Ý Nghĩa Tên Thư Vọng Là Gì? Tên Thư Vọng Có ý Nghĩa Gì Hay Xem ...
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Thư Vọng
Cùng xem tên Thư Vọng có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Thu Vọng có ý nghĩa là tiếng vọng mùa thu Có thể tên Thư Vọng trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. THƯ 且 có 5 nét, bộ NHẤT (số một) 书 có 4 nét, bộ ẤT (vị trí thứ 2 trong thiên can) 姐 có 8 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 恣 có 10 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 書 có 10 nét, bộ VIẾT (nói rằng) 沮 có 8 nét, bộ THỦY (nước) 狙 có 8 nét, bộ KHUYỂN (con chó) 疽 có 10 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 砠 có 10 nét, bộ THẠCH (đá) 紓 có 10 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 纾 có 7 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 舒 có 12 nét, bộ THIỆT (cái lưỡi) 菹 có 12 nét, bộ THẢO (cỏ) 葅 có 13 nét, bộ THẢO (cỏ) 雌 có 13 nét, bộ TRUY, CHUY (chim đuôi ngắn) 雎 có 13 nét, bộ TRUY, CHUY (chim đuôi ngắn) VỌNG 妄 có 6 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 望 có 11 nét, bộ NGUYỆT (tháng, mặt trăng)Bạn đang xem ý nghĩa tên Thư Vọng có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
THƯ trong chữ Hán viết là 且 có 5 nét, thuộc bộ thủ NHẤT (一), bộ thủ này phát âm là yi có ý nghĩa là số một. Chữ thư (且) này có nghĩa là: (Liên) Vả chăng, hơn nữa (thường dùng làm lời chuyển ý). Như: {thả phù} 且夫 vả chăng, {huống thả} 況且 huống hồ.(Liên) Lại, mà lại. Thi Kinh 詩經: {Quân tử hữu tửu đa thả chỉ} 君子有酒多且旨 (Tiểu nhã 小雅, Ngư lệ 魚麗) Quân tử có rượu nhiều lại ngon.(Liên) {Thả} 且... {thả} 且... Vừa ... vừa ... Như: {thả chiến thả tẩu} 且戰且走 vừa đánh vừa chạy. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: {Hốt kiến na sương lai liễu nhất tăng nhất đạo, thả hành thả đàm} 忽見那廂來了一僧一道, 且行且談 (Đệ nhất hồi) Chợt thấy từ mái hiên lại một nhà sư và một đạo sĩ, vừa đi vừa nói chuyện.(Phó) Hãy, hãy thế, hãy thử. Như: {tạm thả} 暫且 hãy tạm thế. Đỗ Phủ 杜甫: {Thả khan dục tận hoa kinh nhãn} 且看欲盡花經眼 (Khúc Giang 曲江) Hãy trông những đóa hoa sắp rụng hết đương bay qua mắt.(Phó) Sắp, gần tới. Như: {thả tận} 且盡 sắp hết. Sử Kí 史記: {Ngô vương tòng đài thượng quan, kiến thả trảm ái cơ, đại hãi} 吳王從臺上觀, 見且斬愛姬, 大駭 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngô vương ngồi trên đài xem, thấy sắp chém ái cơ của mình thì kinh hoảng.Một âm là {thư}. (Trợ) Đặt ở cuối câu, lời nói lòng, tiếng nói còn rớt giọng ra. Như: Thi Kinh nói: {kì lạc chỉ thư} 其樂只且 thửa vui vui lắm thay!VỌNG trong chữ Hán viết là 妄 có 6 nét, thuộc bộ thủ NỮ (女), bộ thủ này phát âm là nǚ có ý nghĩa là nữ giới, con gái, đàn bà. Chữ vọng (妄) này có nghĩa là: (Phó) Xằng, càn, tùy tiện. Như: {vọng ngữ} 妄語 nói xằng. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: {Kiển Thạc thiết mưu hại ngã, khả tộc diệt kì gia, kì dư bất tất vọng gia tàn hại} 蹇碩設謀害我, 可族滅其家, 其餘不必妄加殘害 (Đệ nhị hồi) Kiển Thạc bày mưu hại ta, có thể diệt cả họ nhà hắn đi, còn những người khác đừng nên giết càn.(Hình) Bất chính, không ngay thẳng. Liêu trai chí dị 聊齋志異: {Phủ năng an thân, tiện sinh vọng tưởng} 甫能安身, 便生妄想 (Phiên Phiên 翩翩) Vừa mới được yên thân, đã sinh ra mơ tưởng xằng bậy.(Hình) Sai, không đúng sự thật. Như: {đại vọng ngữ} 大妄語 lời nói không thành thật, chưa đắc đạo mà nói đắc đạo (thuật ngữ Phật giáo).(Hình) Tự cao tự đại, ngạo mạn. Như: {cuồng vọng bất ki} 狂妄不羈 ngông cuồng không biết kiềm chế.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Thư Vọng trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Thư Vọng trong tiếng Việt có 8 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Thư Vọng được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ THƯ trong tiếng Trung là 书(Shū ).Tên VỌNG trong tiếng Trung hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Trung không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên VỌNG trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên Thư Vọng trong tiếng Trung viết là: 书 (Shū).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 27/01/2026 nhằm ngày 9/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Thu Vọng, Vọng, Vong Cơ,Thay vì lựa chọn tên Thư Vọng bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Thư Vọng theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Thư Vọng
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Thư Vọng theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 4. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 3 điểm.
Nhân cách tên Thư Vọng
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Thư Vọng theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 3. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát, .
Nhân cách đạt: 9 điểm.
Địa cách tên Thư Vọng
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Thư Vọng có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 23. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Cát.
Địa cách đạt: 9 điểm.
Ngoại cách tên Thư Vọng
Ngoại cách tên Thư Vọng có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Thư Vọng
Tổng cách tên Thư Vọng có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 3. Đây là con số mang Quẻ Cát.
Tổng cách đạt: 9 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Thư Vọng tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Thư Vọng là: 97/100 điểm.
tên rất hay
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Kiều Dung
- Thanh Nga
- Thắng Lợi
- Mạnh Khôi
- Thủy Hồng
- Lữ Gia
- Tất Hiếu
- Mạnh
- Du Hạ
- Ái Phương
- Hiền Nhân
- Hà Thanh
- Hòa Ái
- Yến Trâm
- Nhi Hạ
- Bảo Trúc
- Mậu Xuân
- Lam Ngọc
- Bích Loan
- Vĩ Kỳ
Từ khóa » Vọng Thư Là Gì
-
Vọng Thư | Honey Impact - Genshin Impact DB And Tools
-
Xem Tên Vọng Thư Theo Tiếng Trung Quốc Và Tiếng Hàn Quốc
-
Tra Từ: Vọng - Từ điển Hán Nôm
-
Vọng Thư - Wiki Dịch Tiếng Hoa
-
Tên Tiếng Trung Hay & Ý Nghĩa Nhất | Cho Con Trai Và Con Gái
-
5 Dấu Hiệu Ung Thư Võng Mạc Mắt Cần Nhận Biết Sớm - Wit-Ecogreen
-
Nhà Trọ Vọng Thư Có Gì? #guide #guidegenshin #genshinimpact
-
Khương Tử Nha – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vọng Thư Các Ent. - Home | Facebook
-
Ung Thư Vòm Họng: Dấu Hiệu, Nguyên Nhân, Chẩn đoán Và Phòng ...