Ý Nghĩa Tên Tịnh Tâm - Tên Con

  • Tên Con
  • Tên Công Ty
  • Nickname
  • Ngẫu nhiên
  • Kiến thức
A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

Ý nghĩa tên Tịnh Tâm

Cùng xem tên Tịnh Tâm có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Tịnh Tâm có ý nghĩa là tịnh tâm Có thể tên Tịnh Tâm trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. TỊNH 並 có 8 nét, bộ NHẤT (số một) 净 có 8 nét, bộ BĂNG (nước đá) 凈 có 10 nét, bộ BĂNG (nước đá) 淨 có 11 nét, bộ THỦY (nước) 竝 có 10 nét, bộ LẬP (đứng, thành lập) 靓 có 12 nét, bộ THANH (màu xanh) TÂM 心 có 4 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 忄 có 3 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 芯 có 8 nét, bộ THẢO (cỏ)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Tịnh Tâm có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

TỊNH trong chữ Hán viết là 並 có 8 nét, thuộc bộ thủ NHẤT (一), bộ thủ này phát âm là yi có ý nghĩa là số một. Chữ tịnh (並) này có nghĩa là: (Phó) Cùng lúc, đồng thời. Như: {dị thuyết tịnh khởi} 異說並起 các thuyết khác nhau cùng một lúc nổi lên. Lễ Kí 禮記: {Vạn vật tịnh dục nhi bất tương hại, đạo tịnh hành nhi bất tương bội} 萬物並育而不相害, 道並行而不相悖 (Trung Dung 中庸) Vạn vật cùng lúc phát triển mà không làm hại nhau, đạo đồng thời thi hành mà không trái nhau.(Phó) Dùng trước một từ phủ định (vô, phi, bất, ...), để nhấn mạnh ý phủ định: quyết (không), nhất định (không), thực ra (không). Như: {sự tình tịnh phi như thử} 事情並非如此 sự tình thực ra không phải vậy, {nhĩ biệt ngộ hội, ngã tịnh vô ác ý} 你別誤會,我並無惡意 anh đừng hiểu lầm, tôi hoàn toàn không có ác ý, {mẫu thân nghiêm giáo, tịnh bất cảm khiết tửu} 母親嚴教, 並不敢喫酒 mẹ dạy dỗ nghiêm khắc, quyết không dám uống rượu.(Phó) Cùng, đều. Như: {tịnh lập} 並立 đều đứng, {tịnh hành} 並行 đều đi. Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: {Toại ban quân nhi hoàn, nhất quận tịnh hoạch toàn} 遂班軍而還, 一郡並獲全 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Bèn đem quân trở về, cả quận đều được vẹn toàn.(Giới) Ngay cả. Dùng như {liên} 連, {đồng} 同. Như: {tịnh thử thiển cận đích nguyên lí diệc bất năng minh} 並此淺近的原理亦不能明 ngay cả nguyên lí dễ hiểu ấy mà cũng không rõ.(Liên) Và, và lại, rồi lại, lại còn. Như: {giá cá án tử, bảo chứng năng hoàn thành, tịnh năng tố đắc tận thiện tận mĩ} 這個案子, 保證能完成, 並能做得盡善盡美 cái bàn đó, (không những) bảo đảm hoàn thành, mà còn làm cho hoàn toàn tốt đẹp nữa. Dùng như 竝, 并.TÂM trong chữ Hán viết là 心 có 4 nét, thuộc bộ thủ TÂM (TÂM ĐỨNG) (心 (忄)), bộ thủ này phát âm là xīn có ý nghĩa là quả tim, tâm trí, tấm lòng. Chữ tâm (心) này có nghĩa là: (Danh) Trái tim.(Danh) Tư tưởng, ý niệm, cảm tình, lòng dạ. Như: {thương tâm} 傷心 lòng thương xót, {tâm trung bất an} 心中不安 trong lòng không yên, {tâm tình phiền muộn} 心情煩悶 lòng buồn rầu.(Danh) Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra, gọi là phái {duy tâm} 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất: (1) {vọng tâm} 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy, (2) {chân tâm} 真心 cái tâm nguyên lai vẫn sáng láng linh thông, đầy đủ mầu nhiệm không cần phải nghĩ mới biết, cũng như tấm gương trong suốt, vật gì qua nó là soi tỏ ngay, khác hẳn với cái tâm phải suy nghĩ mới biết, phải học hỏi mới hay. Nếu người ta biết rõ cái chân tâm ({minh tâm} 明心) mình như thế mà xếp bỏ sạch hết cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy đi thì tức thì thành đạo ngay.(Danh) Suy tư, mưu tính. Như: {vô tâm} 無心 vô tư lự.(Danh) Tính tình. Như: {tâm tính} 心性 tính tình.(Danh) Nhụy hoa hoặc đầu mầm non. Như: {hoa tâm} 花心 tim hoa, nhụy hoa.(Danh) Điểm giữa, phần giữa. Như: {viên tâm} 圓心 điểm giữa vòng tròn, {trọng tâm} 重心 điểm cốt nặng của vật thể (vật lí học), {giang tâm} 江心 lòng sông, {chưởng tâm} 掌心 lòng bàn tay.(Danh) Sao {Tâm} 心, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.(Danh) Cái gai.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Tịnh Tâm trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Tịnh Tâm trong tiếng Việt có 8 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Tịnh Tâm được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ TỊNH trong tiếng Trung là 净(Jìng ).Tên TÂM trong tiếng Trung hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Trung không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên TỊNH trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ TÂM trong tiếng Hàn là 심(Sim).Tên Tịnh Tâm trong tiếng Trung viết là: 净 (Jìng).Tên Tịnh Tâm trong tiếng Hàn viết là: 심 (Sim).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Kim năm 2026

Hôm nay ngày 30/01/2026 nhằm ngày 12/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Băng Tâm, Duy Tâm, Hải Tâm, Hiểu Tâm, Hồng Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Mai Tâm, Minh Tâm, Mỹ Tâm, Ngọc Tâm, Nhật Tâm, Như Tâm, Phúc Tâm, Phương Tâm, Tâm, Tâm Anh, Tâm Di, Tâm Diệp, Tâm Hằng, Tâm Hạnh, Tâm Hiền, Tâm Hữu, Tâm Khanh, Tâm Linh, Tâm Minh, Tâm Nguyên, Tâm Nguyệt, Tâm Nhi, Tâm Như, Tâm Oanh, Tâm Thanh, Tâm Thiện, Tâm Trang, Tâm Ðoan, Tâm Đan, Thái Tâm, Thanh Tâm, Thiện Tâm, Thục Tâm, Thủy Tâm, Tịnh Tâm, Tố Tâm, Trang Tâm, Tú Tâm, Tuấn Tài Ðức Tâm, Tuyết Tâm, Xuân Tâm, Ðức Tâm, Đan Tâm,

Thay vì lựa chọn tên Tịnh Tâm bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Tịnh Tâm theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Tịnh Tâm

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Tịnh Tâm theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 59. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 3 điểm.

Nhân cách tên Tịnh Tâm

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Tịnh Tâm theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 58. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính, .

Nhân cách đạt: 7 điểm.

Địa cách tên Tịnh Tâm

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Tịnh Tâm có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 42. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.

Địa cách đạt: 3 điểm.

Ngoại cách tên Tịnh Tâm

Ngoại cách tên Tịnh Tâm có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Tịnh Tâm

Tổng cách tên Tịnh Tâm có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 58. Đây là con số mang Quẻ Trung Tính.

Tổng cách đạt: 7 điểm.

Kết luận

Bạn đang xem ý nghĩa tên Tịnh Tâm tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Tịnh Tâm là: 70/100 điểm.

ý nghĩa tên Tịnh Tâm tên hay đó

Xem thêm: những người nổi tiếng tên Tâm Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Tịnh

Tên xem nhiều

  1. Tâm Như
  2. Bảo Khánh
  3. Thiên Kim
  4. Nhật Nam
  5. Thùy Linh
  6. Thanh Tâm

Tên ngẫu nhiên

  1. Mai Châu
  2. Tố Như
  3. Thanh Hải
  4. Nam Lộc
  5. Phương Phi
  6. Kiên Hữu
  7. Minh Minh
  8. Hòa An
  9. Minh Khải
  10. Xuân Kiên
  11. Hạ Vân
  12. Hoàng Đức
  13. An Minh
  14. Minh Đạt
  15. Mai Quyên
  16. Hiệp Đức
  17. Khiết An
  18. Thanh Chi
  19. Như Khang
  20. Châu Giang

Từ khóa » Tĩnh Tâm Có Nghĩa Là Gì