Ý Nghĩa Tên Hảo Tố Linh - Tên Con
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Hảo Tố Linh
Cùng xem tên Hảo Tố Linh có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 7 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Hảo Tố Linh có ý nghĩa là tô linh Có thể tên Hảo Tố Linh trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. HẢO TỐ 做 có 11 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 嗉 có 13 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 塑 có 13 nét, bộ THỔ (đất) 愫 có 13 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 泝 có 8 nét, bộ THỦY (nước) 溯 có 13 nét, bộ THỦY (nước) 素 có 10 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 膆 có 14 nét, bộ NHỤC (thịt) 訴 có 12 nét, bộ NGÔN (nói) 诉 có 7 nét, bộ NGÔN (nói) 遡 có 14 nét, bộ QUAI XƯỚC (chợt bước đi) 憟 có 15 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) LINH 䰱 có 34 nét, bộ QUỶ (con quỷ) 令 có 5 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 伶 có 7 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 囹 có 8 nét, bộ VI (vây quanh) 忴 có 7 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 拎 có 8 nét, bộ THỦ (tay) 棂 có 11 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 㩕 có 16 nét, bộ THỦ (tay) 櫺 có 21 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 欞 có 28 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 泠 có 8 nét, bộ THỦY (nước) 灳 có 6 nét, bộ HỎA (lửa) 灵 có 7 nét, bộ HỎA (lửa) 玲 có 9 nét, bộ NGỌC (đá quý, ngọc) 瓴 có 10 nét, bộ NGÕA (ngói) 羚 có 11 nét, bộ DƯƠNG (con dê) 翎 có 11 nét, bộ VŨ (lông vũ) 聆 có 11 nét, bộ NHĨ (tai (lỗ tai)) 舲 có 11 nét, bộ CHU (cái thuyền) 苓 có 9 nét, bộ THẢO (cỏ) 蛉 có 11 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 軨 có 12 nét, bộ XA (chiếc xe) 醽 có 24 nét, bộ DẬU (một trong 12 địa chi) 鈴 có 13 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 铃 có 10 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 零 có 13 nét, bộ VŨ (mưa) 霛 có 17 nét, bộ VŨ (mưa) 靈 có 24 nét, bộ VŨ (mưa) 鴒 có 16 nét, bộ ĐIỂU (con chim) 鸰 có 10 nét, bộ ĐIỂU (con chim) 齡 có 20 nét, bộ XỈ (cái răng) 龄 có 13 nét, bộ XỈ (cái răng) 呬 có 8 nét, bộ KHẨU (cái miệng)Bạn đang xem ý nghĩa tên Hảo Tố Linh có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
TỐ trong chữ Hán viết là 做 có 11 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ tố (做) này có nghĩa là: (Động) Làm (cư xử, trở thành). Như: {tố nhân} 做人 làm người, {tố quan} 做官 làm quan.(Động) Tiến hành công việc. Như: {tố sanh ý} 做生意 làm ăn sinh sống, {tố sự} 做事 làm việc.(Động) Cử hành, làm lễ, tổ chức. Như: {tố sanh nhật} 做生日 làm lễ sinh nhật, {tố mãn nguyệt} 做滿月 ăn mừng đầy tháng (trẻ mới sinh).(Động) Làm ra, chế tạo. Như: {tố y phục} 做衣服 may quần áo, {tố hài tử} 做鞋子 đóng giày.(Động) Giả trang, giả làm. Thủy hử truyện 水滸傳: {Nhĩ đáo lâm thì, chỉ tố khứ tống tang, trương nhân nhãn thác, nã liễu lưỡng khối cốt đầu, hòa giá thập lưỡng ngân tử thu trước, tiện thị cá lão đại kiến chứng} 你到臨時, 只做去送喪, 張人眼錯, 拿了兩塊骨頭, 和這十兩銀子收著, 便是個老大見證 (Đệ nhị thập lục hồi) Khi ông đến đó, chỉ làm như tới đưa đám, đúng lúc không ai để ý, dấu lấy hai khúc xương, gói chung với mười lạng bạc này, dành để làm bằng chứng.(Động) Dùng làm. Vô danh thị 無名氏: {Đảo chiệp xuân sam tố la phiến thiên} 倒摺春衫做羅扇搧 (Hóa lang nhi 貨郎兒, Sáo khúc 套曲) Gấp áo xuân dùng làm quạt là.(Động) Đánh, đấu. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: {Nãi nãi khoan hồng đại lượng, ngã khước nhãn lí nhu bất hạ sa tử khứ. Nhượng ngã hòa giá xướng phụ tố nhất hồi, tha tài tri đạo ni} 奶奶寬洪大量, 我卻眼裏揉不下沙子去. 讓我和這娼婦做一回, 他才知道呢 (Đệ lục thập cửu hồi) Mợ thì khoan hồng đại lượng chứ em không thể để cái gai trước mắt được. Em phải đánh cho con đĩ ấy một phen, nó mới biết tay!/(Động) Biểu diễn. Kim Bình Mai 金瓶梅: {Na hí tử hựu tố liễu nhất hồi, ước hữu ngũ canh thì phân, chúng nhân tề khởi thân} 那戲子又做了一回, 約有五更時分, 眾人齊起身 (Đệ lục thập tam hồi) Tuồng diễn một hồi nữa, tới khoảng canh năm, mọi người mới đứng dậy ra về.LINH trong chữ Hán viết là 䰱 có 34 nét, thuộc bộ thủ QUỶ (鬼), bộ thủ này phát âm là gǔi có ý nghĩa là con quỷ. Chữ linh (䰱) này có nghĩa là: (Danh) Tên một thần mặt người mình thú.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Hảo Tố Linh trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Hảo Tố Linh trong tiếng Việt có 11 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Hảo Tố Linh được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ HẢO trong tiếng Trung là 好(Hǎo ).- Chữ LINH trong tiếng Trung là 泠(Líng).- Chữ HẢO trong tiếng Hàn là 호(Ho).Tên LINH trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên Hảo Tố Linh trong tiếng Trung viết là: 好泠 (Hǎo Líng).Tên Hảo Tố Linh trong tiếng Hàn viết là: 호 (Ho).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 07/01/2026 nhằm ngày 19/11/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Ái Linh, Ánh Linh, Bảo Linh, Bích Linh, Bội Linh, Cẩm Linh, Cát Linh, Di Linh, Diệu Linh, Gia Linh, Giao Linh, Hạ Linh, Hải Linh, Hạnh Linh, Hoàng Linh, Hồng Lĩnh, Huệ Linh, Huy Lĩnh, Huyền Linh, Khánh Linh, Linh, Linh Châu, Linh Chi, Linh Diệp, Linh Duyên, Linh Giang, Linh Hà, Linh Hải, Linh Huệ, Linh Hương, Linh Lan, Linh Nhi, Linh Phượng, Linh San, Linh Thảo, Linh Trang, Linh Ðan, Linh Đan, Linh Điệp, Mai Linh, Mỹ Linh, Ngọc Linh, Nhật Linh, Phương Linh, Quang Linh, Quế Linh, Quỳnh Linh, Tâm Linh, Thảo Linh, Thu Linh, Thục Linh, Thùy Linh, Tố Linh, Trang Linh, Trúc Linh, Tú Linh, Tuấn Linh, Tùng Linh, Tường Lĩnh, Tùy Linh, Vân Linh, Xuân Linh, Đan Linh,Thay vì lựa chọn tên Hảo Tố Linh bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Hảo Tố Linh theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Hảo Tố Linh
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Hảo Tố Linh theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 25. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 9 điểm.
Nhân cách tên Hảo Tố Linh
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Hảo Tố Linh theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 33. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát, có khả năng sẽ được làm quan, có thể sẽ giàu có trong tương lai, có tài năng nghệ thuật, .
Nhân cách đạt: 12 điểm.
Địa cách tên Hảo Tố Linh
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Hảo Tố Linh có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 53. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.
Địa cách đạt: 3 điểm.
Ngoại cách tên Hảo Tố Linh
Ngoại cách tên Hảo Tố Linh có số tượng trưng là -9. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Hảo Tố Linh
Tổng cách tên Hảo Tố Linh có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 24. Đây là con số mang Quẻ Cát.
Tổng cách đạt: 9 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Hảo Tố Linh tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Hảo Tố Linh là: 100/100 điểm.
tên rất hay
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Đức Quân
- Nam Tú
- Bích Khuê
- Ánh Duyên
- Khuê
- Linh Đan
- Quang Lâm
- Huy Kha
- Hồng Ngọc
- Huy Tuấn
- Thùy Linh
- Tuyết Trầm
- Thanh Thúy
- Hữu Phước
- Như Lan
- Bảo Khang
- Tùng Quang
- Thanh Đào
- Ngọc Khôi
- Tiểu Bảo
Từ khóa » Tố Hảo Có Nghĩa Là Gì
-
Tố Hảo Có Nghĩa Là Gì - Mb Family
-
Tối Hảo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tố Hảo Nghĩa Là Gì - Hỏi Đáp
-
Từ điển Tiếng Việt "tối Hảo" - Là Gì?
-
Tối Hảo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tự điển - Tố Hào - .vn
-
'tối Hảo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Quả Là Tố Linh Tố Hảo. đàn Lễ Tươm... - Pháp Sự - Khoa Nghi | Facebook
-
Hảo Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Hảo - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tố - Từ điển Hán Nôm
-
Hảo Là Gì, Nghĩa Của Từ Hảo | Từ điển Việt
-
Số Hoàn Thiện – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sự Hoàn Hảo – Wikipedia Tiếng Việt