Ý Nghĩa Tên Như Khải Ca - Tên Con
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Như Khải Ca
Cùng xem tên Như Khải Ca có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Khải Ca có ý nghĩa là khúc hát khải hoàn Có thể tên Như Khải Ca trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. NHƯ 如 có 6 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 洳 có 9 nét, bộ THỦY (nước) 袽 có 12 nét, bộ Y (áo) 鴽 có 17 nét, bộ ĐIỂU (con chim) KHẢI 凯 có 8 nét, bộ KỶ (ghế dựa) 凱 có 12 nét, bộ KỶ (ghế dựa) 启 có 7 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 唘 có 10 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 啓 có 11 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 啟 có 11 nét, bộ PHỘC (đánh khẽ) 垲 có 9 nét, bộ THỔ (đất) 塏 có 13 nét, bộ THỔ (đất) 岂 có 6 nét, bộ SƠN (núi non) 忾 có 7 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 恺 có 9 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 愷 có 13 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 愾 có 13 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 棨 có 12 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 楷 có 13 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 肯 có 8 nét, bộ NHỤC (thịt) 豈 có 10 nét, bộ ĐẬU (hạt đậu, cây đậu) 鎧 có 18 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 铠 có 11 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) CA 卡 có 5 nét, bộ BỐC (xem bói) 哥 có 10 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 歌 có 14 nét, bộ KHIẾM (khiếm khuyết, thiếu vắng) 渮 có 12 nét, bộ THỦY (nước) 牁 có 9 nét, bộ TƯỜNG (mảnh gỗ, cái giường) 袈 có 11 nét, bộ Y (áo) 謌 có 17 nét, bộ NGÔN (nói) 軋 có 8 nét, bộ XA (chiếc xe) 迦 có 9 nét, bộ QUAI XƯỚC (chợt bước đi)Bạn đang xem ý nghĩa tên Như Khải Ca có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
NHƯ trong chữ Hán viết là 如 có 6 nét, thuộc bộ thủ NỮ (女), bộ thủ này phát âm là nǚ có ý nghĩa là nữ giới, con gái, đàn bà. Chữ như (如) này có nghĩa là: (Động) Theo, theo đúng. Như: {như ước} 如約 theo đúng ước hẹn, {như mệnh} 如命 tuân theo mệnh lệnh.(Động) Đi, đến. Sử Kí 史記: {Tề sứ giả như Lương} 齊使者如梁 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Sứ nước Tề đến nước Lương.(Giới) Dùng để so sánh: bằng. Như: {viễn thân bất như cận lân} 遠親不如近鄰 người thân ở xa không bằng láng giềng gần. Sử Kí 史記: {Ngô Khởi nãi tự tri phất như Điền Văn} 吳起乃自知弗如田文 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngô Khởi mới biết mình không bằng Điền Văn.(Giới) Giống như. Như: {tuân tuân như dã} 恂恂如也 lù lù như thế vậy, {ái nhân như kỉ} 愛人如己 thương người như thể thương thân.(Liên) Nếu, lời nói ví thử. Tây du kí 西遊記: {Ủy đích một hữu, như hữu tức đương phụng thừa} 委的沒有, 如有即當奉承 (Đệ tam hồi) Quả thực là không có, nếu có xin dâng ngay.(Liên) Hoặc, hoặc giả. Luận Ngữ 論語: {Phương lục thất thập, như ngũ lục thập, Cầu dã vi chi, bí cập tam niên, khả sử túc dân} 方六七十, 如五六十, 求也為之, 比及三年, 可使足民 (Tiên tiến 先進) Một nước vuông vức sáu bảy chục dặm, hoặc năm sáu chục dặm, Cầu tôi cầm quyền nước ấy, thì vừa đầy ba năm, có thể khiến cho dân chúng được no đủ.(Trợ) Đặt sau tính từ, biểu thị tình hình hay trạng huống. Tương đương với {nhiên} 然. Như: {đột như kì lai} 突如其來 đến một cách đột ngột. Luận Ngữ 論語: {Tử chi yến cư, thân thân như dã, yêu yêu như dã} 子之燕居, 申申如也, 夭夭如也 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử lúc nhàn cư thì thư thái, vẻ mặt hòa vui.(Phó) {Như ... hà} 如 ... 何 nài sao, làm sao được. Luận Ngữ 論語: {Khuông nhân kì như dư hà} 匡人其如予何 (Tử Hãn 子罕) Người nước Khuông họ làm gì ta được ư!/(Danh) Nguyên như thế. Trong kinh Phật cho rằng vẫn còn nguyên chân tính, không nhiễm trần ai là {như} 如.(Danh) Họ {Như}.KHẢI trong chữ Hán viết là 凯 có 8 nét, thuộc bộ thủ KỶ (几), bộ thủ này phát âm là jī có ý nghĩa là ghế dựa. Chữ khải (凯) này có nghĩa là: Giản thể của chữ 凱.CA trong chữ Hán viết là 卡 có 5 nét, thuộc bộ thủ BỐC (卜), bộ thủ này phát âm là bǔ có ý nghĩa là xem bói. Chữ ca (卡) này có nghĩa là: (Danh) Các nơi quan ải đắp ụ, canh phòng. Như: {thủ tạp} 守卡 đóng lính canh phòng ở nơi hiểm yếu.(Danh) Chính trị nhà Thanh 清, ở các nơi xung yếu đều đặt sở thu thuế hàng hóa gọi là {tạp}.Cũng đọc là {ca}. Phiên âm tiếng Anh card. (Danh) Thẻ, thiệp. Như: {thánh đản ca} 聖誕卡 thiệp Giáng Sinh, {sanh nhật ca} 生日卡 thiệp mừng sinh nhật, {điện thoại ca} 電話卡 thẻ điện thoại.(Danh) Gọi tắt của {ca lộ lí} 卡路里 calorie (tiếng Anh).(Động) Giữ lại, ngăn chặn, hạn chế.(Động) Bóp, bắt chẹt. Như: {ca bột tử} 卡脖子 bóp cổ.(Động) Mắc, kẹt, hóc. Như: {tha bị ca tại lưỡng bộ xa trung gian, động đạn bất đắc} 他被卡在兩部車中間, 動彈不得 anh ta bị mắc kẹt giữa hai xe, không nhúc nhích gì được.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Như Khải Ca trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Như Khải Ca trong tiếng Việt có 11 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Như Khải Ca được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ NHƯ trong tiếng Trung là 如(Rú ).- Chữ KHẢI trong tiếng Trung là 凯(Kǎi ).- Chữ CA trong tiếng Trung là 歌(Gē).- Chữ NHƯ trong tiếng Hàn là 으(Eu).- Chữ KHẢI trong tiếng Hàn là 개(Kae (Gae)).Tên CA trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên Như Khải Ca trong tiếng Trung viết là: 如凯歌 (Rú Kǎi Gē).Tên Như Khải Ca trong tiếng Hàn viết là: 으개 (Eu Kae (Gae)).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 09/02/2026 nhằm ngày 22/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Ca Minh, Các Minh, Cẩm, Cẩm An, Cẩm Anh, Cẩm Chi, Cẩm Giang, Cẩm Hà, Cẩm Hạnh, Cẩm Hiền, Cẩm Hường, Cẩm Lan, Cẩm Lệ, Cẩm Liên, Cẩm Linh, Cẩm Ly, Cầm Minh, Cẩm Nhi, Cẩm Nhung, Cẩm Oanh, Cẩm Quỳnh, Cam Thảo, Cẩm Thúy, Cẩm Tú, Cẩm Tuyết, Cẩm Vân, Cẩm Vy, Cẩm Yến, Cẩn Mai, Can Minh, Cẩn Y, Canh, Cảnh Nghi, Cảnh Tuấn, Cao, Cao Bách, Cao Cường, Cao Giá, Cao Kỳ, Cao Lãng, Cao Lớn, Cao Minh, Cao Nghiệp, Cao Phong, Cao Sơn, Cao Sỹ, Cao Thắng, Cao Thọ, Cao Tiến, Cao Tuấn, Cao Đức, Cát, Cát Anh, Cát Cát, Cát Hạ, Cát Liên, Cát Linh, Cát Ly, Cát Mai, Cát Thảo, Cát Thủy, Cát Tiên, Cát Tường, Cát Uy, Diệp Cẩm, Duy Cẩn, Gia Cần, Gia Cảnh, Hồng Cẩm, Hữu Canh, Khải Ca, Kim Cẩm, Lam Cẩm, Lương Thị Cát Uyên, Mai Cát, Minh Cẩm, Minh Can, Minh Cảnh, Mỹ Cẩm, Ngọc Cầm, Ngọc Cảnh, Nguyệt Cầm, Nguyệt Cát, Phương Cát, Sơn Ca, Tán Cẩm, Thạch Cẩm, Thanh Cẩm, Thi Cầm, Thu Cẩm, Thủy Cát, Tiên Cát, Xuân Cao, Xuân Cát, Đài Cát, Đẳng Cấp, Đức Cao,Thay vì lựa chọn tên Như Khải Ca bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Như Khải Ca theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Như Khải Ca
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Như Khải Ca theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 48. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 9 điểm.
Nhân cách tên Như Khải Ca
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Như Khải Ca theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 59. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .
Nhân cách đạt: 3 điểm.
Địa cách tên Như Khải Ca
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Như Khải Ca có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 6. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Ngoại cách tên Như Khải Ca
Ngoại cách tên Như Khải Ca có số tượng trưng là -12. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Như Khải Ca
Tổng cách tên Như Khải Ca có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 47. Đây là con số mang Quẻ Cát.
Tổng cách đạt: 9 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Như Khải Ca tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Như Khải Ca là: 86/100 điểm.
tên hay lắm
Thông tin về họ Như
Nhữ là một họ của người châu Á. Họ này có ở Việt Nam và Trung Quốc (chữ Hán: 汝, Bính âm: Rǔ). Họ này đứng thứ 462 trong danh sách Bách gia tính.
Người Việt Nam họ Nhữ nổi tiếng
- Nhữ Văn Lan, nhà khoa bảng và quan triều Lê sơ trong lịch sử Việt Nam
- Nhữ Thị Thục, thân mẫu của Trình Quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thời Mạc
- Nhữ Hoàng Đê, người vợ, người bạn chiến đấu luôn sát cánh cùng chồng là Phó Thập đạo Tướng quân Nguyễn Minh dẹp loạn phò giúp vua Đinh
- Nhữ Thị Nhuận, con gái thứ hai của Thiềm sự Nhữ Tiến Duyệt, cháu nội Tiến sĩ Nhữ Tiến Dụng
- Nhữ Đình Toản, đại thần nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam
- Nhữ Thị Minh Nguyệt, nữ Thiếu tướng của Công an nhân dân Việt Nam
- Nhữ Văn Tâm, thẩm phán và chính trị gia người Việt Nam
Người Trung Qưốc họ Nhữ nổi tiếng
- Nhữ Cưu, hiền nhân Thương triều
- Nhữ Vi, học giả, quan viên Tống triều
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Thanh Thảo
- Ngọc Cầm
- Linh Hà
- Ðức Khải
- Thanh Huy
- Phương Thi
- Nguyệt Uyển
- Dũng Hà
- Vương
- Ðăng An
- Kim Gia Hân
- Mẫn
- Ánh Linh
- Trung Anh
- Đinh
- Anh Sơn
- Mộng Nhi
- Tôn Lễ
- Thanh Thúy
- Vũ Anh
Từ khóa » Khải Như Nghĩa Là Gì
-
Khải Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Tên Khải
-
Ý Nghĩa Tên Khải, Đặt Tên Con Trai, Con Gái Tên Khải - Huggies
-
Ý Nghĩa Của Tên Khải - TenBan.Net
-
Ý Nghĩa Tên Như Khải - Tên Con
-
Từ Điển - Từ Khải Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Khải - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Minh Khải
-
Ý Nghĩa Của Tên Khải Huy - Khải Huy Nghĩa Là Gì?
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt