Ý Nghĩa Tên Hà Tất Hiếu - Tên Con

  • Tên Con
  • Tên Công Ty
  • Nickname
  • Ngẫu nhiên
  • Kiến thức
A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

Ý nghĩa tên Hà Tất Hiếu

Cùng xem tên Hà Tất Hiếu có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Tên Tất Hiếu về cơ bản chưa có ý nghĩa nào hay nhất. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa vào đây cho mọi người tham khảo được không? Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Đóng góp Có thể tên Hà Tất Hiếu trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. 何 có 7 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 哈 có 9 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 河 có 8 nét, bộ THỦY (nước) 瑕 có 13 nét, bộ NGỌC (đá quý, ngọc) 虾 có 9 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 蝦 có 15 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 遐 có 13 nét, bộ QUAI XƯỚC (chợt bước đi) 霞 có 17 nét, bộ VŨ (mưa) 騢 có 19 nét, bộ MÃ (con ngựa) 鰕 có 20 nét, bộ NGƯ (con cá) TẤT 厀 có 13 nét, bộ TIẾT (đốt tre) 咇 có 8 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 哔 có 9 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 嗶 có 14 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 必 có 5 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 悉 có 11 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 毕 có 6 nét, bộ TỶ (so sánh) 𢘻 có 10 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 珌 có 9 nét, bộ SƠN (núi non) 畢 có 11 nét, bộ ĐIỀN (ruộng) 瘪 có 15 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 窸 có 16 nét, bộ HUYỆT (hang lỗ) 筚 có 12 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 篳 có 17 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 膝 có 15 nét, bộ NHỤC (thịt) 荜 có 10 nét, bộ THẢO (cỏ) 蓽 có 15 nét, bộ THẢO (cỏ) 蟋 có 17 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 觱 có 16 nét, bộ GIÁC (góc, sừng thú) 跸 có 13 nét, bộ TÚC (chân, đầy đủ) 蹕 có 18 nét, bộ TÚC (chân, đầy đủ) 鞸 có 20 nét, bộ CÁCH (da thú; thay đổi) 韠 có 20 nét, bộ VI (da đã thuộc rồi) HIẾU 好 có 6 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 孝 có 7 nét, bộ TỬ (con)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Hà Tất Hiếu có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

HÀ trong chữ Hán viết là 何 có 7 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ hà (何) này có nghĩa là: (Đại) Chỗ nào, ở đâu. Vương Bột 王勃: {Các trung đế tử kim hà tại? Hạm ngoại Trường Giang không tự lưu} 閣中帝子今何在? 檻外長江空自流 (Đằng Vương các 滕王閣) Trong gác con vua nay ở đâu? Ngoài hiên sông Trường Giang vẫn chảy.(Đại) Ai. Tây du kí 西遊記: {Náo thiên cung giảo loạn bàn đào giả, hà dã?} 鬧天宮攪亂蟠桃者, 何也 (Đệ bát hồi) Kẻ náo loạn cung trời, quấy phá hội bàn đào, là ai vậy?/(Hình) Gì, nào. Như: {hà cố} 何故 cớ gì? {hà thì} 何時 lúc nào?/(Phó) Tại sao, vì sao. Luận Ngữ 論語: {Phu tử hà sẩn Do dã?} 夫子何哂由也? (Tiên tiến 先進) Nhưng tại sao thầy lại cười anh Do?/(Phó) Há, nào đâu. Tô Thức 蘇軾: {Khởi vũ lộng thanh ảnh, hà tự tại nhân gian?} 起舞弄清影, 何似在人間 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Đứng dậy múa giỡn bóng, Nào có giống như ở nhân gian đâu?/(Phó) Biểu thị trình độ: sao mà, biết bao. Lí Bạch 李白: {Tần vương tảo lục hợp, Hổ thị hà hùng tai} 秦王掃六合, 虎視何雄哉 (Cổ phong 古風, kì tam) Vua Tần quét sạch thiên hạ, (như) Hổ nhìn hùng dũng biết bao.(Danh) Họ {Hà}.TẤT trong chữ Hán viết là 厀 có 13 nét, thuộc bộ thủ TIẾT (卩), bộ thủ này phát âm là jié có ý nghĩa là đốt tre. Chữ tất (厀) này có nghĩa là: (Danh) Chữ cổ dùng như {tất} 膝.HIẾU trong chữ Hán viết là 好 có 6 nét, thuộc bộ thủ NỮ (女), bộ thủ này phát âm là nǚ có ý nghĩa là nữ giới, con gái, đàn bà. Chữ hiếu (好) này có nghĩa là: (Hình) Tốt, lành, đẹp, hay, giỏi, khéo, đúng. Như: {hảo phong cảnh} 好風景 phong cảnh đẹp, {hảo nhân hảo sự} 好人好事 người tốt việc hay.(Hình) Thân, hữu ái. Như: {hảo bằng hữu} 好朋友 bạn thân, {tương hảo} 相好 chơi thân với nhau.(Hình) Không hư hỏng, hoàn chỉnh. Như: {hoàn hảo như sơ} 完好如初 hoàn toàn như mới.(Hình) Khỏe mạnh, khỏi (bệnh). Như: {bệnh hảo liễu} 病好了 khỏi bệnh rồi.(Phó) Rất, lắm, quá. Như: {hảo cửu} 好久 lâu lắm, {hảo lãnh} 好冷 lạnh quá.(Phó) Xong, hoàn thành, hoàn tất. Như: {giao đãi đích công tác tố hảo liễu} 交待的工作做好了 công tác giao phó đã làm xong, {cảo tử tả hảo liễu} 稿子寫好了 bản thảo viết xong rồi.(Phó) Dễ. Như: {giá vấn đề hảo giải quyết} 這問題好解決 vấn đề này dễ giải quyết.(Phó) Đặt trước từ số lượng hoặc từ thời gian để chỉ số nhiều hoặc thời gian dài. Như: {hảo đa đồng học} 好多同學 nhiều bạn học, {hảo kỉ niên} 好幾年 đã mấy năm rồi.(Thán) Thôi, được, thôi được. Như: {hảo, bất dụng sảo lạp} 好, 不用吵啦 thôi, đừng cãi nữa, {hảo, tựu giá ma biện} 好, 就這麼辦 được, cứ làm như thế.Một âm là {hiếu}. (Động) Yêu thích. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: {Na nhân bất thậm hiếu độc thư} 那人不甚好讀書 (Đệ nhất hồi 第一回) Người đó (Lưu Bị 劉備) không thích đọc sách.(Phó) Hay, thường hay. Như: {hiếu ngoạn} 好玩 hay đùa, {hiếu cật} 好吃 hay ăn, {hiếu tiếu} 好笑 hay cười, {hiếu khốc} 好哭 hay khóc.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Hà Tất Hiếu trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Hà Tất Hiếu trong tiếng Việt có 11 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Hà Tất Hiếu được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ HÀ trong tiếng Trung là 何(Hé ).Tên TẤT trong tiếng Trung hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Trung không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ HIẾU trong tiếng Trung là 孝(Xiào ).- Chữ HÀ trong tiếng Hàn là 하(Ha).Tên TẤT trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ HIẾU trong tiếng Hàn là 효(Hyo).Tên Hà Tất Hiếu trong tiếng Trung viết là: 何孝 (Hé Xiào).Tên Hà Tất Hiếu trong tiếng Hàn viết là: 하효 (Ha Hyo).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Kim năm 2026

Hôm nay ngày 09/01/2026 nhằm ngày 21/11/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Chí Hiếu, Công Hiếu, Duy Hiếu, Hiếu, Hiếu Dụng, Hiếu Giang, Hiếu Hạnh, Hiếu Khanh, Hiểu Khê, Hiểu Lam, Hiếu Liêm, Hiểu Minh, Hiếu Nghĩa, Hiếu Phong, Hiểu Tâm, Hiếu Thông, Hiểu Vân, Hiếu Đức, Khắc Hiếu, Minh Hiếu, Nghĩa Hiếu, Ngọc Hiếu, Quang Hiếu, Quốc Hiếu, Tất Hiếu, Thanh Hiếu, Thuận Hiếu, Trọng Hiếu, Trung Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu,

Thay vì lựa chọn tên Hà Tất Hiếu bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Hà Tất Hiếu theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Hà Tất Hiếu

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Hà Tất Hiếu theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 50. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 3 điểm.

Nhân cách tên Hà Tất Hiếu

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Hà Tất Hiếu theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 49. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính, .

Nhân cách đạt: 7 điểm.

Địa cách tên Hà Tất Hiếu

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Hà Tất Hiếu có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 6. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Ngoại cách tên Hà Tất Hiếu

Ngoại cách tên Hà Tất Hiếu có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Hà Tất Hiếu

Tổng cách tên Hà Tất Hiếu có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 49. Đây là con số mang Quẻ Trung Tính.

Tổng cách đạt: 7 điểm.

Kết luận

Bạn đang xem ý nghĩa tên Hà Tất Hiếu tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Hà Tất Hiếu là: 76/100 điểm.

ý nghĩa tên Hà Tất Hiếu tên hay đó

Xem thêm: những người nổi tiếng tên Hiếu Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Hà

Hạ (chữ Hán: 賀/贺 hoặc 夏) là họ của người Trung Quốc, Việt Nam và Triều Tiên (Hangul: 하, Hanja: 夏, Romaja quốc ngữ: Ha). Họ Hạ 賀 xếp thứ 70 trong "Bách gia tính". Tuy nhiên, trong xếp hạng năm 2006 của Trung Quốc đại lục thì họ Hạ này chỉ đứng thứ 85 về độ phổ biến trong khi họ Hạ 夏 đứng thứ 64. Nghĩa của hai từ Hạ này là khác nhau. Họ Hạ thứ nhất theo giải nghĩa trong Hán Việt Thiều Chữu là chúc mừng, đưa đồ mừng, gia thêm, vác trong khi nghĩa của từ hạ thứ hai là mùa hè hay một số nghĩa khác liên quan tới nhà Hạ.

Tại Việt Nam, họ Hạ xuất hiện tại một số địa phương như Bắc Ninh, Thanh Hóa, Quảng Nam, Quảng Ngãi, thành phố Hồ Chí Minh...

Một số nhân vật

Việt Nam

  • Hạ Bá Cang tức là Hoàng Quốc Việt (1905-1992): nhà hoạt động chính trị Việt Nam
  • Trang Hạ (tên thật Hạ Trịnh Minh Trang): nhà văn Việt Nam

Trung Quốc

  • Các nhân vật mang họ Hạ (賀/贺):
    • Hạ Tri Chương: Nhà thơ thời Đường
    • Hạ Long: Một trong 10 đại nguyên soái của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
    • Hạ Tử Trân, vợ thứ ba của Mao Trạch Đông
  • Các nhân vật mang họ Hạ (夏):
    • Hạ Nguyên Cát, đại thần nhà Minh
    • Hạ Lệnh Chấn, diễn viên Hồng Kông
    • Hạ Tĩnh Đình, diễn viên Đài Loan
    • Hạ Chi Quang , Ca sĩ nhóm nhạc R1SE
    • Hạ Quốc Cường (1943), nguyên Tỉnh trưởng Chính phủ Nhân dântỉnh Phúc Kiến, Bí thư Thành ủy thành phố Trùng Khánh, Ủy viên Ban Thường vụ Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc, Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, Lãnh đạo Quốc gia Trung Quốc.

Hạ (chữ Hán: 賀/贺 hoặc 夏) là họ của người Trung Quốc, Việt Nam và Triều Tiên (Hangul: 하, Hanja: 夏, Romaja quốc ngữ: Ha). Họ Hạ 賀 xếp thứ 70 trong "Bách gia tính". Tuy nhiên, trong xếp hạng năm 2006 của Trung Quốc đại lục thì họ Hạ này chỉ đứng thứ 85 về độ phổ biến trong khi họ Hạ 夏 đứng thứ 64. Nghĩa của hai từ Hạ này là khác nhau. Họ Hạ thứ nhất theo giải nghĩa trong Hán Việt Thiều Chữu là chúc mừng, đưa đồ mừng, gia thêm, vác trong khi nghĩa của từ hạ thứ hai là mùa hè hay một số nghĩa khác liên quan tới nhà Hạ.

Tại Việt Nam, họ Hạ xuất hiện tại một số địa phương như Bắc Ninh, Thanh Hóa, Quảng Nam, Quảng Ngãi, thành phố Hồ Chí Minh...

Một số nhân vật

Việt Nam

  • Hạ Bá Cang tức là Hoàng Quốc Việt (1905-1992): nhà hoạt động chính trị Việt Nam
  • Trang Hạ (tên thật Hạ Trịnh Minh Trang): nhà văn Việt Nam

Trung Quốc

  • Các nhân vật mang họ Hạ (賀/贺):
    • Hạ Tri Chương: Nhà thơ thời Đường
    • Hạ Long: Một trong 10 đại nguyên soái của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
    • Hạ Tử Trân, vợ thứ ba của Mao Trạch Đông
  • Các nhân vật mang họ Hạ (夏):
    • Hạ Nguyên Cát, đại thần nhà Minh
    • Hạ Lệnh Chấn, diễn viên Hồng Kông
    • Hạ Tĩnh Đình, diễn viên Đài Loan
    • Hạ Chi Quang , Ca sĩ nhóm nhạc R1SE
    • Hạ Quốc Cường (1943), nguyên Tỉnh trưởng Chính phủ Nhân dântỉnh Phúc Kiến, Bí thư Thành ủy thành phố Trùng Khánh, Ủy viên Ban Thường vụ Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc, Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, Lãnh đạo Quốc gia Trung Quốc.

Tên xem nhiều

  1. Tâm Như
  2. Bảo Khánh
  3. Thiên Kim
  4. Nhật Nam
  5. Thùy Linh
  6. Thanh Tâm

Tên ngẫu nhiên

  1. Ðình Thiện
  2. Hạ Kim
  3. Dạ Thy
  4. Mỹ Điệp
  5. Lan Ngọc
  6. Quang Hòa
  7. Thiều Ly
  8. Cúc
  9. Tri Bảo
  10. Tố Diệp
  11. Tuấn Bảo
  12. Thảo Điệp
  13. Trang Ðài
  14. Trúc Diệp
  15. Nhã Anh
  16. Việt Trạch
  17. Thiên Diệp
  18. Đăng Quang
  19. Tân Nhật
  20. Tùng Dương

Từ khóa » Người Hà Tất Là Gì