Ý Nghĩa Tên Huy Vũ - Tên Con

  • Tên Con
  • Tên Công Ty
  • Nickname
  • Ngẫu nhiên
  • Kiến thức
A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

Ý nghĩa tên Huy Vũ

Cùng xem tên Huy Vũ có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 1 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Huy Vũ có ý nghĩa là từ huy vũ Có thể tên Huy Vũ trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. HUY 堕 có 11 nét, bộ THỔ (đất) 墮 có 15 nét, bộ THỔ (đất) 徽 có 17 nét, bộ XÍCH (bước chân trái) 戏 có 6 nét, bộ QUA (cây qua(một thứ binh khí dài)) 戲 có 17 nét, bộ QUA (cây qua(một thứ binh khí dài)) 挥 có 9 nét, bộ THỦ (tay) 揮 có 12 nét, bộ THỦ (tay) 撝 có 15 nét, bộ THỦ (tay) 晖 có 10 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 暉 có 13 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 煇 có 13 nét, bộ HỎA (lửa) 睢 có 13 nét, bộ MỤC (mắt) 翬 có 15 nét, bộ VŨ (lông vũ) 袆 có 10 nét, bộ Y (áo) 輝 có 15 nét, bộ XA (chiếc xe) 辉 có 15 nét, bộ XA (chiếc xe) 隳 có 18 nét, bộ PHỤ (đống đất, gò đất) 麾 có 15 nét, bộ MA (cây gai) 侮 có 9 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 偊 có 11 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 儛 có 16 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 务 có 5 nét, bộ LỰC (sức mạnh, sức lực) 務 có 11 nét, bộ LỰC (sức mạnh, sức lực) 妩 có 7 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 娬 có 11 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 嫵 có 15 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 宇 có 6 nét, bộ MIÊN (mái nhà, mái che) 珷 có 12 nét, bộ NGỌC (đá quý, ngọc) 瑀 có 13 nét, bộ NGỌC (đá quý, ngọc) 甒 có 17 nét, bộ NGÕA (ngói) 碔 có 13 nét, bộ THẠCH (đá) 禹 có 9 nét, bộ NHỰU (vết chân, lốt chân) 羽 có 6 nét, bộ VŨ (lông vũ) 膴 có 16 nét, bộ NHỤC (thịt) 舞 có 14 nét, bộ SUYỄN (sai suyễn, sai lầm) 鵡 có 18 nét, bộ ĐIỂU (con chim) 鹉 có 13 nét, bộ ĐIỂU (con chim)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Huy Vũ có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

HUY trong chữ Hán viết là 堕 có 11 nét, thuộc bộ thủ THỔ (土), bộ thủ này phát âm là tǔ có ý nghĩa là đất. Chữ huy (堕) này có nghĩa là: Giản thể của chữ 墮.VŨ trong chữ Hán viết là 侮 có 9 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ vũ (侮) này có nghĩa là: (Động) Hà hiếp, lấn áp. Như: {khi vũ} 欺侮 lừa gạt hà hiếp. Nguyễn Du 阮攸: {Nại hà vũ quả nhi khi cô} 奈何侮寡而欺孤 (Cựu Hứa đô 舊許都) Sao lại áp bức vợ góa lừa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo 曹操)?/(Động) Khinh mạn, coi thường. Sử Kí 史記: {Diễn phế tiên vương minh đức, vũ miệt thần kì bất tự} 殄廢先王明德, 侮蔑神祇不祀 (Chu bổn kỉ周本紀) Dứt bỏ đức sáng của vua trước, khinh miệt thần thánh không tế lễ.(Động) Đùa cợt, hí lộng.(Danh) Kẻ lấn áp. Như: {ngự vũ} 禦侮 chống lại kẻ đến lấn áp mình.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Huy Vũ trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Huy Vũ trong tiếng Việt có 6 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Huy Vũ được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ HUY trong tiếng Trung là 辉(Huī ).- Chữ VŨ trong tiếng Trung là 武(Wǔ ).- Chữ VŨ trong tiếng Trung là 羽(Wǔ ).- Chữ HUY trong tiếng Hàn là 회(Hwi).- Chữ VŨ trong tiếng Hàn là 우(Woo).Tên Huy Vũ trong tiếng Trung viết là: 辉武羽 (Huī Wǔ Wǔ).Tên Huy Vũ trong tiếng Hàn viết là: 회우 (Hwi Woo).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Kim năm 2026

Hôm nay ngày 02/02/2026 nhằm ngày 15/12/2025 (năm Ất Tị) tức là Rằm tháng 12 đấy. Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Anh Vũ, Hạ Vũ, Hiệp Vũ, Hoàng Vương, Hữu Vượng, Huy Vũ, Khắc Vũ, Lâm Vũ, Minh Vũ, Minh Vương, Mộc Vũ, Ngọc Vững, Nhược Vũ, Oanh Vũ, Phượng Vũ, Quang Vũ, Quốc Vũ, Thanh Vũ, Trường Vũ, Uy Vũ, Vũ, Vũ Anh, Vũ Gia, Vũ Hoàng, Vũ Hồng, Vũ Minh, Vu Quân, Vũ Uy, Vũ Đình, Vương, Vương Anh, Vương Gia, Vương Minh, Vương Triều, Vương Việt, Xuân Vũ,

Thay vì lựa chọn tên Huy Vũ bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Huy Vũ theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Huy Vũ

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Huy Vũ theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 70. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 3 điểm.

Nhân cách tên Huy Vũ

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Huy Vũ theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 69. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .

Nhân cách đạt: 3 điểm.

Địa cách tên Huy Vũ

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Huy Vũ có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 4. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.

Địa cách đạt: 3 điểm.

Ngoại cách tên Huy Vũ

Ngoại cách tên Huy Vũ có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Huy Vũ

Tổng cách tên Huy Vũ có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 69. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.

Tổng cách đạt: 3 điểm.

Kết luận

Bạn đang xem ý nghĩa tên Huy Vũ tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Huy Vũ là: 49/100 điểm.

ý nghĩa tên Huy Vũ tên bình thường

Xem thêm: những người nổi tiếng tên Vũ Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Tên xem nhiều

  1. Tâm Như
  2. Bảo Khánh
  3. Thiên Kim
  4. Nhật Nam
  5. Thùy Linh
  6. Thanh Tâm

Tên ngẫu nhiên

  1. Giang Anh
  2. Trung Việt
  3. Quỳnh Châu
  4. Tiến Hùng
  5. Anh Hà
  6. An Châu
  7. Tuấn Hải
  8. Nghĩa Hiếu
  9. Phi Ðiệp
  10. Kim Trang
  11. Dạ Chi
  12. Tú Linh
  13. Khánh Ngọc
  14. Nam Tú
  15. Cao Thắng
  16. Tuấn Hào
  17. Gia Ân
  18. Tuấn Tài
  19. Kim Xuyến
  20. Hải Long

Từ khóa » Tiếng Hán Vũ Có Nghĩa Là Gì