Linh, Quế Linh, Quỳnh Linh, Tâm Linh, Thảo Linh, Thu Linh, Thục Linh, Thùy Linh, Tố Linh, Trang Linh, Trúc Linh, Tú Linh, Tuấn Linh, Tùng Linh, Tường Lĩnh, Tùy Linh, Vân Linh, Xuân Linh, Đan Linh,

Thay vì lựa chọn tên Dương Quế Linh bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Dương Quế Linh theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Dương Quế Linh

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Dương Quế Linh theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 54. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 3 điểm.

Nhân cách tên Dương Quế Linh

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Dương Quế Linh theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 49. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính, .

Nhân cách đạt: 7 điểm.

Địa cách tên Dương Quế Linh

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Dương Quế Linh có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 53. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.

Địa cách đạt: 3 điểm.

Ngoại cách tên Dương Quế Linh

Ngoại cách tên Dương Quế Linh có số tượng trưng là 4. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Dương Quế Linh

Tổng cách tên Dương Quế Linh có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 53. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.

Tổng cách đạt: 3 điểm.

Kết luận

Bạn đang xem ý nghĩa tên Dương Quế Linh tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Dương Quế Linh là: 59/100 điểm.

ý nghĩa tên Dương Quế Linh tên khá hay

Xem thêm: những người nổi tiếng tên Linh Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Dương

Dương (楊, 陽 hay 羊) là họ người Á Đông. Họ Dương 楊 phổ biến thứ 6 tại Trung Quốc. Họ này cũng tương đối phổ biến tại Việt Nam và xuất hiện ở một số nước châu Á khác, trong đó có Hàn Quốc (Hangul: 양) Gồm 2 chi lớn là Dương Văn và Dương Tấn trong đó Chi Dương Văn là cành trên sinh ra Dương Tấn.

DươngĐường viết không dấu đều thành "Duong". Để phân biệt tránh nhầm họ cũng như tránh bị đọc sai sang âm /d/ ("đờ"), một số người viết thành "Dzuong", cũng để gợi đúng âm /z/ ("dờ").

Người Việt Nam

  • Dương Minh Thắng, Lạc tướng thời Hùng Vương thứ 6 chống giặc Ân
  • Dương Thanh, một lãnh tụ khởi nghĩa chống sự đô hộ của Nhà Đường thế kỷ IX.
  • Dương Đình Nghệ, một trong các lãnh tụ khởi đầu thời kì độc lập tự chủ của Việt Nam
  • Dương Như Ngọc, hoàng hậu, vợ của Ngô Quyền
  • Dương Tam Kha, vua nhà Ngô
  • Dương Vân Nga, thái hậu nhà Đinh, người đóng vai trò chuyển giao quyền lực từ nhà Đinh sang nhà Tiền Lê
  • Dương Thị Nguyệt, một vị hoàng hậu nhà Đinh khác, người truyền dạy Trò Xuân Phả cho nhân dân.
  • Dương Đường Bộc, vị tướng nhà Đinh có công giúp Đinh Bộ Lĩnh đánh dẹp 12 sứ quân.
  • Dương Tự Minh, tướng thời Lý
  • Dương Nhật Lễ, vua nhà Trần, con nuôi Cung Túc vương Trần Nguyên Dục và con của kép hát Dương Khương.
  • Dương Trực Nguyên, đại thần nhà Lê sơ, một trong Tao đàn Nhị thập bát tú.
  • Dương Đức Nhan, đại thần nhà Lê sơ, tác giả bộ Tinh tuyển chư gia luật thi.
  • Dương Văn An, quan nhà Mạc
  • Dương Khuê, nhà thơ thời Nguyễn
  • Khôn Nghi Thái hoàng thái hậu Dương Thị Thục, Thái hoàng thái hậu cuối cùng của Việt Nam.
  • Dương Bá Trạc, một trong các thành viên sáng lập Đông Kinh Nghĩa Thục
  • Dương Quảng Hàm, hiệu trưởng đầu tiên của trường Bưởi (tức Chu Văn An ngày nay)
  • Dương Hữu Miên, một danh tướng thời kì chiến tranh Đông Dương
  • Dương Thiệu Tước, nhạc sĩ
  • Dương Quân, nhà thơ trào phúng
  • Dương Thu Hương, nữ nhà văn hải ngoại Việt Nam
  • Dương Trung Quốc, nhà sử học
  • Dương Văn Minh, Tổng thốngViệt Nam cộng hòa năm 1975.
  • Dương Phúc Tư, quê ở Lạc Đạo, Văn Lâm, Hưng Yên; trạng nguyên thời nhà Lê
  • Dương Bích Liên, quê ở Mễ Sở, Văn Giang, Hưng Yên; họa sĩ - một trong tứ kiệt của Hội họa Việt Nam
  • Dương Viên, họa sĩ, nguyên Tổng thư ký Hội Mỹ thuật tạo hình Việt Nam
  • Dương Nguyệt Ánh, nữ khoa học gia người Mỹ gốc Việt
  • Dương Anh Vũ, Kỷ lục gia trí nhớ học thuật Thế giới - người giữ được nhiều kỷ lục trí nhớ học thuật nhất Thế giới.
  • Dương Thị Lệ Thủy, Nghệ sĩ Cải lương.
  • Dương Thị Thùy Vân, Nữ tiến sĩ Việt Nam đầu tiên được Mỹ cấp bằng sáng chế.
  • Dương Hoàng Yến, ca sĩ nhạc trẻ Việt Nam
  • Dương Trương Thiên Lý, Á hậu 2 Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2008, Giám đốc chuyên môn của Tổ chức Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam, đại diện Việt Nam dự thi Hoa hậu Thế giới 2008.
  • Dương Gia Mỹ, diễn viên điện ảnh Việt Nam
  • Dương Cường, ca sĩ, diễn viên hài Việt Nam; thành viên nhóm hài X-Pro; quán quân Người nghệ sĩ đa tài 2018
  • Dương Thanh Vàng, diễn viên hài Việt Nam
  • Dương Ngọc Thái, ca sĩ Việt Nam chuyên hát dòng nhạc trữ tình dân ca
  • Dương Thành Tài, Youtuber trẻ Việt Nam

Người Trung Quốc

Họ Dương 楊

  • Dương Phiêu, Thứ sử Giao Châu thời Lương
  • Dương Tiễn, Nhị lang thần, Thanh Nguyên Diệu Đạo Chân Quân
  • Hoàng tộc nhà Tùy: Dương Quảng, Dương Kiên, Dương Lệ Hoa
  • Cha con đại thân nhà Tùy: Dương Tố, Dương Huyền Cảm
  • Anh em họ Dương Quốc Trung, Dương Quý Phi (Dương Ngọc Hoàn) thời Đường Minh Hoàng
  • Dương Tư Húc, tướng nhà Đường
  • Dương Nghiệp, danh tướng thời nhà Tống, người đứng đầu Dương gia tướng
  • Dương Diên Chiêu (hay Diên Lãng), danh tướng thời nhà Tống, con trai trưởng của Dương Nghiệp
  • Dương Tái Hưng, danh tướng nhà Tống, dưới quyền Nhạc Phi
  • Dương Ngạn Địch, công thần nhà Minh
  • Dương Chí, nhân vật trong Thủy Hử
  • Dương Tú Thanh, Đông Vương của Thái Bình Thiên Quốc
  • Dương Thượng Côn, Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
  • Dương Chấn Ninh, nhà Vật lý đoạt Giải Nobel
  • Dương Lợi Vĩ, nhà du hành vũ trụ Trung Quốc
  • Dương Quan Lân, Kỳ Ma cờ tướng nổi tiếng 3lần vô địch Trung Hoa
  • Dương Thừa Lâm, ca sĩ Đài Loan
  • Dương Thiên Hoa, diễn viên Hồng Kông
  • Dương Cung Như, diễn viên Hồng Kông
  • Dương Mịch, diễn viên, ca sĩ Trung Quốc
  • Dương Dương, diễn viên Trung Quốc
  • Dương Dĩnh, (nghệ danh Angelababy) diễn viên Trung Quốc
  • Dương Tử San, diễn viên Trung Quốc
  • Dương Tử, diễn viên Trung Quốc

Họ Dương 陽

  • Dương Sâm, vận động viên bóng chày Đài Loan

Họ Dương 羊

  • Dương Hỗ, nhà quân sự Tây Tấn
  • Dương Hiến Dung, hoàng hậu của Tấn Huệ Đế lẫn Lưu Diệu

Người khác

  • Dương Tử Quỳnh, cựu hoa hậu Malaysia, diễn viên

Tên xem nhiều

  1. Tâm Như
  2. Bảo Khánh
  3. Thiên Kim
  4. Nhật Nam
  5. Thùy Linh
  6. Thanh Tâm

Tên ngẫu nhiên

  1. An Thảo
  2. Tịnh Yên
  3. Huy Anh
  4. Mỹ Hường
  5. Hải Phong
  6. Huyền Thoại
  7. Xuân Lâm
  8. Thiên Mai
  9. Cao Cường
  10. Sơn Bảo
  11. Diệp Bách
  12. Hồng Thắm
  13. An Vân
  14. Ðình Hảo
  15. Vy Lan
  16. Bảo Huệ
  17. Ái Hữu
  18. Khôi
  19. Giao Đức
  20. Khuê

Từ khóa » Dương Quế Linh