Ý Nghĩa Tên Tố Nga - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Tố Nga
Cùng xem tên Tố Nga có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Tố Nga có ý nghĩa là người con gái đẹp Có thể tên Tố Nga trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. TỐ 做 có 11 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 嗉 có 13 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 塑 có 13 nét, bộ THỔ (đất) 愫 có 13 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 泝 có 8 nét, bộ THỦY (nước) 溯 có 13 nét, bộ THỦY (nước) 素 có 10 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 膆 có 14 nét, bộ NHỤC (thịt) 訴 có 12 nét, bộ NGÔN (nói) 诉 có 7 nét, bộ NGÔN (nói) 遡 có 14 nét, bộ QUAI XƯỚC (chợt bước đi) 憟 có 15 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) NGA 俄 có 9 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 哦 có 10 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 囝 có 6 nét, bộ VI (vây quanh) 娥 có 10 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 峨 có 10 nét, bộ SƠN (núi non) 峩 có 10 nét, bộ SƠN (núi non) 莪 có 11 nét, bộ THẢO (cỏ) 誐 có 14 nét, bộ NGÔN (nói) 鵝 có 18 nét, bộ ĐIỂU (con chim) 鵞 có 18 nét, bộ ĐIỂU (con chim) 鹅 có 12 nét, bộ ĐIỂU (con chim)Bạn đang xem ý nghĩa tên Tố Nga có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
TỐ trong chữ Hán viết là 做 có 11 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ tố (做) này có nghĩa là: (Động) Làm (cư xử, trở thành). Như: {tố nhân} 做人 làm người, {tố quan} 做官 làm quan.(Động) Tiến hành công việc. Như: {tố sanh ý} 做生意 làm ăn sinh sống, {tố sự} 做事 làm việc.(Động) Cử hành, làm lễ, tổ chức. Như: {tố sanh nhật} 做生日 làm lễ sinh nhật, {tố mãn nguyệt} 做滿月 ăn mừng đầy tháng (trẻ mới sinh).(Động) Làm ra, chế tạo. Như: {tố y phục} 做衣服 may quần áo, {tố hài tử} 做鞋子 đóng giày.(Động) Giả trang, giả làm. Thủy hử truyện 水滸傳: {Nhĩ đáo lâm thì, chỉ tố khứ tống tang, trương nhân nhãn thác, nã liễu lưỡng khối cốt đầu, hòa giá thập lưỡng ngân tử thu trước, tiện thị cá lão đại kiến chứng} 你到臨時, 只做去送喪, 張人眼錯, 拿了兩塊骨頭, 和這十兩銀子收著, 便是個老大見證 (Đệ nhị thập lục hồi) Khi ông đến đó, chỉ làm như tới đưa đám, đúng lúc không ai để ý, dấu lấy hai khúc xương, gói chung với mười lạng bạc này, dành để làm bằng chứng.(Động) Dùng làm. Vô danh thị 無名氏: {Đảo chiệp xuân sam tố la phiến thiên} 倒摺春衫做羅扇搧 (Hóa lang nhi 貨郎兒, Sáo khúc 套曲) Gấp áo xuân dùng làm quạt là.(Động) Đánh, đấu. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: {Nãi nãi khoan hồng đại lượng, ngã khước nhãn lí nhu bất hạ sa tử khứ. Nhượng ngã hòa giá xướng phụ tố nhất hồi, tha tài tri đạo ni} 奶奶寬洪大量, 我卻眼裏揉不下沙子去. 讓我和這娼婦做一回, 他才知道呢 (Đệ lục thập cửu hồi) Mợ thì khoan hồng đại lượng chứ em không thể để cái gai trước mắt được. Em phải đánh cho con đĩ ấy một phen, nó mới biết tay!/(Động) Biểu diễn. Kim Bình Mai 金瓶梅: {Na hí tử hựu tố liễu nhất hồi, ước hữu ngũ canh thì phân, chúng nhân tề khởi thân} 那戲子又做了一回, 約有五更時分, 眾人齊起身 (Đệ lục thập tam hồi) Tuồng diễn một hồi nữa, tới khoảng canh năm, mọi người mới đứng dậy ra về.NGA trong chữ Hán viết là 俄 có 9 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ nga (俄) này có nghĩa là: (Phó) Chốc lát. Như: {nga khoảnh} 俄頃 khoảnh khắc. Đỗ Phủ 杜甫: {Nga khoảnh phong định vân mặc sắc} 俄頃風定雲墨色 (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Chốc lát gió yên mây đen như mực.(Hình) Nghiêng, lệch. Thi Kinh 詩經: {Thị viết kí túy, Bất tri kì bưu, Trắc biện chi nga, Lũ vũ ta ta} 是曰既醉, 不知其郵, 側弁之俄, 屢舞傞傞, 常棣之華, 鄂不韡韡 (Tiểu nhã 小雅, Tân chi sơ diên 賓之初筵) Ấy là đã say, Chẳng biết lỗi mình, Mũ đội nghiêng ngả, Múa may lắc lư.(Danh) Tên gọi tắt của {Nga-la-tư} 俄羅斯 nước Nga (Russian).Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Tố Nga trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Tố Nga trong tiếng Việt có 6 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Tố Nga được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
Tên NGA trong tiếng Trung hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Trung không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ NGA trong tiếng Hàn là 아(Ah).Tên Tố Nga trong tiếng Hàn viết là: 아 (Ah).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 07/01/2026 nhằm ngày 19/11/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Ánh Nga, Băng Nga, Bảo Nga, Bảo Ngân, Bích Nga, Bích Ngân, Châu Nga, Diệp Ngân, Diệu Nga, Hải Ngân, Hằng Nga, Hạnh Nga, Hạnh Ngân, Hoàng Nga, Hồng Nga, Hồng Ngân, Huyền Nga, Khánh Ngân, Kiều Nga, Kim Ngân, Lệ Nga, Mỹ Nga, Nga, Ngân, Ngân Anh, Ngân Bình, Ngân Dung, Ngân Giang, Ngân Hà, Ngân Khánh, Ngân Kim, Ngân Phương, Ngân Quỳnh, Ngân Thanh, Ngân Thảo, Ngân Trà, Ngân Trúc, Ngọc Ngạn, Nguyệt Nga, Như Ngà, Phượng Nga, Phương Ngân, Quỳnh Nga, Quỳnh Ngân, Thanh Nga, Thanh Ngân, Thiên Nga, Thu Nga, Thu Ngân, Thương Nga, Thúy Nga, Thúy Ngân, Tố Nga, Tuyết Nga, Tuyết Ngân, Việt Nga,Thay vì lựa chọn tên Tố Nga bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Tố Nga theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Tố Nga
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Tố Nga theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 19. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 3 điểm.
Nhân cách tên Tố Nga
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Tố Nga theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 18. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Thường, có thể sẽ thuận lợi đường tình duyên hơn các tên khác, .
Nhân cách đạt: 6 điểm.
Địa cách tên Tố Nga
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Tố Nga có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 27. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Trung Tính.
Địa cách đạt: 7 điểm.
Ngoại cách tên Tố Nga
Ngoại cách tên Tố Nga có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Tố Nga
Tổng cách tên Tố Nga có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 18. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Tổng cách đạt: 5 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Tố Nga tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Tố Nga là: 73/100 điểm.
tên hay đó
Thông tin về họ Tố
Tô là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, Triều Tiên (Hangul: 소, Romaja quốc ngữ: So) và Trung Quốc (chữ Hán: 蘇, Bính âm: Su). Trong danh sách Bách gia tính họ này đứng thứ 42, về mức độ phổ biến họ này xếp thứ 41 ở Trung Quốc theo thống kê năm 2006.
Người Việt Nam họ Tô nổi tiếng
- Tô Hiến Thành (1102 - 1179), quê Hạ Mỗ - h. Đan Phượng - trấn Sơn Tây (Hà Nội) đại thần phụ chính nhà Lý
- Tô Phong (Tô Lan Phương) - Hoàng hậu của ông tổ nhà Trần (Trần Lý)
- Tô Trung Từ (? - 1211), tướng công cuối thời nhà Lý
- Tô Kim Bảng 蘇金榜 (? - ?) người xã Tá Lan, tổng Thủy Đường, huyện Thủy Đường (nay là thôn Tả Quan, xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng). Đỗ Đệ Tam giáp đồng Tiến sỹ xuất thân khoa Mậu Thìn, niên hiệu Đoan Khánh 4 (1508) đời Lê Uy Mục. Làm quan đến chức Hàn lâm viện hiệu thảo.
- Tô Trí Cốc 蘇智穀 (1548 - ?) người xã Châm Khê, huyện Tiên Minh (nay là thôn Châm Khê, xã Đại Thắng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng). Năm 41 tuổi đỗ Đệ tam giáp đồng Tiến sỹ xuất thân khoa Bính Tuất, niên hiệu Đoạn Thái 1 (1586) đời Mạc Mậu Hợp. Làm quan đến chức Giám sát ngự sử.
- Tô Thế Huy 蘇世輝 (1666 - ?) người xã Bằng Đắng, huyện Bạch Hạc (nay là thôn Phong Doanh, xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc). Năm 32 tuổi đỗ Đệ tam giáp đồng Tiến sỹ xuất thân khoa Đinh Sửu, niên hiệu Chính Hòa 18 (1697) đời Lê Hy Tông. Được cử đi sứ sang nhà Thanh. Làm quan đến chức Tả thị lang, tước Cảo quận công. Ông vốn giỏi về chiêm tinh, khi vào điện Kinh diên thường giảng sách cho vua. Bị triều thần biếm chức. Sau khi mất được truy tặng Công bộ Thượng thư.
- Tô Trân 蘇珍 (1791 - ?) người xã Hoa Cầu, huyện Văn Giang, tỉnh Bắc Ninh (nay là thôn Xuân Cầu, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Hưng Yên). Sinh năm tân Hợi, cử nhân khoa Ất Dậu (1825). Năm 36 tuổi đỗ Đệ tam giáp đồng Tiến sỹ xuất thân khoa Bính Tuất, niên hiệu Minh Mạng 7 (1826). Sau khi đỗ, được bổ chức Hàn lâm Biên tu, thăng bổ Tuần phủ Định Tường (1833). Do vụ Lê Văn Khôi làm phản, ông bị cách chức, rồi được khởi phục chức Án sát sứ Thái Nguyên (1841), thăng Thái bộc tự khanh (1842) sung Toản tu Sử quán. Đầu đời Tự Đức được thăng Tả tham chi bộ Lễ, sung Kinh diên giảng quan. Năm 70 tuổi xin về hưu, ít lâu sau mất tại quê nhà. Tô Trân có tiếng là thanh liêm, nghiêm cẩn. Khi đến lỵ sở trấn Thái Nguyên, lại thuộc có kẻ tham nhũng, bất chính. Ông mới đến đã nghe nhiều dư luận không hay, nên khi kẻ ấy xin vào yết kiến, ông không cho vào, kẻ ấy phải thác bệnh đi trốn. Trong thời gian ở Thái Nguyên, ông biết xứ này văn học kém phát triển, nên thường tụ tập các học trò bình giảng thơ văn để khích lệ sỹ tử. Tác phẩm: Minh mệnh chính yếu (biên tập); Sáng tác thơ văn có Nam hành tập và Bắc hành tập.
- Tô Huân 蘇熏 (1826 - 1896) người xã Hoa Cầu, huyện Văn Giang, tỉnh Bắc Ninh (nay là thôn Xuân Cầu, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Hưng Yên). Cháu Tô Hiền. Sinh năm Bính Tuất, cử nhan khoa Nhâm Tý (1852). Năm 43 tuổi đỗ Phó bảng khoa Mậu Thìn niên hiệu Tự Đức 21 (1868). Phó quản đạo Hà Tĩnh. Vì quân Pháp chiếm thành, ông bị cách chức. Sau được phục chức Đốc học Hải Dương.
- Tô Văn Trực (1750 - 1824), tên thần là Diệu Ứng Mỹ Âm, quê huyện Chân Định, trấn Sơn Nam (Kiến Xương -Thái Bình) Thượng tướng quân Tả Đô đốc Trung quân phủ thời Vua Lê Hiển Tông
- Tô Chấn (1904 - 1936) quê Văn Giang - Hưng Yên, nhà hoạt động cộng sản
- Tô Dĩ (tên khác là Lê Giản) 1911 - 2003, quê Văn Giang - Hưng Yên, nhà hoạt động cộng sản
- Tô Quang Đẩu (1906 - 1990) quê Văn Giang - Hưng Yên, nhà hoạt động cộng sản, nguyên Chủ tịch Ủy ban Hành chính tỉnh Kiến An
- Tô Thiện nguyên Phó bí thư Thành ủy Hải phòng
- Tô Duy nguyên Phó Chủ tịch Ủy ban Hành chính Thành phố Hải Phòng
- Tô Ngọc Vân (1906 - 1954) quê Văn Giang - Hưng Yên, họa sĩ đầu thế kỷ 20, tứ kiệt của nền Hội họa Việt Nam (Trí, Vân, Lâm, Cẩn)
- Tô Hiệu (1912 - 1944) quê Văn Giang - Hưng Yên, nhà hoạt động cộng sản
- Tô Ký (1919 - 1999) quê Củ Chi - Sài Gòn, Thiếu tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam, Tư lệnh Quân khu 3, Chánh án Tòa án Quân sự Trung ương
- Tô Vĩnh Diện, quê Thanh Hóa, liệt sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam.
- Tô Tử Hạ (1938 - 2019), cố Thứ trưởng Bộ Nội vụ
- Tô Tử Thanh (1942 - 20190) cố Bí thư Tỉnh ủy Bình Định, Chủ tịch HDND tỉnh
- Tô Huy Rứa, sinh năm 1947, quê Quảng Xương - Thanh Hóa, chính khách, nguyên Ủy viên Bộ Chính trị, nguyên Trưởng ban Tổ chức Trung ương
- Tô Lâm sinh năm 1957, quê Văn Giang - Hưng Yên, Đại tướng Công an nhân dân Việt Nam, Ủy viên Bộ Chính trị, Bộ trưởng Bộ Công an.
- Tô Ân Xô, quê Bắc Ninh, Thiếu tướng - Chánh VP Bộ Công An
- Tô Văn Lai, nhà sáng lập Trung tâm Thuý Nga
- Tô Ngọc Thuỷ (Marie Tô, con gái ông Tô Văn Lai), tổng Giám đốc Trung tâm Thúy Nga
Người Trung Quốc họ Tô nổi tiếng
- Tô Tần, nhà ngoại giao nước Triệu thời Chiến Quốc
- Tô Vũ, nhà ngoại giao thời Hán Vũ Đế
- Tô Chương, thứ sử Ký Châu thời Đông Hán
- Tô Định Phương, đại tướng thời nhà Đường
- Tô Tuân cùng hai con trai Tô Thức (tự Đông Pha) và Tô Triệt, nhà văn thời Bắc Tống, ba người trong Đường-Tống bát gia
- Tô Tam Nương, tướng của Thái Bình Thiên Quốc
- Tô Bính Văn, tướng thời Trung Hoa Dân Quốc
- Tô Trinh Xương, thủ tướng Đài Loan
- Tô Vĩnh Khang, ca sĩ Hồng Kông
- Tô Hữu Bằng, diễn viên Đài Loan
Người Triều Tiên họ Tô nổi tiếng
- So Ji-sub (Hán Việt: Tô Chí Tiếp), diễn viên điện ảnh nổi tiếng của Hàn Quốc
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Lâm Nhi
- Quốc Phong
- Kim Xuyến
- Quang Thịnh
- Bách Điền
- Đông Hải
- Hồng Việt
- Mỹ Hạnh
- Thúy Diệp
- Diệu Lâm
- Linh Phượng
- Đức
- Ðức Tâm
- Quốc Đạt
- Mai Vy
- Xuân Thuyết
- Khánh Phi
- Ly Châu
- Cao Đức
- Tuyết Trinh
Từ khóa » Tố Nga ý Nghĩa Là Gì
-
Tố Nga Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ý Nghĩa Của Tên Tố Nga
-
Ý Nghĩa Tên Tố Nga - TenBan.Net
-
Từ Điển - Từ Tố Nga Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Tố Nga - Từ điển Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Tố Nga - Tố Nga Nghĩa Là Gì?
-
Tố Nga Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Tố Nga - Chấm điểm Tên Tố Nga | Mamibabi
-
Ý Nghĩa Của Tố Nga
-
Trao đổi Thêm Về Những “gút Mắc” Trong Truyện Kiều(*)
-
Tên Lại Tố Nga ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu? - Xem Tên Con
-
Bà Trần Tố Nga: 'Tôi Sẽ Vẫn đi Tìm Công Lý Cho Nạn Nhân Dioxin Nếu ...
-
Đặt Tên Cho Con Nguyễn Tố Nga 52,5/100 điểm Trung Bình