Ý Nghĩa Tên Hân Khiêm - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Hân Khiêm
Cùng xem tên Hân Khiêm có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Tên Hân Khiêm về cơ bản chưa có ý nghĩa nào hay nhất. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa vào đây cho mọi người tham khảo được không? Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Đóng góp Có thể tên Hân Khiêm trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. HÂN 掀 có 11 nét, bộ THỦ (tay) 昕 có 8 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 欣 có 8 nét, bộ KHIẾM (khiếm khuyết, thiếu vắng) 焮 có 12 nét, bộ HỎA (lửa) KHIÊMBạn đang xem ý nghĩa tên Hân Khiêm có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
HÂN trong chữ Hán viết là 掀 có 11 nét, thuộc bộ thủ THỦ (手 (扌)), bộ thủ này phát âm là shǒu có ý nghĩa là tay. Chữ hân (掀) này có nghĩa là: (Động) Nâng lên, xốc lên, nhấc lên. Như: {hiên song liêm} 掀窗簾 kéo rèm cửa sổ lên. Tả truyện 左傳: {Nãi hiên công dĩ xuất ư náo} 乃掀公以出於淖 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Bèn xốc ông ra khỏi bùn.(Động) Nổi lên. Như: {hải hiên ba đào} 海掀波濤 biển nổi sóng lớn.(Động) Tung lên. Như: {bạch lãng hiên thiên} 白浪掀天 sóng bạc tung lên trời.(Hình) Vểnh, hếch. Như: {hiên vĩ} 掀尾 đuôi vểnh. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: {Quyền kiến kì nhân nùng mi hiên tị, hắc diện đoản nhiêm, hình dong cổ quái, tâm trung bất hỉ} 權見其人濃眉掀鼻, 黑面短髯, 形容古怪, 心中不喜 (Đệ ngũ thập thất hồi) (Tôn) Quyền trông thấy người đó lông mày rậm, mũi hếch, mặt đen râu ngắn, hình dung cổ quái, trong lòng không vui. Ta quen đọc là {hân}.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Hân Khiêm trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Hân Khiêm trong tiếng Việt có 9 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Hân Khiêm được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ HÂN trong tiếng Trung là 欣(Xīn ).- Chữ KHIÊM trong tiếng Trung là 谦(Qiān).- Chữ HÂN trong tiếng Hàn là 흔(Heun).Tên KHIÊM trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên Hân Khiêm trong tiếng Trung viết là: 欣谦 (Xīn Qiān).Tên Hân Khiêm trong tiếng Hàn viết là: 흔 (Heun).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 03/02/2026 nhằm ngày 16/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Chí Khiêm, Duy Khiêm, Gia Khiêm, Huy Khiêm, Khiêm, Mạnh Khiêm, Thành Khiêm, Thiện Khiêm, Ðức Khiêm,Thay vì lựa chọn tên Hân Khiêm bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Hân Khiêm theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Hân Khiêm
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Hân Khiêm theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 10. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 3 điểm.
Nhân cách tên Hân Khiêm
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Hân Khiêm theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 9. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .
Nhân cách đạt: 3 điểm.
Địa cách tên Hân Khiêm
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Hân Khiêm có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 60. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.
Địa cách đạt: 3 điểm.
Ngoại cách tên Hân Khiêm
Ngoại cách tên Hân Khiêm có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Hân Khiêm
Tổng cách tên Hân Khiêm có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 9. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.
Tổng cách đạt: 3 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Hân Khiêm tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Hân Khiêm là: 49/100 điểm.
tên bình thường
Thông tin về họ Hân
Họ Hán là một họ của người Việt Nam. Họ Hán ít phổ biến, có trong các cộng đồng Người Việt.
Những người họ Hán có danh tiếng
| Tên | Sinh thời | Dân tộc | Hoạt động |
|---|---|---|---|
| Hán Văn Tình | 1957–2016 | Việt | Nghệ sĩ ưu tú, trưởng đoàn Nghệ thuật 2 thuộc Nhà hát tuồng Việt Nam. Ông nổi tiếng với vai Chu Văn Quyềnh trong phim Đất và người. |
Họ Hán là một họ của người Việt Nam. Họ Hán ít phổ biến, có trong các cộng đồng Người Việt.
Những người họ Hán có danh tiếng
| Tên | Sinh thời | Dân tộc | Hoạt động |
|---|---|---|---|
| Hán Văn Tình | 1957–2016 | Việt | Nghệ sĩ ưu tú, trưởng đoàn Nghệ thuật 2 thuộc Nhà hát tuồng Việt Nam. Ông nổi tiếng với vai Chu Văn Quyềnh trong phim Đất và người. |
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Quang Trường
- Minh Minh
- Kha Nguyệt
- Diễm Thúy
- Hữu Hùng
- Vạn Thắng
- Nam Việt
- Hạo Anh
- Thúy Diễm
- Nhật An
- Bảo An
- Hưng
- Vy
- Nhã Oanh
- Bích Nhi
- Vũ Hồng
- Khiết An
- Bảo Ngân
- Hàm Nghi
- Phương Thanh
Từ khóa » Khiêm Trong Hán Việt Có Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ: Khiêm - Từ điển Hán Nôm
-
Khiêm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Khiêm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Của Tên Khiêm
-
Chữ Khiêm Trong Cuộc Sống Thường Ngày
-
CHỮ “KHIÊM” - Ông Giáo Làng
-
Từ Điển - Từ Khiêm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Khiêm Nhường Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Khiêm - Nghĩa Của Trong Tiếng Việt - Michael
-
Chữ Khiêm - NGẪM Và VIẾT
-
Hán Tự 謙 - KHIÊM | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
-
Ý Nghĩa Tên Thiệu Khiêm - Tên Con
-
Nguyễn Bỉnh Khiêm – Wikipedia Tiếng Việt