Ý Nghĩa Tên Sỹ Khang Nhật - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Sỹ Khang Nhật
Cùng xem tên Sỹ Khang Nhật có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Khang Nhật có ý nghĩa là mặt trời lớn, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn. Có thể tên Sỹ Khang Nhật trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. SỸ KHANG 控 có 11 nét, bộ THỦ (tay) 矼 có 8 nét, bộ THẠCH (đá) 穅 có 16 nét, bộ HÒA (lúa) 糠 có 17 nét, bộ MỄ (gạo) NHẬT 馹 có 14 nét, bộ MÃ (con ngựa) 驲 có 7 nét, bộ MÃ (con ngựa)Bạn đang xem ý nghĩa tên Sỹ Khang Nhật có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
KHANG trong chữ Hán viết là 控 có 11 nét, thuộc bộ thủ THỦ (手 (扌)), bộ thủ này phát âm là shǒu có ý nghĩa là tay. Chữ khang (控) này có nghĩa là: (Động) Giương cung. Như: {khống huyền} 控弦 giương cung.(Động) Tố cáo, tố giác, kiện. Như: {thượng khống} 上控 tố cáo lên trên.(Động) Cầm giữ, thao túng, chi phối. Nguyễn Du 阮攸: {Kiệt lực cô thành khống nhất phương} 竭力孤城控一方 (Quế Lâm Cù Các Bộ 桂林瞿閣部) Hết sức giữ thành cô lập, khống chế một phương trời. Vương Bột 王勃: {Khâm Tam Giang nhi đái Ngũ Hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt} 襟三江而帶五湖, 控蠻荊而引甌越 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bao bọc (như vạt áo) vùng Tam Giang và vây quanh (như dây lưng) Ngũ Hồ, khuất phục miền Nam Kinh, tiếp dẫn đất Âu Việt.(Động) Ném, nhào xuống, nhảy xuống. Trang Tử 莊子: {Ngã quyết khởi nhi phi, thương du phương nhi chỉ, thì tắc bất chí nhi khống ư địa nhi dĩ hĩ} 我決起而飛, 槍榆枋而止, 時則不至而控於地而已矣 (Tiêu dao du 逍遙遊) Chúng ta vùng dậy mà bay, rúc vào cây du cây phương mà đậu, hoặc khi không tới thì nhào xuống đất mà thôi.(Động) Uốn cong, cúi xuống, khom. Tây du kí 西遊記: {Lưỡng ban quan khống bối cung thân, bất cảm ngưỡng thị} 兩班官控背躬身, 不敢仰視 (Đệ tứ ngũ hồi).(Động) Xuyên suốt. Lô Chiếu Lân 盧照鄰: {Nam mạch bắc đường liên bắc lí, Ngũ kịch tam điều khống tam thị} 南陌北堂連北里, 五劇三條控三市 (Trường An cổ ý 長安古意). Ghi chú: {ngũ kịch} 五劇 chỉ nhiều đường đi qua lại chéo nhau; {tam điều} 三條 chỉ {bắc điều san} 北條山, {trung điều san} 中條山, {nam điều san} 南條山.(Động) Dốc ngược, đổ ra, chảy ộc ra. Như: {bả bình lí đích thủy tịnh} 把甁裡的水淨 dốc hết nước ở trong bình ra.Một âm là {khang}. (Động) Gõ, đập, xao đả. Trang Tử 莊子: {Nho dĩ kim trùy khang kì di, từ biệt kì giáp, vô thương khẩu trung châu} 儒以金椎控其頤, 徐別其頰, 無傷口中珠 (Ngoại vật 外物) Nhà nho lấy cái dùi sắt gõ vào má, từ từ nậy hàm ra, không làm thương tổn hạt trai trong mồm.NHẬT trong chữ Hán viết là 馹 có 14 nét, thuộc bộ thủ MÃ (馬( 马)), bộ thủ này phát âm là mǎ có ý nghĩa là con ngựa. Chữ nhật (馹) này có nghĩa là: (Danh) Xe hoặc ngựa chuyển thư từ, tin tức ngày xưa.(Danh) Trạm truyền tin, dịch trạm.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Sỹ Khang Nhật trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Sỹ Khang Nhật trong tiếng Việt có 13 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Sỹ Khang Nhật được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
Tên SỸ trong tiếng Trung hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Trung không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ KHANG trong tiếng Trung là 康(Kāng ).- Chữ NHẬT trong tiếng Trung là 日(Rì ).Tên SỸ trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ KHANG trong tiếng Hàn là 강(Kang).Tên Sỹ Khang Nhật trong tiếng Trung viết là: 康日 (Kāng Rì).Tên Sỹ Khang Nhật trong tiếng Hàn viết là: 강 (Kang).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 24/01/2026 nhằm ngày 6/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Anh Nhật, Bảo Nhật, Bích Nhật, Dạ Nhật, Diệp Nhật, Du Nhật, Dũng Nhật, Duy Nhật, Hà Nhật, Hòa Nhật, Hoàng Nhật, Hồng Nhật, Khang Nhật, Khương Nhật, Long Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, Nhật, Nhật An, Nhật Anh, Nhật Bằng, Nhật Bảo, Nhật Bích, Nhật Dạ, Nhật Diệp, Nhật Dũng, Nhật Dương, Nhật Duy, Nhật Hà, Nhật Hòa, Nhật Hồng, Nhật Hùng, Nhật Huy, Nhật Khánh, Nhật Khoa, Nhất Khôi, Nhật Khương, Nhật Lâm, Nhật Lan, Nhật Lệ, Nhất Liên, Nhật Linh, Nhật Mai, Nhật Minh, Nhật Nam, Nhật Oanh, Nhật Phương, Nhật Quân, Nhật Quang, Nhật Quốc, Nhật Tâm, Nhật Tấn, Nhật Thịnh, Nhất Thương, Nhật Tiến, Nhật Vinh, Phúc Nhật, Phước Nhật, Phương Nhật, Quân Nhật, Quang Nhật, Quốc Nhật, Tân Nhật, Thịnh Nhật, Thống Nhất, Tri Nhật, Triết Nhật, Tuấn Nhật, Đăng Nhật,Thay vì lựa chọn tên Sỹ Khang Nhật bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Sỹ Khang Nhật theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Sỹ Khang Nhật
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Sỹ Khang Nhật theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 63. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 9 điểm.
Nhân cách tên Sỹ Khang Nhật
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Sỹ Khang Nhật theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 11. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát, .
Nhân cách đạt: 9 điểm.
Địa cách tên Sỹ Khang Nhật
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Sỹ Khang Nhật có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 7. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Cát.
Địa cách đạt: 9 điểm.
Ngoại cách tên Sỹ Khang Nhật
Ngoại cách tên Sỹ Khang Nhật có số tượng trưng là 51. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Sỹ Khang Nhật
Tổng cách tên Sỹ Khang Nhật có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 62. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.
Tổng cách đạt: 3 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Sỹ Khang Nhật tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Sỹ Khang Nhật là: 97/100 điểm.
tên rất hay
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Hoàng Yến
- Nghiệp
- Nguyên Bảo
- An Hằng
- Thanh Lan
- Ðức Siêu
- An Ninh
- Chiêu Minh
- Xuân Trang
- Hồng Sơn
- Bảo Trâm
- Việt Bảo
- Bích Đào
- Ðình Toàn
- Ái Hồng
- Nam
- Đức Cao
- Quốc Hải
- Bảo Quốc
- Bảo Huy
Từ khóa » Sỹ Khang
-
Sỹ Khang | Facebook
-
Sỹ Khang | Facebook
-
Hồ Sỹ Khang (@yas) • Instagram Photos And Videos
-
Đặt Tên Cho Con Chữ Sỹ Khang 42,5/100 điểm Trung Bình
-
Sỹ Khang Phùng - Da Lat, Lam Dong, Vietnam | Professional Profile
-
Lê Sỹ Khang - Legal Intern - T&Q Law Firm | LinkedIn
-
Khám Phá Video Phổ Biến Của Sỹ Khang ê Nhỏ Lớp Trưởng | TikTok
-
Thủ Môn Sỹ Khang: Chốt Chặn Vững Chãi Của Gia Việt
-
Ca Sỹ Khang Việt
-
MED-GROUP Tổ Chức Chuỗi Chương Trình Kỷ Niệm 75 Năm Ngày ...
-
Lê Sỹ Khang - BaoHaiDuong - Bao Hai Duong - Báo Hải Dương
-
Thế Hệ Văn Nghệ Sỹ Liệt Sỹ Kháng Chiến Và... - VOV6