Ý Nghĩa Tên Nhân Khả Ái - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Nhân Khả Ái
Cùng xem tên Nhân Khả Ái có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 6 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Khả Ái có ý nghĩa là "Khả Ái" là tên gọi để chỉ người con gái có nét đẹp dịu dàng, mềm mại với tâm tính hiền hòa, hòa nhã được mọi người quý mến yêu thương. Tên "Khả Ái" hàm ý mong muốn cho tương lai con xinh đẹp, nết na từ dung mạo đếm tấm lòng Có thể tên Nhân Khả Ái trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. NHÂN 人 có 2 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 亻 có 2 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 仁 có 4 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 因 có 6 nét, bộ VI (vây quanh) 堙 có 12 nét, bộ THỔ (đất) 姻 có 9 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 婣 có 11 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 氤 có 10 nét, bộ KHÍ (hơi nước) 絪 có 12 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 茵 có 10 nét, bộ THẢO (cỏ) 裀 có 12 nét, bộ Y (áo) 闉 có 17 nét, bộ MÔN (cửa hai cánh) 陻 có 12 nét, bộ PHỤ (đống đất, gò đất) 駰 có 16 nét, bộ MÃ (con ngựa) 骃 có 9 nét, bộ MÃ (con ngựa) KHẢ 哿 có 10 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 岢 có 8 nét, bộ SƠN (núi non) 笴 có 11 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 舸 có 11 nét, bộ CHU (cái thuyền) ÁI 乃 có 2 nét, bộ PHIỆT (nét sổ xiên qua trái) 僾 có 15 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 叆 có 17 nét, bộ VŨ (mưa) 噫 có 16 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 嫒 có 13 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 嬡 có 16 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 愛 có 13 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 暧 có 14 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 曖 có 17 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 欬 có 10 nét, bộ KHIẾM (khiếm khuyết, thiếu vắng) 欸 có 11 nét, bộ KHIẾM (khiếm khuyết, thiếu vắng) 爱 có 10 nét, bộ TRẢO (móng vuốt cầm thú) 蔼 có 15 nét, bộ THẢO (cỏ) 薆 có 17 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 藹 có 20 nét, bộ THẢO (cỏ) 霭 có 19 nét, bộ VŨ (mưa) 靄 có 24 nét, bộ VŨ (mưa) 靉 có 25 nét, bộ VŨ (mưa) 餲 có 18 nét, bộ THỰC (ăn)Bạn đang xem ý nghĩa tên Nhân Khả Ái có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
NHÂN trong chữ Hán viết là 人 có 2 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ nhân (人) này có nghĩa là: (Danh) Người, giống khôn nhất trong loài động vật. Như: {nam nhân} 男人 người nam, {nữ nhân} 女人 người nữ, {nhân loại} 人類 loài người.(Danh) Người khác, đối lại với mình. Như: {tha nhân} 他人 người khác, {vô nhân ngã chi kiến} 無人我之見 không có phân biệt mình với người (thấu được nghĩa này, trong đạo Phật cho là bực tu được {nhân không} 人空). Luận Ngữ 論語: {Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân} 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.(Danh) Mỗi người. Như: {nhân tận giai tri} 人盡皆知 ai nấy đều biết cả, {nhân thủ nhất sách} 人手一冊 mỗi người một cuốn sách.(Danh) Loại người, hạng người (theo một phương diện nào đó: nghề nghiệp, nguồn gốc, hoàn cảnh, thân phận, v.v.). Như: {quân nhân} 軍人 người lính, {chủ trì nhân} 主持人 người chủ trì, {giới thiệu nhân} 介紹人 người giới thiệu , {Bắc Kinh nhân} 北京人 người Bắc Kinh /(Danh) Tính tình, phẩm cách con người. Vương An Thạch 王安石: {Nhi độc kì văn, tắc kì nhân khả tri} 而讀其文, 則其人可知 (Tế Âu Dương Văn Trung Công văn 祭歐陽文忠公文) Mà đọc văn của người đó thì biết được tính cách của con người đó.(Danh) Họ {Nhân}.KHẢ trong chữ Hán viết là 哿 có 10 nét, thuộc bộ thủ KHẨU (口), bộ thủ này phát âm là kǒu có ý nghĩa là cái miệng. Chữ khả (哿) này có nghĩa là: (Động) Mừng, vui. Thi Kinh 詩經: {Cả hĩ phú nhân, Ai thử quỳnh độc} 哿矣富人, 哀此惸獨 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Mừng vui thay người giàu có, Thương xót trơ trọi một mình như vậy.(Động) Khen ngợi, tán thán.(Danh) Cái thủ sức của phụ nữ thời xưa. Thông {già} 珈. Ta quen đọc là {khả}.ÁI trong chữ Hán viết là 乃 có 2 nét, thuộc bộ thủ PHIỆT (丿), bộ thủ này phát âm là piě có ý nghĩa là nét sổ xiên qua trái. Chữ ái (乃) này có nghĩa là: (Động) Là. Như: {thất bại nãi thành công chi mẫu} 失敗乃成功之母 thất bại là mẹ thành công. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: {Du hoảng phù khởi viết: Công nãi Hán tướng, ngô nãi bố y, hà khiêm cung như thử?} 攸慌扶起曰: 公乃漢相, 吾乃布衣, 何謙恭如此? (Đệ tam thập hồi) (Hứa) Du sợ hãi vội vàng đỡ (Tào Tháo) lên nói: Ông là tướng nhà Hán, tôi là một người áo vải, sao lại khiêm nhường quá thế?/(Liên) Bèn, rồi thì, bởi vậy. Tô Thức 蘇軾: {Dư nãi nhiếp y nhi thướng} 予乃攝衣而上 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Tôi bèn vén áo mà lên/(Liên) Nếu, như quả. Mạnh Tử 孟子: {Nãi sở nguyện, tắc học Khổng Tử dã} 乃所願, 則學孔子也 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Nếu đúng như điều mong mỏi, thì học theo Khổng Tử vậy.(Liên) Mà. Dùng như {nhi} 而. Chiến quốc sách 戰國策: {Phi độc Chính chi năng, nãi kì tỉ giả, diệc liệt nữ dã} 非獨政之能, 乃其姊者, 亦列女也 (Hàn sách nhị, Hàn Khôi tướng Hàn 韓傀相韓) Không chỉ (Nhiếp) Chính là bậc anh hùng (có tài năng), mà chị của ông ta cũng là một liệt nữ nữa.(Phó) Mới, thì mới. Sử Kí 史記: {Ngô Khởi nãi tự tri phất như Điền Văn} 吳起乃自知弗如田文 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngô Khởi mới biết mình không bằng Điền Văn.(Phó) Chỉ. Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: {Thiên hạ thắng giả chúng hĩ, nhi bá giả nãi ngũ} 天下勝者眾矣, 而霸者乃五 (Nghĩa thưởng 義賞) Người thắng trong thiên hạ rất đông, nhưng làm nên nghiệp bá chỉ có năm người.(Phó) Thì ra, lại là. Đào Uyên Minh 陶淵明: {Vấn kim thị hà thế, nãi bất tri hữu Hán, vô luận Ngụy, Tấn} 問今是何世, 乃不知有漢, 無論魏, 晉 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Hỏi bây giờ là đời nào, thì ra họ không biết có đời Hán nữa, nói chi đến đời Ngụy và Tấn.(Đại) Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai: anh, mày, v.v. Thượng Thư 尚書: {Trẫm tâm trẫm đức duy nãi tri} 朕心朕德惟乃知 (Khang cáo 康誥) Tâm của trẫm, đức của trẫm, chỉ có nhà ngươi biết.(Đại) Đây, này, như thế, v.v. Thượng Thư 尚書: {Nãi phi dân du huấn, phi thiên du nhược} 乃非民攸訓, 非天攸若 (Vô dật 無逸) Đó không phải là dạy dỗ dân chúng, không phải là thuận theo trời.(Đại) Chỉ thị hình dung từ ngôi thứ hai: của anh, của mày, v.v. Như: {nãi huynh} 乃兄 anh mày, {nãi đệ} 乃第 em mày.(Đại) Chỉ thị hình dung từ ngôi thứ ba: của anh ấy, của nó, v.v. Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: {Nhược dân bất lực điền, mặc nãi gia súc} 若民不力田, 墨乃家畜 (Thượng nông 上農) Nếu dân chúng không ra sức làm ruộng, thì tịch thu gia súc của họ.Một âm là {ái}. (Danh) {Ai ái} 欸乃 lối hát chèo đò. Lục Du 陸游: {Trạo ca ai ái há Ngô chu} 櫂歌欸乃下吳舟 (Nam định lâu ngộ cấp vũ 南定樓遇急雨) Chèo ca ái ái xuống thuyền Ngô. Ghi chú: Còn viết là 廼. Nghĩa như {nãi} 乃.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Nhân Khả Ái trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Nhân Khả Ái trong tiếng Việt có 11 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Nhân Khả Ái được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ NHÂN trong tiếng Trung là 人 (Rén ).- Chữ KHẢ trong tiếng Trung là 可(Kě).- Chữ ÁI trong tiếng Trung là 爱(Ài).- Chữ NHÂN trong tiếng Hàn là 인(In).Tên KHẢ trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ ÁI trong tiếng Hàn là 애(Ae).Tên Nhân Khả Ái trong tiếng Trung viết là: 人 可爱 (Rén Kě Ài).Tên Nhân Khả Ái trong tiếng Hàn viết là: 인애 (In Ae).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 04/02/2026 nhằm ngày 17/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Ái, Ái Châu, Ái Diệp, Ái Giang, Ái Hồng, Ái Hữu, Ái Khanh, Ái Liên, Ái Linh, Ái My, Ái Nhân, Ái Nhi, Ái Phương, Ái Quỳnh, Ái Thi, Ái Thy, Ái Vân, Ái Xuân, Bác Ái, Băng Ái, Di Ái, Diễm Ái, Diệu Ái, Gia Ái, Hòa Ái, Hoàng Ái, Khả Ái, Kiêm Ái, Minh Ái, Ngọc Ái, Đông Ái,Thay vì lựa chọn tên Nhân Khả Ái bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Nhân Khả Ái theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Nhân Khả Ái
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Nhân Khả Ái theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 66. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 3 điểm.
Nhân cách tên Nhân Khả Ái
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Nhân Khả Ái theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 8. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát, .
Nhân cách đạt: 9 điểm.
Địa cách tên Nhân Khả Ái
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Nhân Khả Ái có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 43. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.
Địa cách đạt: 3 điểm.
Ngoại cách tên Nhân Khả Ái
Ngoại cách tên Nhân Khả Ái có số tượng trưng là 57. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Nhân Khả Ái
Tổng cách tên Nhân Khả Ái có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 65. Đây là con số mang Quẻ Cát.
Tổng cách đạt: 9 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Nhân Khả Ái tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Nhân Khả Ái là: 81/100 điểm.
tên hay lắm
Thông tin về họ Nhân
Nhan là một họ của người Trung Quốc (chữ Hán: 颜, Bính âm: Yan) và người Việt Nam. Trong danh sách Bách gia tính họ này xếp thứ 143. Sinh sống chủ yếu ở: Triệu Giang- Triệu Phong- Quảng Trị
Người Việt Nam họ Nhan nổi tiếng
- Nhan Phúc Vinh, người mẫu, diễn viên người Việt Nam
- Nhan Ngọc Ngôn, support YouTube, ESL Gaming
Người Trung Quốc họ Nhan nổi tiếng
- Nhan Thị, mẹ của đức Khổng Tử
- Nhan Uyên, người đứng đầu 72 học trò của Khổng Tử
- Nhan Chi Suy, nhà bác học thời Nam-Bắc triều
- Nhan Sư Cổ, học giả thời nhà Đường
- Nhan Quả Khanh, cháu năm đời của Nhan Sư Cổ, đại thần thời nhà Đường
- Nhan Chân Khanh, em họ của Nhan Quả Khanh, đại thư pháp gia thời nhà Đường
- Nhan Huệ Khánh, Tổng thống, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Ngọc Lân
- Thục
- Việt Quốc
- Hương Vân
- Thiên Di
- Công Sinh
- Xuân Quý
- Nhân Nguyên
- Thiếu Quân
- An Gia
- Nghi Minh
- Đình Quân
- Anh Thái
- Minh Hồng
- Hy (Hi)
- Yến Trâm
- Vân Thanh
- Thái Hà
- Truyền Minh
- Như Hà
Từ khóa » Khả ái Là Loại Từ Gì
-
Khả ái - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khả ái Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Khả ái Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khả ái - Từ điển Việt
-
Khả ái Là Gì?Làm Sao để Khả ái? - Blog Tổng Hợp Tin Tức định Nghĩa ...
-
Từ điển Tiếng Việt "khả ái" - Là Gì?
-
[CHUẨN NHẤT] Khả ái Là Gì? - TopLoigiai
-
Khả ái Là Gì - Top Game Bài
-
Nghĩa Của Từ Khả Ái Là Gì
-
Khả ái Có Nghĩa Là Gì
-
Top 10 Khả ái Có Nghĩa Là Gì Mới Nhất 2021
-
Ý Nghĩa Tên Tú Khả Ái - Tên Con
-
Từ Điển - Từ Khả ái Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm