Ý Nghĩa Tên Thanh Tùng Sơn - Tên Con

  • Tên Con
  • Tên Công Ty
  • Nickname
  • Ngẫu nhiên
  • Kiến thức
A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

Ý nghĩa tên Thanh Tùng Sơn

Cùng xem tên Thanh Tùng Sơn có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Tùng Sơn có ý nghĩa là Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt. Có thể tên Thanh Tùng Sơn trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. THANH 圊 có 11 nét, bộ VI (vây quanh) 声 có 7 nét, bộ SĨ (kẻ sĩ) 清 có 11 nét, bộ THỦY (nước) 聲 có 17 nét, bộ NHĨ (tai (lỗ tai)) 青 có 8 nét, bộ THANH (màu xanh) TÙNG 丛 có 5 nét, bộ NHẤT (số một) 从 có 4 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 凇 có 10 nét, bộ BĂNG (nước đá) 叢 có 18 nét, bộ HỰU (lại nữa, một lần nữa) 從 có 11 nét, bộ XÍCH (bước chân trái) 樷 có 16 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 淞 có 11 nét, bộ THỦY (nước) 菘 có 12 nét, bộ THẢO (cỏ) 藂 có 18 nét, bộ THẢO (cỏ) 鬆 có 18 nét, bộ BƯU, TIÊU (tóc dài; sam cỏ phủ mái nhà) SƠN 山 có 3 nét, bộ SƠN (núi non)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Thanh Tùng Sơn có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

THANH trong chữ Hán viết là 圊 có 11 nét, thuộc bộ thủ VI (囗), bộ thủ này phát âm là wéi có ý nghĩa là vây quanh. Chữ thanh (圊) này có nghĩa là: (Danh) Nhà xí. Tân Đường Thư 新唐書: {Trảm thủ, thù chi thể, đầu thanh trung} 斬首, 殊支體, 投圊中 (Quyền Vạn Kỉ truyện 權萬紀傳).TÙNG trong chữ Hán viết là 丛 có 5 nét, thuộc bộ thủ NHẤT (一), bộ thủ này phát âm là yi có ý nghĩa là số một. Chữ tùng (丛) này có nghĩa là: Như chữ {tùng} 叢.Giản thể của chữ 叢.SƠN trong chữ Hán viết là 山 có 3 nét, thuộc bộ thủ SƠN (山), bộ thủ này phát âm là shān có ý nghĩa là núi non. Chữ sơn (山) này có nghĩa là: (Danh) Núi. Như: {hỏa san} 火山 núi lửa.(Danh) Mồ mả. Như: {san lăng} 山陵, {san hướng} 山向 đều là tên gọi mồ mả cả.(Danh) Né tằm. Như: {thượng san} 上山 tằm lên né.(Danh) Họ {San}.(Hình) Ở trong núi. Như: Như: {san thôn} 山村 làng xóm trong núi, {san trại} 山寨 trại trong núi. Ghi chú: Cũng đọc là {sơn}.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Thanh Tùng Sơn trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Thanh Tùng Sơn trong tiếng Việt có 14 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Thanh Tùng Sơn được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ THANH trong tiếng Trung là 青(Qīng ).- Chữ TÙNG trong tiếng Trung là 松(Sōng ).- Chữ SƠN trong tiếng Trung là 山(Shān).Tên TÙNG trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ SƠN trong tiếng Hàn là 산(San).Tên Thanh Tùng Sơn trong tiếng Trung viết là: 青松山 (Qīng Sōng Shān).Tên Thanh Tùng Sơn trong tiếng Hàn viết là: 산 (San).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Kim năm 2026

Hôm nay ngày 23/01/2026 nhằm ngày 5/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Anh Sơn, Bách Sơn, Bảo Sơn, Cao Sơn, Chí Sơn, Công Sơn, Danh Sơn, Giang Sơn, Hải Sơn, Hồng Sơn, Hùng Sơn, Kim Sơn, Minh Sơn, Nam Sơn, Ngọc Sơn, Phước Sơn, Sơn, Sơn Bách, Sơn Bảo, Sơn Ca, Sơn Hà, Sơn Hải, Sơn Lâm, Sơn Quân, Sơn Quyền, Sơn Tùng, Sơn Tuyền, Sông Hà, Sông Hương, Song Kê, Song Lam, Song Oanh, Song Thư, Thái Sơn, Thanh Sơn, Thế Sơn, Thiện Sơn, Trường Sơn, Tùng Sơn, Vân Sơn, Viết Sơn, Xuân Sơn, Ðông Sơn,

Thay vì lựa chọn tên Thanh Tùng Sơn bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Thanh Tùng Sơn theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Thanh Tùng Sơn

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Thanh Tùng Sơn theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 66. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 3 điểm.

Nhân cách tên Thanh Tùng Sơn

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Thanh Tùng Sơn theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 40. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .

Nhân cách đạt: 3 điểm.

Địa cách tên Thanh Tùng Sơn

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Thanh Tùng Sơn có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 58. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Trung Tính.

Địa cách đạt: 7 điểm.

Ngoại cách tên Thanh Tùng Sơn

Ngoại cách tên Thanh Tùng Sơn có số tượng trưng là 25. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Thanh Tùng Sơn

Tổng cách tên Thanh Tùng Sơn có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 65. Đây là con số mang Quẻ Cát.

Tổng cách đạt: 9 điểm.

Kết luận

Bạn đang xem ý nghĩa tên Thanh Tùng Sơn tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Thanh Tùng Sơn là: 76/100 điểm.

ý nghĩa tên Thanh Tùng Sơn tên hay đó

Xem thêm: những người nổi tiếng tên Sơn Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Thanh

Thành (chữ Hán: 成) là tên một họ của người Triều Tiên. Ở Trung Quốc và Việt Nam rất ít người mang họ này.

Người Việt Nam nổi tiếng

  • Đào Văn Trường (tên thật Thành Ngọc Quản), Đại tá, Phó tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.

Người Trung Quốc nổi tiếng

  • Thành Nghi, một thế lực quân phiệt cát cứ ở Tây Lương ở thời kỳ Tam Quốc trong lịch sử Trung Quốc
  • Thành Tư Nguy, nhà kinh tế, kỹ sư hóa học và chính trị gia người Trung Quốc

Người Triều Tiên nổi tiếng

  • Sung Sam-moon (Hán Việt: Thành Tam Vấn, một trong những người đã tạo ra bảng chữ cái tiếng Triều Tiên Hangul
  • Jane (Tên thật: Sung Ji-yeon, Hán Việt: Thành Trí Nghiên), nữ ca sĩ người Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc nữ Momoland.
  • Rachel (Tên thật: Sung Na-yeon, Hán Việt: Thành Na Nghiên), thành viên nhóm nhạc April.

Tên xem nhiều

  1. Tâm Như
  2. Bảo Khánh
  3. Thiên Kim
  4. Nhật Nam
  5. Thùy Linh
  6. Thanh Tâm

Tên ngẫu nhiên

  1. Khánh Quỳnh
  2. Thi Hàm
  3. Luật
  4. Kha
  5. Thi Xuân
  6. Hải Châu
  7. Hoan
  8. Vĩnh Luân
  9. Nhã Quỳnh
  10. Thế Huân
  11. Trúc Đào
  12. Ngân Kim
  13. Nam Phương
  14. Hạ Uyên
  15. Hạnh Minh
  16. Sao Mai
  17. Đình Đình
  18. Thục Oanh
  19. An Nhiên
  20. Hữu Hoàng

Từ khóa » Chữ Tùng Trong Tiếng Hán