Ý Nghĩa Tên Giang Uyển Nhã - Tên Con

  • Tên Con
  • Tên Công Ty
  • Nickname
  • Ngẫu nhiên
  • Kiến thức
A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

Ý nghĩa tên Giang Uyển Nhã

Cùng xem tên Giang Uyển Nhã có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 1 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Giang Uyển Nhã có ý nghĩa là từ ninh uyển Có thể tên Giang Uyển Nhã trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. GIANG 扛 có 6 nét, bộ THỦ (tay) 江 có 6 nét, bộ THỦY (nước) 疘 có 8 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 肛 có 7 nét, bộ NHỤC (thịt) 豇 có 10 nét, bộ ĐẬU (hạt đậu, cây đậu) UYỂN 婉 có 11 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 惋 có 11 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 晼 có 12 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 涴 có 11 nét, bộ THỦY (nước) 琬 có 12 nét, bộ NGỌC (đá quý, ngọc) 畹 có 13 nét, bộ ĐIỀN (ruộng) 腕 có 12 nét, bộ NHỤC (thịt) 蜿 có 14 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 踠 có 15 nét, bộ TÚC (chân, đầy đủ) NHÃ 疋 có 5 nét, bộ THẤT (đv đo chiều dài, tấm) 若 có 9 nét, bộ THẢO (cỏ) 雅 có 12 nét, bộ TRUY, CHUY (chim đuôi ngắn)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Giang Uyển Nhã có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

GIANG trong chữ Hán viết là 扛 có 6 nét, thuộc bộ thủ THỦ (手 (扌)), bộ thủ này phát âm là shǒu có ý nghĩa là tay. Chữ giang (扛) này có nghĩa là: (Động) Nhấc (bằng hai tay một vật gì nặng). Nguyễn Du 阮攸: {Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà} 拔山扛鼎奈天何 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Có sức dời núi, nhấc vạc, nhưng làm gì được mệnh trời.(Động) Vác (trên vai). Như: {giang hành lí} 扛行李 vác hành lí.UYỂN trong chữ Hán viết là 婉 có 11 nét, thuộc bộ thủ NỮ (女), bộ thủ này phát âm là nǚ có ý nghĩa là nữ giới, con gái, đàn bà. Chữ uyển (婉) này có nghĩa là: (Hình) Nhún thuận, hòa thuận. Tả truyện 左傳: {Phụ thính nhi uyển} 婦聽而婉 (Chiêu Công nhị thập lục niên 昭公二十六年) Vợ nghe lời và hòa thuận.(Hình) Tốt đẹp. Lục Cơ 陸機: {Hoa nhan uyển như ngọc} 華顏婉如玉 (Tặng Kỉ Sĩ 贈紀士) Mặt hoa đẹp như ngọc.NHÃ trong chữ Hán viết là 疋 có 5 nét, thuộc bộ thủ THẤT (疋(匹)), bộ thủ này phát âm là pǐ có ý nghĩa là đv đo chiều dài, tấm. Chữ nhã (疋) này có nghĩa là: (Hình) Đủ. Cũng như {túc} 足.(Danh) Chân. Cũng như {túc} 足.Một âm là {nhã}. (Hình) Chính, đúng. Ngày xưa dùng như chữ {nhã} 雅.Lại một âm là {thất}. (Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho vải, lụa: nếp, xấp, tấm, v.v. Thông {thất} 匹. Như: {nhất thất} 一疋 một xấp vải. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: {Tứ kim thập cân, cẩm nhị thập thất} 賜金十斤, 錦二十疋 (Đệ bát hồi) Đem cho vàng mười cân, gấm hai mươi tấm.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Giang Uyển Nhã trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Giang Uyển Nhã trong tiếng Việt có 14 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Giang Uyển Nhã được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ GIANG trong tiếng Trung là 江 (Jiāng ).- Chữ UYỂN trong tiếng Trung là 苑(Yuàn ).- Chữ UYỂN trong tiếng Trung là 婉(Wǎn).- Chữ NHÃ trong tiếng Trung là 雅(Yā).- Chữ GIANG trong tiếng Hàn là 강(Kang).Tên NHÃ trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên Giang Uyển Nhã trong tiếng Trung viết là: 江 苑婉雅 (Jiāng Yuàn Wǎn Yā).Tên Giang Uyển Nhã trong tiếng Hàn viết là: 강 (Kang).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Thủy năm 2026

Hôm nay ngày 21/02/2026 nhằm ngày 5/1/2026 (năm Bính Ngọ). Năm Bính Ngọ là năm con Ngựa do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Thủy hoặc đặt tên con trai mệnh Thủy theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Ngựa Một số tên gợi ý cho bạn Ái Nhân, An Nhàn, Anh Nhật, Bảo Nhật, Bích Nhật, Dạ Nhật, Diệp Nhật, Du Nhật, Dũng Nhật, Duy Nhật, Hà Nhật, Hiền Nhân, Hòa Nhật, Hoàng Nhật, Hồng Nhạn, Hồng Nhật, Khang Nhật, Khương Nhật, Kim Nhân, Long Nhật, Minh Nhân, Minh Nhật, Mỹ Nhân, Nam Nhật, Nhã Anh, Nhã Bích, Nhã Châm, Nhã Diệp, Nhã Hồng, Nhã Hương, Nhã Khanh, Nhã Kim, Nhã Lý, Nhã Mai, Nhã Oanh, Nhã Phương, Nhã Quỳnh, Nhã Sương, Nhã Thanh, Nhã Thư, Nhã Tịnh, Nhã Trân, Nhã Trang, Nhã Trúc, Nhã Uyên, Nhã Vân, Nhã Ý, Nhã Yến, Nhân, Nhân Gia, Nhan Hồng, Nhân Nghĩa, Nhân Nguyên, Nhân Văn, Nhân Đình, Nhân Đức, Nhật, Nhật An, Nhật Anh, Nhật Bằng, Nhật Bảo, Nhật Bích, Nhật Dạ, Nhật Diệp, Nhật Dũng, Nhật Dương, Nhật Duy, Nhật Hà, Nhật Hòa, Nhật Hồng, Nhật Hùng, Nhật Huy, Nhật Khánh, Nhật Khoa, Nhất Khôi, Nhật Khương, Nhật Lâm, Nhật Lan, Nhật Lệ, Nhất Liên, Nhật Linh, Nhật Mai, Nhật Minh, Nhật Nam, Nhật Oanh, Nhật Phương, Nhật Quân, Nhật Quang, Nhật Quốc, Nhật Tâm, Nhật Tấn, Nhật Thịnh, Nhất Thương, Nhật Tiến, Nhật Vinh, Phi Nhạn, Phúc Nhật, Phước Nhân, Phước Nhật, Phương Nhật, Quân Nhật, Quang Nhân, Quang Nhật, Quốc Nhật, Quỳnh Nhân, Tân Nhật, Thanh Nhã, Thành Nhân, Thi Nhân, Thiện Nhân, Thịnh Nhật, Thống Nhất, Thụ Nhân, Thuần Nhã, Thùy Nhân, Tố Nhân, Trang Nhã, Tri Nhật, Triết Nhật, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Tuấn Nhật, Tuệ Nhã, Tuyết Nhàn, Uyển Nhã, Việt Nhân, Ý Nhân, Ðình Nhân, Ðức Nhân, Đăng Nhật,

Thay vì lựa chọn tên Giang Uyển Nhã bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Giang Uyển Nhã theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Giang Uyển Nhã

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Giang Uyển Nhã theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 60. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 3 điểm.

Nhân cách tên Giang Uyển Nhã

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Giang Uyển Nhã theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 29. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính, có tài năng nghệ thuật, .

Nhân cách đạt: 8 điểm.

Địa cách tên Giang Uyển Nhã

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Giang Uyển Nhã có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 61. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Cát.

Địa cách đạt: 9 điểm.

Ngoại cách tên Giang Uyển Nhã

Ngoại cách tên Giang Uyển Nhã có số tượng trưng là 30. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Giang Uyển Nhã

Tổng cách tên Giang Uyển Nhã có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 59. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.

Tổng cách đạt: 3 điểm.

Kết luận

Bạn đang xem ý nghĩa tên Giang Uyển Nhã tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Giang Uyển Nhã là: 78/100 điểm.

ý nghĩa tên Giang Uyển Nhã tên hay đó

Xem thêm: những người nổi tiếng tên Nhã Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Giang

Giàng là một họ phổ biến của các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam, chủ yếu là của người H'Mông.

Họ Giàng của người H'Mông tại Lào được gọi là Yang, còn tại Trung Quốc được ghi qua chữ Hán là Dương.

Tại Việt Nam hầu hết các tên riêng tiếng H'Mông được ghi trực tiếp bằng chữ quốc ngữ, trong đó có từ Giàng. Điều này đã được người Pháp thực hiện từ thế kỷ XIX, thể hiện rõ trong biên tập địa danh trong các bản đồ, và ngày nay phong cách này được kế tục. Theo biến động thời gian, tên họ của người H'Mông có thêm các từ của tiếng phổ thông hoặc tiếng của dân tộc khác, ví dụ Giàng Văn Quẩy, Giàng Thị Bình,... Mặt khác một số nhỏ người mang họ gốc H'Mông chuyển sang dân tộc khác do quan hệ gia đình hay hôn nhân, dẫn đến xuất hiện các họ này trong dân tộc khác.

Người họ Giàng Việt Nam có danh tiếng

Người họ Giàng Việt Nam có danh tiếng
TênSinh thờiHoạt động
Giàng Văn Quẩy1946-...Người H'Mông, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 10 và 11 , Chủ tịch HĐND tỉnh Hà Giang (2007-2016).
Giàng Seo Phử1951-2017Người H'Mông, Ủy viên BCHTW ĐCSVN khóa 9, 10, 11, Đại biểu Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc. Quê huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Giàng A Chu1959-...Người H'Mông, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 14, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội Việt Nam. Quê quán huyện Mù Cang Chải tỉnh Yên Bái .
Giàng Páo Mỷ1963-...Người H'Mông, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 14. Quê quán huyện Tam Đườngtỉnh Lai Châu.
Giàng Thị Bình1965-...Người H'Mông, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 14, quê thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai.

Giàng là một họ phổ biến của các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam, chủ yếu là của người H'Mông.

Họ Giàng của người H'Mông tại Lào được gọi là Yang, còn tại Trung Quốc được ghi qua chữ Hán là Dương.

Tại Việt Nam hầu hết các tên riêng tiếng H'Mông được ghi trực tiếp bằng chữ quốc ngữ, trong đó có từ Giàng. Điều này đã được người Pháp thực hiện từ thế kỷ XIX, thể hiện rõ trong biên tập địa danh trong các bản đồ, và ngày nay phong cách này được kế tục. Theo biến động thời gian, tên họ của người H'Mông có thêm các từ của tiếng phổ thông hoặc tiếng của dân tộc khác, ví dụ Giàng Văn Quẩy, Giàng Thị Bình,... Mặt khác một số nhỏ người mang họ gốc H'Mông chuyển sang dân tộc khác do quan hệ gia đình hay hôn nhân, dẫn đến xuất hiện các họ này trong dân tộc khác.

Người họ Giàng Việt Nam có danh tiếng

Người họ Giàng Việt Nam có danh tiếng
TênSinh thờiHoạt động
Giàng Văn Quẩy1946-...Người H'Mông, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 10 và 11 , Chủ tịch HĐND tỉnh Hà Giang (2007-2016).
Giàng Seo Phử1951-2017Người H'Mông, Ủy viên BCHTW ĐCSVN khóa 9, 10, 11, Đại biểu Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc. Quê huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Giàng A Chu1959-...Người H'Mông, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 14, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội Việt Nam. Quê quán huyện Mù Cang Chải tỉnh Yên Bái .
Giàng Páo Mỷ1963-...Người H'Mông, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 14. Quê quán huyện Tam Đườngtỉnh Lai Châu.
Giàng Thị Bình1965-...Người H'Mông, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 14, quê thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai.

Tên xem nhiều

  1. Tâm Như
  2. Bảo Khánh
  3. Thiên Kim
  4. Nhật Nam
  5. Thùy Linh
  6. Thanh Tâm

Tên ngẫu nhiên

  1. Lương Quyền
  2. Huệ Hương
  3. Quang Điệp
  4. Mỹ Hoàn
  5. Thành Nhân
  6. Bảo Nhật
  7. Trí Dũng
  8. Hồng Trang
  9. Mộng Lan
  10. Mai Linh
  11. Liên Phương
  12. Tiểu My
  13. Tịnh Như
  14. Hồng Đức
  15. Khánh Đạt
  16. Kim Tuyến
  17. Xuân Cát
  18. Kim Thy
  19. Ánh Kim
  20. Quang Hữu

Từ khóa » Giang Uyển Thư