ý Nghĩa - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| i˧˥ ŋiʔiə˧˥ | ḭ˩˧ ŋiə˧˩˨ | i˧˥ ŋiə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| i˩˩ ŋḭə˩˧ | i˩˩ ŋiə˧˩ | ḭ˩˧ ŋḭə˨˨ | |
Danh từ
[sửa]ý nghĩa
- Nội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một ký hiệu nào đó. Bài thơ có ý nghĩa châm biếm.
- (Thường dùng sau có) Giá trị, tác dụng. Chiến thắng có ý nghĩa quyết định.
Dịch
[sửa] ý nghĩa
|
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ý nghĩa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có hộp bản dịch
- Mục từ có bản dịch tiếng Anh
- Mục từ có bản dịch tiếng Estonia
- Mục từ có bản dịch tiếng Hungary
- Mục từ có bản dịch tiếng Nhật
Từ khóa » Jy Nghĩa Là Gì
-
JY Là Gì? -định Nghĩa JY | Viết Tắt Finder
-
JY Là Gì? Nghĩa Của Từ Jy - Từ Điển Viết Tắt - Abbreviation Dictionary
-
Giật Mình Với Lắm Kiểu Viết Tắt Của Giới Trẻ
-
ý Nghĩa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tìm định Nghĩa Từ Viết Tắt - Microsoft Support
-
4056 Nghĩa Là Gì? Giải Mã ý Nghĩa Dãy Số 4056 Bí ẩn Mà Chưa Ai Biết
-
Giả Trân Là Gì? Ý Nghĩa Gì? Cách Nhận Biết Người Giả Trân
-
Cà Khịa Là Gì? Tìm Hiểu Về ý Nghĩa "cà Khịa Là Gì" Trên Facebook
-
Phục Vị Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Xác Định Hướng Phục Vị Theo Tuổi
-
Thị Hiếu Là Gì? Đặc điểm, ý Nghĩa Quan Trọng Của Thị Hiếu?
-
EXP Là Gì? Khám Phá 10 ý Nghĩa đằng Sau Thuật Ngữ EXP