Ý Nghĩa Tên Thanh Ngân - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
Ý nghĩa tên Thanh Ngân
Cùng xem tên Thanh Ngân có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 39 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Thanh Ngân có ý nghĩa là ý nghĩa gì Có thể tên Thanh Ngân trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. THANH 圊 có 11 nét, bộ VI (vây quanh) 声 có 7 nét, bộ SĨ (kẻ sĩ) 清 có 11 nét, bộ THỦY (nước) 聲 có 17 nét, bộ NHĨ (tai (lỗ tai)) 青 có 8 nét, bộ THANH (màu xanh) NGÂN 嚚 có 18 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 圻 có 7 nét, bộ THỔ (đất) 垠 có 9 nét, bộ THỔ (đất) 沂 có 7 nét, bộ THỦY (nước) 狺 có 10 nét, bộ KHUYỂN (con chó) 痕 có 11 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 言 có 7 nét, bộ NGÔN (nói) 誾 có 15 nét, bộ NGÔN (nói) 跟 có 13 nét, bộ TÚC (chân, đầy đủ) 鄞 có 14 nét, bộ ẤP (vùng đất cho quan) 銀 có 14 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 银 có 11 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 齗 có 19 nét, bộ XỈ (cái răng) 龂 có 12 nét, bộ XỈ (cái răng)Bạn đang xem ý nghĩa tên Thanh Ngân có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
THANH trong chữ Hán viết là 圊 có 11 nét, thuộc bộ thủ VI (囗), bộ thủ này phát âm là wéi có ý nghĩa là vây quanh. Chữ thanh (圊) này có nghĩa là: (Danh) Nhà xí. Tân Đường Thư 新唐書: {Trảm thủ, thù chi thể, đầu thanh trung} 斬首, 殊支體, 投圊中 (Quyền Vạn Kỉ truyện 權萬紀傳).NGÂN trong chữ Hán viết là 嚚 có 18 nét, thuộc bộ thủ KHẨU (口), bộ thủ này phát âm là kǒu có ý nghĩa là cái miệng. Chữ ngân (嚚) này có nghĩa là: (Hình) Ngu xuẩn, ương bướng. Thư Kinh 書經: {Phụ ngoan, mẫu ngân, Tượng ngạo} 父頑, 母嚚, 象傲 (Nghiêu điển 堯典) Cha ngu xuẩn, mẹ đần độn, (em là) Tượng hỗn láo.(Hình) Điêu ngoa, gian trá. Tả truyện 左傳: {Khẩu bất đạo trung tín chi ngôn vi ngân} 口不道忠信之言為嚚 (Hi Công nhị thập tứ niên 僖公二十四年) Miệng không nói lời ngay thật là {ngân} 嚚 (gian trá).Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Thanh Ngân trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Thanh Ngân trong tiếng Việt có 10 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Thanh Ngân được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ THANH trong tiếng Trung là 青(Qīng ).- Chữ NGÂN trong tiếng Trung là 银(Yín).- Chữ NGÂN trong tiếng Hàn là 은(Eun).Tên Thanh Ngân trong tiếng Trung viết là: 青银 (Qīng Yín).Tên Thanh Ngân trong tiếng Hàn viết là: 은 (Eun).Bạn có bình luận gì về tên này không?
- cao thị như quỳnh: không
Đặt tên con mệnh Thủy năm 2026
Hôm nay ngày 28/02/2026 nhằm ngày 12/1/2026 (năm Bính Ngọ). Năm Bính Ngọ là năm con Ngựa do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Thủy hoặc đặt tên con trai mệnh Thủy theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: NgựaTừ khóa » Thanh Ngân Tiếng Trung Là Gì
-
Tra Cứu Tên Thanh Ngân Trong Tiếng Trung Quốc, Hàn Quốc
-
Tra Cứu Tên Nguyễn Thanh Ngân Trong Tiếng Trung Quốc, Hàn Quốc
-
Tên Tiếng Trung: Dịch HỌ Và TÊN Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
DỊCH HỌ TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Họ Và Tên"
-
Họ Tên Tiếng Trung Quốc Của Bạn Dịch Từ Tiếng Việt [Đầy Đủ]
-
Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung đầy đủ Và Chính Xác Nhất! - Hanka
-
Tổng Hợp 100+ Tên Tiếng Trung Hay Cho Nữ, Nam, Bé Gái ý Nghĩa
-
Tên Tiếng Trung Của Bạn Là Gì?
-
Tên Tiếng Trung Quốc Của Bạn Là Gì?
-
[QUIZ] Tên Tiếng Trung Của Bạn Là Gì? Ý Nghĩa Tên Tiếng Trung Của Bạn
-
Ý Nghĩa Của Tên Thanh Ngân
-
Tên Tiếng Trung Dịch Sang Tiếng Việt: Theo Họ Tên, Ngày Sinh