Ý Nghĩa Tên Quảng Hải Đăng - Tên Con

Ý nghĩa tên Quảng Hải Đăng

Cùng xem tên Quảng Hải Đăng có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 10 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Hải Đăng có ý nghĩa là Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm. Có thể tên Quảng Hải Đăng trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. QUẢNG 广 có 3 nét, bộ NGHIỄM (mái nhà) 瀇 có 18 nét, bộ THỦY (nước) 邝 có 6 nét, bộ ẤP (vùng đất cho quan) 鄺 có 18 nét, bộ ẤP (vùng đất cho quan) HẢI 嗨 có 13 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 海 có 10 nét, bộ THỦY (nước) 獬 có 16 nét, bộ KHUYỂN (con chó) 醢 có 17 nét, bộ DẬU (một trong 12 địa chi) ĐĂNG 灯 có 6 nét, bộ HỎA (lửa) 燈 có 16 nét, bộ HỎA (lửa) 登 có 12 nét, bộ BÁT (gạt ngược lại, trở lại) 簦 có 18 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 豋 có 13 nét, bộ ĐẬU (hạt đậu, cây đậu)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Quảng Hải Đăng có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

QUẢNG trong chữ Hán viết là 广 có 3 nét, thuộc bộ thủ NGHIỄM (广), bộ thủ này phát âm là ān có ý nghĩa là mái nhà. Chữ quảng (广) này có nghĩa là: (Danh) Mái nhà. Cũng đọc là {yểm}.Giản thể của chữ 廣.HẢI trong chữ Hán viết là 嗨 có 13 nét, thuộc bộ thủ KHẨU (口), bộ thủ này phát âm là kǒu có ý nghĩa là cái miệng. Chữ hải (嗨) này có nghĩa là: (Thán) Biểu thị thương cảm, oán tiếc, ngạc nhiên. Thông {khái} 咳. Mã Trí Viễn 馬致遠: {Hải! Khả tích! Khả tích! Chiêu Quân bất khẳng nhập Phiên, đầu giang nhi tử} 嗨! 可惜! 可惜!昭君不肯入番, 投江而死 (Hán cung thu 漢宮秋) Ôi! Tiếc thay! Tiếc thay! Chiêu Quân không chịu vào đất Phiên, nhảy xuống sông mà chết.(Trợ) Tiếng chào hỏi thân mật (dịch âm Anh ngữ hi).(Trạng thanh) Tiếng hô to.ĐĂNG trong chữ Hán viết là 灯 có 6 nét, thuộc bộ thủ HỎA (火(灬)), bộ thủ này phát âm là huǒ có ý nghĩa là lửa. Chữ đăng (灯) này có nghĩa là: Tục dùng như chữ {đăng} 燈.Giản thể của chữ 燈.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Quảng Hải Đăng trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Quảng Hải Đăng trong tiếng Việt có 14 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Quảng Hải Đăng được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ QUẢNG trong tiếng Trung là 广(Guǎng).- Chữ HẢI trong tiếng Trung là 海(Hǎi ).- Chữ ĐĂNG trong tiếng Trung là 登(Dēng ).- Chữ ĐĂNG trong tiếng Trung là 灯(Dēng ).- Chữ HẢI trong tiếng Hàn là 해(Hae).Tên Quảng Hải Đăng trong tiếng Trung viết là: 广海登灯 (Guǎng Hǎi Dēng Dēng).Tên Quảng Hải Đăng trong tiếng Hàn viết là: 해 (Hae).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Thủy năm 2026

Hôm nay ngày 15/03/2026 nhằm ngày 27/1/2026 (năm Bính Ngọ). Năm Bính Ngọ là năm con Ngựa do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Thủy hoặc đặt tên con trai mệnh Thủy theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Ngựa

Từ khóa » Trần Hải đăng Có ý Nghĩa Gì